wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn

Total questions: 32

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 15 : 3 = 5, số 5 được gọi là:

a)

Thương

b)

Số hạng

c)

Số bị chia

d)

Số chia

2.

Thương của 18 và 3 là:

a)

21

b)

15

c)

6

3.

Những số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy số sau là:

3; 6; ......; 12; 15;........;.........

a)

7; 9; 16; 17

b)

9; 16; 18

c)

9; 18; 21

4.

Có 18 lít mật ong chia đều vào 3 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

7 lít

c)

15 lít

d)

21 lít

5.

Có 12 cây bút chì, xếp đều vào 3 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cây bút chì?

a)

4 cây bút chì

b)

9 cây bút chì

c)

15 cây bút chì

6.

Kế quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

7.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)

Đ

b)

S

8.

………dm = 7m

(a)  

9.

1km = ...m

a)

1000

b)

100

c)

10

10.

3km = ...m

a)

3000

b)

1000

c)

300

11.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

7 x 7 =

a)

42

b)

49

c)

56

14.

5 x 8 =

a)

50

b)

30

c)

40

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đào có 15 quyển truyện. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

20.

15 - 9

a)

5

b)

8

c)

6

21.

Thùng thứ nhất đựng 8 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Hỏi thùng thùng hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

14 lít dầu

b)

13 lít dầu

c)

11 lít dầu

22.

12 - 5

a)

7

b)

6

c)

5

23.

7 + 7 .......7 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

24.

6 + 5 .....13

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Số hạng là 9 và 8. Tổng là ?

a)

1

b)

17

c)

16

26.

9 + 4 - 3 = ....

a)

8

b)

9

c)

10

27.

16 - 6 + 4 =....

a)

12

b)

13

c)

14

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

29.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

30.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

31.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

32.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90