wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên Vi sinh ký sinh trùng K14

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của vaccin trong ngành vi sinh y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Phòng bệnh truyền nhiễm

c)

Dịch tễ bệnh

d)

Điều trị bệnh

2.

Cách viết tên khoa học của vi khuẩn đúng là:

a)

Diplococcus pneumoniae

b)

Pneumoniae

c)

Diplococcus pneumoniae

d)

Pneumoniae

3.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn lỵ thuộc nhóm trực khuẩn:

a)

Trực khuẩn kị khí

b)

Clostridia                          

c)

Bacilli

d)

Bacteria                           

4.

Trực khuẩn uốn ván là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria                         

b)

Bacilli

c)

Clostridia                       

d)

Trực khuẩn hiếu khí

5.

Ngoại độc tố của vi khuẩn là là độc tố:

a)

Có tính độc thấp.

b)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính thấp.

c)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính cao.

d)

Khi vi khuẩn chết mới giải phóng ra ngoài

6.

Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức:

a)

Sao chép vật liệu di truyền nhờ tế bào chủ

b)

Nảy chồi

c)

Nhân đôi

d)

Nha bào

7.

Thành phần trong tế bào của vi khuẩn không có vai trò bảo vệ là:

a)

Chất nguyên sinh

b)

Vách

c)

Vỏ

d)

Nha bào

8.

Tỷ trọng nước trong tế bào vi khuẩn chiếm khoảng:

a)

100%

b)

80%

c)

10%

d)

50%

9.

Trong giai đoạn số lượng vi khuẩn có tốc độ phát triển cao nhất là giai đoạn:

a)

Pha dừng

b)

Pha tiềm ẩn

c)

Pha lũy thừa

d)

Pha chết

10.

Nhân của tế bào vi khuẩn không có màng nhân, chứa một hoặc nhiều nhiễm sắc thể trong nguyên sinh chất.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Quá trình chuyển hóa protein tạo thành polypeptid và sau đó tạo acid amin xảy ra trong tế bào vi khuẩn được gọi là quá trình:

a)

Đồng hóa

b)

Tổng hợp

c)

Dị hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Khả năng xâm nhập của vi sinh vật là yếu tố quyết định sự nhiễm trùng:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

đ

13.

Phương thức lây truyền của bệnh sốt xuất huyết là qua:

a)

Nhau thai

b)

Côn trùng tiết túc

c)

Hô hấp

d)

Tiêu hóa

14.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin BCG (phòng bệnh lao) thuộc loại Vaccin:

a)

Giải độc tố          

b)

Sản xuất từ vi khuẩn chết         

c)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

15.

Đối với vaccin phải sử dụng nhiều lần, khoảng cách giữa các lần đầu sử dụng vaccin nên là:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

16.

Tiêu chuẩn của vaccin phải đạt được là:

a)

An toàn, vô trùng, thuần khiết, không độc

b)

Chỉ cần sử dụng một liều

c)

Bảo vệ suốt đời cho đối tượng

d)

An toàn, vô trùng, sử dụng đường uống

17.

Nguyên nhân gây bệnh thấp tim, viêm cầu thận cấp là:

a)

Phẩy khuẩn tả

b)

Liên cầu khuẩn tan máu nhóm A

c)

Trực khuẩn lao

d)

Tụ cầu vàng

18.

Phế cầu thường gây ra bệnh:

a)

Hô hấp

b)

Nhiễm trùng da

c)

Tiêu chảy

d)

Táo bón

19.

Các vi khuẩn có khả năng lây nhiễm theo đường tiêu hóa là:

a)

Phẩy khuẩn tả, lỵ, giang mai

b)

Thương hàn, phế cầu, trực khuẩn lao

c)

Tụ cầu vàng, liên cầu, phế cầu

d)

Thương hàn, lỵ, phẩy khuẩn tả

20.

Trực khuẩn thương hàn là vi khuẩn là Gram dương

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Một trong những biện pháp có vai trò phòng bệnh giang mai là:

a)

Vệ sinh ăn uống

b)

Tiêu diệt ruồi nhặng

c)

Giải quyết tệ nạn mại dâm

d)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

22.

Staphylococcus aureus là tên khoa học của vi khuẩn:

a)

Liên cầu tan máu nhóm A

b)

Tụ cầu vàng

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

23.

Virus là nhóm vi sinh vật đã có cấu trúc tế bào, vô cùng nhỏ bé, chỉ chứa một loại acid nucleic.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Cấu trúc nucleocapsid của virus cúm là:

a)

Tất cả các đáp án trên đúng

b)

Đối xứng song song

c)

Đối xứng xoắn

d)

Đối xứng khối

25.

Côn trùng tiết túc truyền virus Dengue gây bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Tất cả các đáp án trên đúng

b)

Anophen minimus

c)

Aedes aegypti

d)

Culex triaeniorhynchus

26.

Virus viêm gan B (HBV) có vật liệu di truyền là:

a)

ARN sợi đơn                

b)

ADN hai sợi

c)

Protein                          

d)

Lipid

27.

Virus HIV không có các đặc điểm:

a)

Hình cầu, đường kính 100 nm

b)

Lõi gồm 2 sợi ADN

c)

Có men sao chép ngược Reverse Transcriptase.

d)

Có lớp màng lipid kép ở ngoài

28.

Virus viêm gan lây qua đường tiêu hóa là

a)

A và E

b)

A và C

c)

A và B

d)

B và D

29.

Virus dại lây bệnh cho người qua:

a)

Côn trùng tiết túc

b)

Muỗi Anopheles cái

c)

mèo, sóc

d)

Ruồi

30.

Vi sinh vật gây hại cho con người trong trường hợp:

a)

Phân hủy rác

b)

Cố định đạm vô cơ

c)

Kháng kháng sinh

d)

Sản xuất huyết thanh miễn dịch