Font size
WorksheetsCHƯƠNG 1- CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …
(a)
Có những cách viết sau: C, N2, O, N, H2, Na. Cách viết biểu thị nguyên tố hóa học là
C, N2, O.
C, O, H2, Na.
C, O, N, Na.
N2, H2.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số nơtron.
Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton và nơtron.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
electron.
nơtron.
proton.
proton và nơtron.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Số hạt các loại trong nguyên tử X là
19 e, 20 n, 20 p.
19 e, 19 p, 20 n.
20 e,19 n,19 p.
20 e, 18 n, 20 p.
Dãy các vật thể nhân tạo là
không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế.
sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.
sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.
chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và ...(1)... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ...(2)... mang ...(3)...”
(1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.
(1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.
(1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.
(1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.
Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?
Nặng hơn 0,4 lần.
Nhẹ hơn 2,5 lần.
Nhẹ hơn 0,4 lần.
Nặng hơn 2,5 lần.
Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố
canxi (Ca).
natri (Na).
kali (K).
sắt (Fe).
Nước tự nhiên là
đơn chất.
hợp chất.
chất tinh khiết.
hỗn hợp.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số electron lớp ngoài cùng.
có cùng số lớp electron.
có cùng số proton trong hạt nhân.
Trong các dãy chất có CTHH sau, dãy nào toàn là đơn chất?
H2, O2, Na, Al
Ca, CO2, ZnO, O2
HNO3, H2, Na2SO4
Na2SO4, K2SO4, CaCO3
Tính phân tử khối của natri sunfat. Biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O.
140 đvC
141 đvC
142 đvC
145 đvC
Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là
O, C, Hg
Al, C, Ag
Hg, C, Al
Fe, Al, C
Một nguyên tử Cacbon có khối lượng là 1,9926 . 10-23 gam. Cho biết nguyên tử khối của Natri là 23. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Natri là
1,8195 . 10 -23 gam.
3,819 . 10 -23 gam.
3, 4918 . 10 -23 gam.
1,91 . 10 -23 gam.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Nguyên tử là hạt ................... vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.
vô cùng nhỏ
trung hòa về điện
tạo ra các chất
không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học
Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là
12, 12, 3, 2.
12, 12, 4, 2.
12, 14, 3, 2.
12, 14, 4, 2.
Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.
10
12
14
16
Khối lượng nguyên tử được coi như bằng
tổng khối lượng các proton.
tổng khối lượng các nơtron.
khối lượng hạt nhân.
tổng khối lượng các electron.
Câu 2: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Từ 2 nguyên tố
B. Từ 3 nguyên tố
C. Từ 4 nguyên tố trở lên
D. Từ 1 nguyên tố
Câu 3: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 107. Nguyên tử khối của M là bao nhiêu?
Cho O = 16, H = 1
A. 24
B. 27
C. 56
D. 64
Câu 4: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là :
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 5: Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu là Fe là:
A. Sắt
B. Đồng
C. Magie
D. Clo
Câu 6: Chọn đáp án bào gồm các nguyên tố kim loại
A. Cu, Fe, Cl
B. Mg, Zn, Cu
C. Hg, S, O
D. Pb, H, Ba
Câu 7: Phân tử khối của chất có công thức cấu tạo là Mg(NO3)2 bằng bao nhiêu:
Cho Mg = 24, N = 14, O = 16
A. 148
B. 146
C. 86
D. 132
Câu 8: Hợp chất tạo bởi Fe(II) và SO4 (II) có CTHH là:
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2SO4
Fe(SO4)2
Hợp chất tạo bởi Na (I) và O (II) là:
A. NaO
B. Na2O
C. Na2O3
D. NaO2
Tìm hóa trị của C trong hợp chất CS2, cho biết S (II)
A. III
B. IV
C. V
D. II
Câu 11: Vỏ nguyên tử bao gồm 1 hay nhiều:
A. Proton
B. Nơtron
C. Electron
D. Proton và nơtron
Hợp chất tạo bởi Al (III) và O (II) có công thức hóa học là:
AlO
AlO3
Al3O2
Al2O3
Câu 1: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A. Màu sắc
B. Tính tan trong nước
C. Khối lượng riêng
D. Nhiệt độ nóng chảy
