wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI ÔN TẬP tv KI 1 LỚP 2 SỐ 1

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm?

Chúng tôi .....e bà kể chuyện.

a)

ng

b)

ngh

2.

Thứ tự điền ch hoặc tr vào chỗ chấm?

(1).....ăm sóc con cháu

Kính (2).... ọng ông bà.

a)

(1) Ch / (2) tr

b)

(1) tr / (2) ch

c)

(1) Ch / (2) ch

d)

(1) tr / (2) tr

3.

Trong các từ sau những từ nào là từ chỉ sự vật?

( được chọn nhiều đáp án)

a)

gọi, nói

b)

nhà , túi

c)

đặt

d)

bẻ

e)

bó đũa

4.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

5.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

6.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

7.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

8.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé đấy đang làm gì?

c)

Tuấn đang học bài.

9.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

10.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

11.

Câu nào sau đây phù hợp với hình bên dưới?

a)

Hai bạn đang học bài.

b)

Hai bạn đang ngủ.

c)

Hai bạn đang đánh cầu lông.

12.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Năm nay em 7 tuổi.

b)

Em là em của chị Minh.

c)

Em tên gì?

13.

Trong bài Cây xấu hổ (TV2 trang 31), Toàn thân con chim thế nào?

a)

Lóng lánh.

b)

Lập lòe.

c)

Líu lo.

14.

Từ chỉ sự vật nào sau đây là từ chỉ đồ vật?

a)

Bàn học

b)

Ba mẹ

c)

Con heo

d)

Cây đa

15.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

16.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

17.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

18.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Hường đang giảng bài cho học sinh lớp 2G.

a)

Cô Hường

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2G

19.

Câu dùng để kể về hoạt động của mẹ là:

a)

Mẹ em là cô giáo à?

b)

Mẹ đã về nhà chưa?

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

20.

Câu nào dưới đây nói về hoạt động của người?

a)

Ông đang tưới cây ngoài vườn.

b)

Mẹ em rất đẹp.

c)

Bố em cao khỏe lắm.

21.

Em hãy tìm câu trả lời cho câu đố sau, biết rằng lời giải có chứa tiếng bắt đầu bằng chữ ng hoặc chữ ngh:

Con gì bốn vó

Ngực nở, bụng thon

Rung rinh chiếc bờm

Phi nhanh như gió?

(a)  

22.

Con gì ăn cỏ

Đầu nhỏ chưa sừng

Cày cấy chưa từng

Đi theo trâu mẹ?

a)

con nghé

b)

con ngé

23.

Em hãy điền vào chỗ trống vần iu hoặc vần ưu:

s... tầm

(a)  

24.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

rõ ràng

b)

rõ gàng

25.

Từ nào dưới đây viết chưa đúng chính tả?

a)

chìu mến

b)

trìu mến

26.

Đi về con chào mẹ

Ra vườn cháu chào bà

Ông làm việc trên nhà

Cháu lên: chào ông ạ!

Các từ ngữ chỉ người trong khổ thơ trên là:

a)

con, mẹ, nhà, bà

b)

mẹ, vườn, bà, ông

c)

con, mẹ, bà, ông

27.

ĐÒNG HỒ CHỈ MẤY GIỜ

a)

5 GIÒ

b)

8 GIỜ

c)

6 GIỜ 30 PHÚT

d)

7 GIỜ 30 PHÚT

28.

ĐIỀN NẶNG HƠN,NHẸ HƠN VÀ BẰNG NHAU

a)

CON CHÓ NẶNG HƠN CON GẤU

b)

CON CHÓ BẰNG CON GẤU

c)

CON CHÓ NHẸ HƠN CON GẤU

29.

CHÌA KHÓA MỞ ĐƯỢC CHIẾC HÒM NÀO? TÌM PHÉP TÍNH ĐÚNG

a)

HÒM A CÓ KẾT QUẢ ĐÚNG

b)

HÒM B CÓ KẾT QUẢ ĐÚNG

c)

HÒM C CÓ KẾT QUẢ ĐÚNG

30.

Việt vẽ một bức tranh có 35 bông hoa. Mèo làm đổ mực vào bức tranh nên chỉ còn nhìn thấy 9 bông hoa. Hỏi có bao nhiêu bông hoa bị mực che khuất?

a)

27 BÔNG

b)

26 BÔNG

c)

35 BÔNG

d)

54 BÔNG

31.

Nhóm các từ chỉ sự vật là:

a)

bếp, nhà, sân, vườn, quạt, chổi, chảo,…

b)

tưới cây, nhặt rau, sửa quạt, nấu ăn, quét sân, chơi đồ chơi. 

32.

Tính: 34 l + 29 l – 8 l = ......

a)

55

b)

63

c)

53

d)

61

33.

Kết quả của phép tính 74  3874\ -\ 38  là:

a)

36

b)

38

c)

34

d)

41

34.

Điền dấu >; <; =: 8+9 +2  70548+9\ +2\ \ldots\ 70-54  

a)

>>  

b)

<<  

c)

==