wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập trang 48

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

2.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

3.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là .... cây.

a)

830

b)

850

c)

870

d)

890

4.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là ......... cm2

a)

1000

b)

1100

c)

1200

d)

1300

5.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

6.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

7.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

8.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

9.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

10.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

11.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

12.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

13.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

14.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

15.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

16.

An viết: “Số bé = (tổng – hiệu) : 2”. An viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

A .Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

B. Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

18.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

19.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

A. Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

21.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Lớp 4A có 36 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 4 học sinh.

Vậy lớp 4A có

..............................học sinh nam, ...........................học sinh nữ.

a)

nam: 16

nữ: 16

b)

nam: 16

nữ: 20

c)

nam: 20

nữ: 16

d)

nam: 20

nữ: 20

22.

Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:

a)

5437 và 4439

b)

5445 và 4560

c)

5431 và 4445

d)

5441 và 4435

23.

Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm. Chiều rộng kém chiều dài là 16cm . Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

175 cm2

b)

225 cm2

c)

546 cm2

d)

1092 cm2

24.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của hai số là 158, nếu thêm 28 đơn vị vào số thứ nhất ta được số thứ hai. Vậy số thứ hai là.........................

a)

142

b)

152

c)

162

d)

172

25.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 2 tấn 56kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 3 tạ.

Vậy thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ...............kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được ......................kg thóc.

a)

1178

878

b)

878

1178

c)

878

878

d)

1178

1178

26.

Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 68 tuổi. Biết rằng 5 năm nữa cháu kém ông 64 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.

a)

Ông: 71 tuổi; cháu: 7 tuổi

b)

Ông: 65 tuổi; cháu: 3 tuổi

c)

Ông: 70 tuổi; cháu: 6 tuổi

d)

Ông: 66 tuổi; cháu: 2 tuổi

27.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hai số có tổng bằng 596, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 5 vào bên trái số thứ nhất thì được số thứ hai.

Vậy số thứ nhất là...................... , số thứ hai là.............................

a)

48

48

b)

578

48

c)

48

548

d)

548

548

28.

Điền số thích hợp vào ô trống:

An và Bình có tất cả 144 viên bi. Nếu An cho Bình 15 viên bi thì khi đó Bình sẽ có nhiều hơn An là 26 viên bi.

Vậy lúc đầu bạn An có .................viên bi, bạn Bình có ......................viên bi.

a)

74

72

b)

72

74

c)

70

74

d)

74

70