Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện thi giữa học kì 1 (part 2)

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 6 chục và 2 đơn vị là:

a)

60

b)

2

c)

62

d)

26

2.

Số 35 đọc là

a)

Ba năm

b)

Ba mươi năm

c)

Ba lăm

d)

Ba mươi lăm

3.

Số Tám mươi sáu được viết là:

a)

80 và 6

b)

86

c)

60 và 8

d)

68

4.

Số nào vừa bé hơn 73 vừa lớn hơn 56?

a)

75

b)

58

c)

80

d)

50

5.

Xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

56, 78, 24, 9, 50

a)

9 , 24 , 50 , 56 , 78

b)

78 , 56 , 50 , 24 , 9

c)

78 , 50 , 56 , 24 , 9

d)

9 , 24 , 56 , 50 , 78

6.

Tìm số, biết rằng: Chữ số hàng chục là 6. Chữ số hàng đơn vị là số nhỏ nhất có một chữ số.

a)

69

b)

6

c)

61

d)

60

7.

41  <<   A  <<   54

A là số tròn chục

A là ...

a)

44

b)

50

c)

33

d)

40

8.

Trong phép tính: 44 + 4 = 48, 4 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Tổng

9.

Trong phép tính : 35 + 23 = 58, số 58 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Tổng

10.

Trong phép tính : 32 - 12 = 20, số 12 được gọi là:

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hiệu

d)

Số tổng

11.

Tổng của 45 và 14 là:

a)

49

b)

31

c)

21

d)

59

12.

Hiệu của 36 và 12 là:

a)

48

b)

34

c)

24

d)

57

13.
a)

Đúng

b)

Sai

14.

45 + 24 - 30 = ?

(a)  

15.

Trong vườn có 36 cây ổi và chanh, trong đó có 25 cây chanh. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây ổi?

a)

36 cây ổi

b)

25 cây chanh

c)

11 cây ổi

d)

11 cây

16.

Chọn những bài giải đúng cho bài toán sau:

Trong bến có 7 xe ô tô. Sau đó có thêm 6 xe ô tô nữa đỗ về bến. Hỏi trong bến có tất cả bao nhiêu ô tô?

a)

Trong bến có tất cả số ô tô là:

7 + 6 = 13 (ô tô)

Đáp số : 13 ô tô

b)

Có tất cả số bến là:

7 - 6 = 1 ( bến)

Đáp số : 1 bến

c)

Có tất cả số bến là

7 + 6 = 13 (bến)

Đáp số : 13 bến

17.

Linh có 5 quyển sách. Linh được Tùng và Thắng mỗi bạn cho 2 quyển sách. hỏi Linh có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

9

b)

7

c)

3

d)

11

18.

Lan có một số nhãn vở. Mẹ cho Lan thêm 3 cái nhãn vở nữa thì Lan có tất cả 10 cái nhãn vở. Hỏi lúc đầu, Lan có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

10 cái nhãn vở

b)

7 cái nhãn vở

c)

13 cái nhãn vở

19.

Em hãy chọn đáp án có nêu các từ chỉ hoạt động?

a)

nhảy, đọc, đôi giày, cái cây

b)

hát, tô màu, vỗ tay, tập thể dục

c)

ghế đá, ngồi, kẻ vở, dây

d)

nói chuyện, ăn trưa, giảng bài, bầu trời

20.

Trong các từ ngữ "thảo luận", "ngủ", "ném", "hải cẩu" từ ngữ nào không phải là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

thảo luận

b)

ngủ

c)

ném

d)

hải cẩu

21.

Trong các từ ngữ "bơi", "quả chuối", "tủ lạnh", "chim yến" từ ngữ nào là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

bơi

b)

quả chuối

c)

tủ lạnh

d)

chim yến

22.

Trong các từ ngữ "cá chép", "chép bài", "núi", "búp bê" từ ngữ nào là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

cá chép

b)

núi

c)

búp bê

d)

chép bài

23.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

24.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

25.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

26.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

27.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

28.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2A3.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

29.

Câu nào là câu nêu hoạt động trong các câu dưới đây:

a)

Mẹ em là giáo viên.

b)

Bố em là kĩ sư.

c)

Lan gửi thư cho mẹ và bố

30.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu nêu hoạt động

" Hoa hồng ..... thơm ngát."

a)

là loài hoa

b)

nở

31.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu nêu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở