wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 1: Phân số

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

So sánh hai phân số:  34\frac{3}{4}   và  57\frac{5}{7}  

a)

34>57\frac{3}{4}>\frac{5}{7}  

b)

34=57\frac{3}{4}=\frac{5}{7}  

c)

34<57\frac{3}{4}<\frac{5}{7}  

2.

So sánh hai phân số 58\frac{5}{8}  và 85\frac{8}{5}  Phân số nào lớn hơn

a)

58\frac{5}{8}  

b)

85\frac{8}{5}  

c)

Hai phân số bằng nhau

3.

Trong các các viết phân số sau, cách viết nào đúng?

a)

35\frac{3}{5}  

b)

181\frac{18}{1}  

c)

07\frac{0}{7}  

d)

60\frac{6}{0}  

4.

Phân số chỉ số ô vuông đã tô màu trong hình là:

a)

911\frac{9}{11}  

b)

1120\frac{11}{20}  

c)

119\frac{11}{9}  

d)

920\frac{9}{20}  

5.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: 23=8...........\frac{2}{3}=\frac{8}{...........}  

a)

1

b)

12

c)

15

d)

24

6.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số 47\frac{4}{7}  

a)

814\frac{8}{14}  

b)

1618\frac{16}{18}  

c)

2035\frac{20}{35}  

d)

5291\frac{52}{91}  

7.

Rút gọn phân số 1536\frac{15}{36}  thành phân số tối giản ta được phân số nào sau đây?

a)

56\frac{5}{6}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

312\frac{3}{12}  

d)

515\frac{5}{15}  

8.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 637741=49...........\frac{637}{741}=\frac{49}{...........}  

a)

56

b)

67

c)

57

d)

75

9.

Rút gọn hai phân số 91117\frac{91}{117}  và 182224\frac{182}{224}  thành phân số tối giản, sau đó quy đồng mẫu số ta được hai phân số lần lượt là:

a)

102128\frac{102}{128}  và 112128\frac{112}{128}  

b)

3545\frac{35}{45}  và 3345\frac{33}{45}  

c)

80135\frac{80}{135}  và 105135\frac{105}{135}  

d)

112144\frac{112}{144}  và 117144\frac{117}{144}  

10.

Phân số tối giản của phân số 90120\frac{90}{120}   là

a)

35\frac{3}{5}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

312\frac{3}{12}