wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I - LỚP 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là chuyển động) là sự ....................................... của vật đó so với vật khác theo thời gian.

a)

thay đổi vị trí

b)

thay đổi vận tốc

c)

thay đổi chuyển động

d)

vị trí và vận tốc

2.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

Giọt nước mưa lúc đang rơi.

3.

Chuyển động thẳng đều không có những đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng;

b)

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì;

c)

Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau;

d)

Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.

4.

Trong chuyển động nhanh dần đều (CĐNDĐ) thì 

a)

a và v0 cùng dấu

b)

a và v0 trái dấu

c)

a<0

d)

v<0

5.

Một đoàn tàu đang chuyển động với v0 = 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt v1 = 15m/s.

a)

0,5m/s2

b)

-0,5m/s2

c)

5m/s2

d)

-5m/s2

6.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

A. Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

B. Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

C. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

D. Một chiếc lá đang rơi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do

A. Gia tốc không đổi

B. Chuyển động đều

C. Chiều từ trên xuống

D. Phương thẳng đứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Nhận xét nào sau đây là sai?

A. Gia tốc rơi tự do là 9.8 m/s2 tại mọi nơi trên trái đất

B. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ

C. Vecto gia tốc rơi tự do có chiều thẳng đứng hướng xuống dưới

D. Tại cùng một nơi trên trái đất và độ cao không quá lớn thì gia tốc rơi tự do không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Sự rơi tự do là :

A. Một dạng chuyển động thẳng đều

B. Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

C. Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

D. Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Một vật rơi tự do từ độ cao 15 m xuống đất, g = 9.8 m/s2 . Thời gian để vật rơi đến đất là 1,75s. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.

a)

5,14m/s

b)

15m/s

c)

17,15m/s

d)

8,57m/s

11.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

A. Một mẩu phấn

B. Một chiếc lá bàng

C. Một sợi chỉ

D. Một quyển sách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do:

A. Là chuyển động thẳng nhanh dần đều

B. Là chuyển động thẳng chậm dần đều

C. Tại mọi điểm ta xét gia tốc rơi của vật là như nhau

D. Chuyển động theo phương thẳng đứng và chiều từ trên xuống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với tốc độ góc  ω\omega  =2rad/s. Tính  chu kì T của vệ tinh.

a)

12,56s

b)

4s

c)

3,14s

d)

4 π\pi  

14.

Công thức tính tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}

b)

f=1Tf=\frac{1}{T}

c)

f=T

d)

f=2π.ωf=2\pi.\omega

15.

Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với chu kì T = 3,14s. Tính tần số f của vệ tinh.

a)

1Hz

b)

32Hz

c)

3,14Hz

d)

0,32Hz

16.

Chọn phát biểu sai: chuyển động tròn đều có

A. Quỹ đạo là một đường tròn

B. Tốc độ góc không đổi

C. Tốc độ dài không đổi

D. Vectơ gia tốc không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

 

Vận dụng công thức cộng vận tốc v13=v12+v23\overleftarrow{v_{13}}=\overleftarrow{v_{12}}+\overleftarrow{v_{23}}  cho bài toán sau: Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất khoảng thời gian 1,5h. Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h. Vận tốc của canô đối với dòng chảy là: A. 18 m/s                  B. 6 km/h                  C. 12 km/h                   D. 18 km/h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Một hành khách ngồi trên toa tàu A nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng định đúng:

A. Tàu B đứng yên, tàu A chạy

B. Cả hai tàu đều đứng yên

C. Tàu A đứng yên, tàu B chạy

D. Cả hai tàu đều chạy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Chọn khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất ta sé thấy:

A. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng


B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

C. Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trăng và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

D. Mặt trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi đoàn tàu là 1 chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành

b)

Đoàn tàu lúc đang qua cầu

c)

Đoàn tàu đang chạy trên 1 đoạn đường vòng

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường hà nội-vinh

21.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

Vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian

b)

Hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ

c)

Vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

d)

Vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

22.

Phát biểu sai: chuyển động thẳng đều là chuyển động

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mỗi quãng đường

b)

Trên đường thẳng có Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian

c)

Trên đường thẳng vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình biến đổi trên mỗi quãng đường

23.

chọn đáp án đúng : trong chuyển động thẳng đều

a)

Quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ V

b)

Tọa độ X tỉ lệ thuận với tốc độ V

c)

Tọa độ X tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động T

d)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động T

24.

phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều

a)

V = const

b)

V = t

c)

V = at

d)

v =v0 + at

25.

8 giờ sáng Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 cách Hà Nội 20 km việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào

a)

Mốc thời gian

b)

Vật làm móc

c)

chiều dương trên đường đi

d)

thước đo và đồng hồ

26.

Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây Phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc tọa độ và ban đầu hướng về gốc tọa độ

a)

X = 80 - 30 T

b)

X = 15 + 40 T

c)

x = -6 t

d)

X = -10 - 6 T

27.

Lúc 7 giờ một người ở A chuyển động đều với vận tốc v = 36 km h đuổi theo người ở B đang chuyển động với V = 5 m trên giây Biết AB = 18 km Viết phương trình chuyển động của hai người lúc mấy giờ và ở đâu hai người đuổi kịp nhau

a)

58 km

b)

46 km

c)

36 km

d)

24 km

28.

Lúc 6 giờ sáng một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động với vận tốc v = 36 km/ h đi về B .cùng lúc một người đi xe đạp chuyển động với cùng vận tốc xuất phát từ B đến A. Khoảng cách AB = 108 km. hai người gặp nhau lúc 8 giờ tìm vận tốc của xe đạp

a)

36km/h

b)

54km/h

c)

18km/h

d)

72km/h

29.

Từ A Một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km rồi sau đó lập tức quay về A thời gian của hành trình là 20 phút tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/ h

b)

30km/h

c)

60km/h

d)

40km/h

30.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình là 80 km/h trên đoạn đường 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình là 40 km/ h tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km này là

a)

53 km/h

b)

65km/h

c)

60km/h

d)

50km/h

31.

Một viên bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh một miếng dán nghiêng với vận tốc v0 = 0 a = 0,5 m trên giây bình phương sau bao lâu viên bi Đạt vận tốc 2,5 m trên giây

a)

2,5s

b)

5s

c)

10s

d)

0,2s

32.

Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều khi đi hết 1 km thứ nhất thì V1 = 10 mét trên giây Tính vận tốc v sau khi đi hết 2 km

a)

10m/s

b)

20m/s

c)

10 căn 2 m/s

d)

10 căn 3 m/s

33.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54 km trên giờ thì hãm phanh theo đó đi thêm 125 m nữa thì dừng hẳn hỏi sau 5 giây sau lúc hãm phanh tàu đang chạy với vận tốc là bao nhiêu?

a)

10m/s

b)

10,5km/h

c)

11km/h

d)

10,5m/s

34.

Khi đang chạy với vận tốc 36 km/h thì ô tô bắt đầu chạy xuống dốc nhưng do bị mất phanh nên ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 mét trên giây bình phương xuống hết dốc có độ dài 960 M khoảng thời gian ô tô chạy xuống hết vận tốc là bao nhiêu

a)

30s

b)

40s

c)

80s

d)

60s

35.

Chọn phát biểu sai

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với Vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với Vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

36.

chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

a)

có quỹ đạo là đường thẳng vectơ gia tốc bằng 0

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng Vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

37.

câu nào dưới đây nói về chuyển động thẳng biến đổi đều là không đúng?

a)

Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương cùng chiều với vận tốc

b)

Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có độ lớn không đổi

c)

Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn được tính bằng công thức s = vxt

d)

Vận tốc tức thời của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm theo thời gian

38.

Từ phương trình vận tốc V = 15 + 5t ( M/s ) tính chất của chuyển động là

a)

vật chuyển động chậm dần đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên

d)

vận chuyển động thẳng đều

39.

Phương trình chuyển động của một vật trên một quãng đường thẳng có dạng x = -15 t bình + 30 t + 2. thông tin nào sau đây sai?

a)

vận tốc ban đầu của vật là 30 m trên giây bình

b)

vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là -30 m trên giây bình

d)

gia tốc của vật là 30 m trên giây bình

40.

Câu 1: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2 v02 = 2aSv^2\ -v_0^2\ =\ 2aS  

b)

v2 +v02  = 2aSv^2\ +v_0^2\ \ =\ 2aS  

c)

v+v0 = 2aSv_{ }+v_0\ =\ \sqrt{2aS}  

d)

v  v0 =2aSv\ -\ v_0\ =\sqrt{2aS}