Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐỘNG BÀI 15 CÔNG NGHỆ

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

chọn loại phân nào thuộc nhóm phân vi sinh vật phân giải chát hữu cơ

a)

Azogin.

b)

Estrasol

c)

Nitragin.

d)

mana

2.

VSV phân giải lân hữu cơ → lân vô cơ dùng để sản xuất phân:

a)

Nitragin.

b)

Photphobacterin.

c)

Lân hữu cơ vi sinh.

d)

Azogin.

3.

VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân:

a)

Azogin.

b)

Nitragin.

c)

Photphobacterin.

d)

lân hữu cơ vi sinh.

4.

Câu 4: Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

a)

Nitragin.

b)

Photphobacterin.

c)

Azogin.

d)

Phân lân hữu cơ vi sinh.

5.

VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân:

a)

Azogin.

b)

Nitragin.

c)

Photphobacterin.

d)

Lân hữu cơ vi sinh.

6.

chọn các biện pháp để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:

a)

Làm đất tơi xốp

b)

tưới tiêu hợp lí

c)

bón phân hữu cơ.

d)

bón nhiều phân hoá học

7.

Phân vi sinh vật cố định đạm là loại phân bón có chứa các loài VSV

a)

chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

b)

cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.

c)

phân giải chất hữu cơ.

d)

chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

8.

chọn các loại phân thuộc nhóm phân VSV chuyển hoá lân

a)

Azogin.

b)

Nitragin.

c)

Photphobacterin.

d)

lân hữu cơ vi sinh.

9.

Chọ các loại phân thuộc nhóm phân vi sinh vật cố định đạm

a)

Azogin.

b)

Phân lân hữu cơ vi sinh.

c)

Nitragin.

d)

Photphobacterin.

10.

Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ:

a)

Azogin.

b)

Phân lân hữu cơ vi sinh.

c)

Nitragin.

d)

Photphobacterin.