wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

btvn CoN LAC ĐƠN

Total questions: 24

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 6,25 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 6,25 lần.

b)

tăng 2,5 lần.

c)

giảm 6,25 lần.

d)

giảm 3,125 lần.

2.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

3.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

4.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

5.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

6.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

7.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

8.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc   0,1 rad rồi buông tay. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

9.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

10.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là

a)

2 m.

b)

2,5 m.

c)

1,5 m.

d)

1,8m.

11.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

12.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

13.

Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là

a)

2,4 s

b)

1,2 s

c)

0,6 s

d)

0,3 s

14.
Con lắc đơn có chiều dài ℓ 1 dao động với chu kì 𝑇 1 =3 𝑠 , con lắc đơn có chiều dài ℓ 2 dao động với chu kỳ 𝑇 2 =4 𝑠 . Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ= ℓ 2 + ℓ 1 sẽ dao động với chu kỳ là
a)
T = 7 (s).
b)
T = 12 (s).
c)
T = 5 (s).
d)
T = 4/3 (s).
15.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos((t + () (s0> 0). Đại lượng so được gọi là?

a)

biên độ cong của dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

li độ góc của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

16.
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 10 dao động. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi)
a)
40 dao động.
b)
20 dao động.
c)
80 dao động.
d)
5 dao động.
17.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12mgl(α0)2\frac{1}{2}mgl\left(\alpha0\right)^2

b)

mgl(α0)2mgl\left(\alpha0\right)^2

c)

14mgl(α0)2\frac{1}{4}mgl\left(\alpha0\right)2

d)

2mgl(α0)22mgl\left(\alpha0\right)^2

18.
Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm. Quãng đường con lắc đi được trong 2 s là:
a)
4 cm
b)
10 cm
c)
50 cm
d)
100 cm
19.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

20.

Trong dao động điều hòa, li độ và gia tốc của một vật luôn biến thiên cùng tần số và

a)

vuông pha với nhau

b)

cùng pha với nhau

c)

ngược pha với nhau

d)

lệch pha nhau một góc bất kì

21.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

22.

Vật dao động điều hòa với phương trình x= 6cos( π\pi t ) ( cm).  Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x=3cm đến x=-3cm

a)

1/6 s

b)

1/3 s

c)

1/12 s

d)

2s

23.

Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4cm, Chu kỳ dao động là 2s, quãng đường vật đi được trong 5s là

a)

10cm

b)

2,5cm

c)

5cm

d)

20cm

24.

Đại lượng nào sau đây của con lắc đơn phụ thuộc vào khối luợng của vật

a)

Chu kỳ

b)

Tần số góc

c)

Năng lượng

d)

Tần số