wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT ( KHỐI 6)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

a)

Thủy tinh.

b)

Hỏa tinh.

c)

Kim tinh.

d)

Mộc tinh.

2.

Câu 2: Đường vĩ tuyến nào dài nhất trên quả địa cầu?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vĩ tuyến 90.

3.

Câu 3: Quốc gia nào sử dụng nhiều múi giờ nhất trên thế giới?

a)

Nga.

b)

Hoa Kì.

c)

Trung Quốc.

d)

Pháp.

4.

Sông ngòi trong bản đồ trên được thể hiện nhờ phương pháp nào?

a)

Kí hiệu

b)

Kí hiệu đường chuyển động

c)

Chấm điểm

d)

Biểu đồ - bản đồ

5.

Câu 5" Do tác động của lực Côriolit nên ở bán cầu Bắc vật chuyển động bị lệch về:

a)

Bên phải theo hướng chuyển động.

b)

Bên trái theo hướng chuyển động.

c)

Hướng Đông.

d)

Hướng Tây.

6.

Câu 6: Bề mặt trái đất được chia ra làm

a)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến.

b)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến.

c)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến.

d)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến.

7.

Câu 7: Khi giờ GMT đang là 4 giờ ngày 31 - 12 năm 2015 thì ở Việt Nam là?

a)

11 giờ ngày 31 -12 năm 2015.

b)

11 giờ ngày 1 - 1 năm 2016.

c)

4 giờ ngày 31 - 12 năm 2015.

d)

4 giờ ngày 1 - 1 năm 2016.

8.

Câu 8: Hệ Mặt Trời bao gồm mấy hành tinh

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

9.

Câu 9: Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên là do

a)

A. Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

B. Trái Đất có dạng hình khối cầu.

c)

C. trục Trái Đất nghiêng.

d)

D. Trái Đất có dạng hình khối cầu và tự quay quanh trục.

10.

Câu 10: Thời gian Trái Đất chuyển động 1 vòng quanh Mặt Trời là

a)

365 ngày

b)

365 ngày 2 giờ

c)

365 ngày 4 giờ

d)

365 ngày 6 giờ

11.

Câu 12: Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 12cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là

a)

24km

b)

26km

c)

22km

d)

20

12.

Câu 13: Khi biểu hiện mật độ dân số, người ta thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?

a)

Tượng hình

b)

Hình học

c)

Diện tích

d)

Điểm

13.

Câu 14: Một điểm A nằm trên kinh tuyến 140° thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 30° ở phía trên đường xích đạo, cách viết toạ độ của điểm đó là:

a)

30°B và 140°Đ.

b)

30°N và 140°Đ.

c)

140°Đ và 30°T.

d)

140°Đ và 30°N.

14.

Câu 15: Những vòng tròn vuông góc với kinh tuyến trên quả Địa Cầu là:

a)

Kinh tuyến.

b)

Kinh tuyến gốc.

c)

Vĩ tuyến

d)

Vĩ tuyến gốc.

15.

Câu 11: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình

a)

tròn.

b)

elip gần tròn.

c)

vuông.

d)

Chữ nhật.