wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 6 . phiên âm, sc1

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

"tôi học tiếng hoa 1 tháng rưỡi rồi nhưng tôi nói tiếng hoa chưa tốt lắm".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

wǒ xué hàn yǔ yí gè yuè bàn le, kě shì wǒ shuō hàn yǔ bù tài hǎo le .

b)

wǒ xué hàn yǔ yí yuè bàn le, kě shì wǒ shuō hàn yǔ bù tài hǎo le .

c)

wǒ xué hàn yǔ yí gè yuè bàn le, kě shì wǒ shuō hàn yǔ tài hǎo le .

d)

wǒ xué hàn yǔ yí gè yuè bàn le, kě shì wǒ bù shuō hàn yǔ bù tài hǎo le .

2.

" bạn học tiếng hoa bao lâu rồi, bây giờ bạn có thể nói tiếng hoa không?".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

nǐ xué hàn yù duō jiǔ le , xiàn zài nǐ kě yǐ shuō hàn yǔ ma ?

b)

nǐ xué yuè yù duō jiǔ le , xiàn zài nǐ kě yǐ shuō hàn yǔ ma ?

c)

nǐ xué yīng yù duō jiǔ le , xiàn zài nǐ kě yǐ shuō hàn yǔ ma ?

d)

nǐ xué hàn yù duō jiǔ le , xiàn zài wǒ kě yǐ shuō hàn yǔ

3.

" còn 2 tuần rưỡi nữa, tôi sẽ đi Trung Quốc".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

hái liǎng gè xīng qī bàn le , wǒ huì qù zhōng guó .

b)

hái èr gè xīng qī bàn le , wǒ huì qù zhōng guó .

c)

hái liǎng gè xīng qī le , wǒ huì qù zhōng guó .

d)

hái liǎng gè xīng qī bàn le , wǒ huì huí zhōng guó .

4.

" hôm nay một mình tôi tăng ca, cho nên tôi cảm thấy rất mệt. ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

jīn tiān wǒ yì gè rén jiā bān , suǒ yǐ wǒ jué dé hěn lèi.

b)

jīn tiān yì gè rén wǒ jiā bān , suǒ yǐ wǒ jué dé hěn lèi.

c)

jīn tiān wǒ yì gè rén jiā bān , suǒ yǐ wǒ jué dé bù lèi.

d)

jīn tiān wǒ yì gè rén xià bān , suǒ yǐ wǒ jué dé hěn lèi.

5.

" nghe nói tiếng hoa rất dễ học cho nên tôi muốn đi học tiếng hoa ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

tīng shuō hàn yǔ hěn róng yì xué, suǒ yǐ wǒ xiǎng shàng kè xué hàn yǔ .

b)

tīng shuō hàn yǔ bù róng yì xué, suǒ yǐ wǒ xiǎng shàng kè xué hàn yǔ .

c)

tīng shuō hàn yǔ hěn róng yì xué, suǒ yǐ wǒ bù xiǎng shàng kè xué hàn yǔ .

d)

tīng shuō hàn yǔ hěn róng yì tīng , suǒ yǐ wǒ xiǎng shàng kè xué hàn yǔ .

6.

" tôi mới học, cho nên tôi cảm thấy tiếng hoa rất khó học ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

wǒ gāng xué, suǒ yǐ wǒ jué dé hàn yǔ hěn nán xué .

b)

wǒ gāng xué, suǒ yǐ wǒ jué dé hàn yǔ bù nán xué .

c)

wǒ gāng xué, suǒ yǐ wǒ jué dé hàn yǔ hěn róng yì xué .

d)

wǒ gāng xué, suǒ yǐ wǒ jué dé hàn yǔ bǐ jiào róng yì xué .

7.

" người đó học tiếng hoa 3 năm rồi, cho nên anh ấy nói tiếng hoa rất giỏi ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

nà gè rén xué hàn yǔ sān nián le , suǒ yǐ tā shuō hàn yǔ hěn hǎo le.

b)

nà gè rén xué hàn yǔ sān tiān le , suǒ yǐ tā shuō hàn yǔ hěn hǎo le.

c)

nà gè rén xué hàn yǔ sān gè nián le , suǒ yǐ tā shuō hàn yǔ hěn hǎo le.

d)

nà gè rén xué hàn yǔ sān nián le , yīn wèi tā shuō hàn yǔ hěn hǎo le.

8.

" đâu có đâu, bạn quá khen rồi ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

nǎ lǐ ā ! nǐ tài guō jiǎng le.

b)

nǎ lǐ ā ! nǐ shuō tài duì le.

c)

nǎ lǐ ā ! nǐ shuō bù duì le.

d)

nǎ lǐ ā ! nǐ shuō duì le.

9.

" cái này tiếng trung nói như thế nào".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

zhè gè zhōng wén shuō zěn me yàng ?

b)

zhè gè zhōng wén shuō shén me ?

c)

zhè gè yīng wén shuō zěn me yàng ?

d)

zhè gè zhōng guó shuō zěn me yàng ?

10.

" 1 năm có 365 ngày ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

yì nián yǒu sān bǎi liù shí wǔ tiān .

b)

yì gè nián yǒu sān bǎi liù shí wǔ tiān .

c)

yì nián yǒu sān bǎi liù shí wǔ gè tiān .

d)

yì nián yǒu sān bǎi liù shí wǔ hào .

11.

" 1 tháng tôi đi làm 26 ngày ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

yì gè yuè, wǒ shàng bān èr shí liù tiān .

b)

yì yuè, wǒ shàng bān èr shí liù tiān .

c)

yì gè yuè, wǒ shàng bān èr shí liù gè tiān .

d)

yì gè yuè, wǒ shàng bān èr shí liù rì .

12.

" bây giờ tôi biết nói tiếng trung 1 chút xíu ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

xiàn zài wǒ huì shuō zhōng wén yì diǎnr diǎnr .

b)

xiàn zài wǒ huì shuō zhōng wén yì xiàr .

c)

xiàn zài wǒ zhī dào shuō zhōng wén yì diǎnr diǎnr .

d)

xiàn zài wǒ zhī dào shuō zhōng wén yì xiàr .

13.

" nghe nói bạn đến việt nam rất lâu rồi ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

tīng shuō nǐ lái yuè nán hěn jiǔ le.

b)

tīng shuō nǐ dào yuè nán bù jiǔ le.

c)

tīng shuō nǐ lái yīng guó hěn jiǔ le.

d)

tīng shuō nǐ lái yuè nán huà hěn jiǔ le.

14.

" quyển sách này của bạn học bạn phải không ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

zhè gè shū shì nǐ tóng xué de, shì ma ?

b)

zhè gè shū shì bù shì nǐ tóng xué de, shì ma ?

c)

zhè gè shū shì nǐ tóng shì de, shì ma ?

d)

zhè gè shū shì nǐ tóng xué, shì ma ?

15.

" nữa năm rồi, tôi không đi học tiếng hoa".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

liù gè yuè le , wǒ bù shàng kè xué hàn yǔ .

b)

liù yuè le , wǒ bù shàng kè xué hàn yǔ .

c)

bàn nián le , wǒ bù shàng kè xué yīng yǔ .

d)

bàn nián le , wǒ shàng kè xué hàn yǔ .

16.

" wǒ jué dé tīng hàn yǔ bù tài nán le , kě shì dú hàn zi hěn nán ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

tôi cảm thấy nghe tiếng hoa không khó lắm, nhưng đọc chữ hán thì rất khó.

b)

tôi cảm thấy nghe tiếng hoa khó lắm, nhưng đọc chữ hán thì rất khó.

c)

tôi cảm thấy nghe tiếng hoa không khó lắm, nhưng nói chữ hán thì rất khó.

d)

tôi cảm thấy nghe tiếng hoa không khó lắm, nhưng viết chữ hán thì rất khó.

17.

" tīng, shuō , dú , xiě , wǒ jué dé nǎ gè yě tài nán le . ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

nghe nói đọc viết , cái nào tôi cũng cảm thấy quá khó.

b)

nghe nói đọc viết , cái nào tôi cũng cảm thấy quá dễ.

c)

nghe nói đọc viết , cái nào tôi cũng không cảm thấy quá khó.

d)

nghe nói đọc viết , cái nào tôi cũng cảm thấy không khó.

18.

" wǒ gāng xué hàn yǔ, suǒ yǐ tīng zhōng guó rén shuō wǒ bù dǒng ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

tôi mới học tiếng hoa, cho nên nghe người trung quốc nói tôi không hiểu.

b)

tôi mới học tiếng hoa, cho nên nghe người trung quốc nói tôi hiểu.

c)

tôi mới học tiếng hoa, cho nên nghe người trung quốc nói tôi không biết.

d)

tôi mới học tiếng hoa, cho nên nghe người trung quốc nói tôi biết.

19.

" nǐ xué zhōng wén duō cháng shí jiān le ? nǐ jué dé zhōng wén zěn me yàng ? ".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

bạn học tiếng hoa thời gian bao lâu rồi? bạn cảm thấy tiếng trung như thế nào?

b)

bạn học tiếng hoa thời gian rất lâu rồi? bạn cảm thấy tiếng trung như thế nào?

c)

bạn học tiếng hoa thời gian không lâu rồi? bạn cảm thấy tiếng trung như thế nào?

d)

bạn học tiếng hoa thời gian khá lâu rồi? bạn cảm thấy tiếng trung như thế nào?

20.

" zhè gè hé nà gè, nǐ xǐ huān nǎ gè ?".

zhè gè jù zi zěn me fān yì ?

a)

cái này và cái đó, bạn thích cái nào?

b)

cái này và cái nào , bạn thích cái kia à?

c)

cái kia và cái đó, bạn thích cái nào?

d)

cái nào và cái đó, bạn thích cái nàỳ à?