wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 (14.10)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

3.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

4.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

6.

Giá trị đúng của  (5)2\left(5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

7.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

8.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

9.

Biết x123=1x^{123}=1  , giá trị của x là

a)

123123

b)

10

c)

0

d)

1

10.

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và thực hiện (a)  

11.

36 là giá trị của luỹ thừa

a)

12312^3  

b)

949^4  

c)

18218^2  

d)

626^2  

12.

Kết quả phép tính 210 : 25 =2^{10}\ :\ 2^{5\ }= 

a)

 141^4  

b)

 222^2  

c)

 252^5  

d)

 151^5  

13.

Tìm số tự nhiên x biết 8(x - 2) = 0

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 10

d)

x = 11

14.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?

a)

323

b)

246

c)

7421

d)

7853

15.

Cho tập hợp Y = {xN  x9}Y\ =\ \left\{x\in N\ \parallel\ x\le9\right\} .


Tập hợp Y có bao nhiêu phần tử? 

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

16.

Kết quả của biểu thức 24+83+22.21+72^4+83+2^2.21+7 
là:

a)

100

b)

190

c)

200

d)

290

17.

 34.35=3^4.3^5=  

a)

 3203^{20}  

b)

 6206^{20}  

c)

 393^9  

d)

 999^9  

18.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5} . Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

a)

C = {5}

b)

C = {1; 2; 5}

c)

C = {1; 2}

d)

C = {2; 4}

19.

Thực hiện hợp lý phép tính (56.35 + 56.18) : 53 ta được

a)

A. 112

b)

B. 28

c)

C. 53

d)

D. 56

20.

Tìm x thỏa mãn (x − 32) : 16 = 48?

a)

400

b)

200

c)

600

d)

800

21.

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn số 4020?

a)

4021

b)

4019

c)

4020

d)

4010

22.

Số tự nhiên x cho bởi : 5 . (x+15) = 53

Giá trị của x là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

23.

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x − 15=17. Chọn câu đúng.

a)

x = 6

b)

x = 5

c)

x = 4

d)

x = 7

24.

Cho tập hợp A = {1;3;5;6} cách viết nào sau đây là sai?
 

a)

 4A4\notin A  

b)

 2A2\in A  

c)

 {1;3}A\left\{1;3\right\}\subset A  

d)

 {1;3;6}A\left\{1;3;6\right\}\in A  

25.

Kết quả của phép tính

 a5.a3a^5.a^3  là 

a)

 a3a^3  

b)

 a5a^5  

c)

 a2a^2  

d)

 a8a^8  

26.

Số tự nhiên x thoả mãn

 3x.32=363^x.3^2=3^6  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

27.

Tập hợp tất cả các ước của 10 là:

a)

{1; 2; 5; 10}

b)

{0; 1; 2; 5; 10}

c)

{1; 5; 10}

d)

{1; 2; 5; 10; 20}.

28.

Trong khoảng từ 1 đến 29 có bao nhiêu số là bội của 3.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

29.

 P={xx=2k;kN}P=\left\{x\left|x=2k;k\in N\right|\right\}  

a)

P= { 0;2;4;6;8;...}

b)

P={ 1;2;3;4;5;6;....}

c)

P={ 1;3;5;7;9;..}

d)

P=2k