WorksheetsÔN TẬP TOÁN TUẦN 1, 2
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Điền dấu >, <, =
100 000 ...... 99 999
>
<
=
“Bảy mươi nghìn hai trăm bốn mươi chín”. Viết là:
70 429
70 249
70 924
7029
Trong các số
54 078; 54 901; 54 090; 54 099
số bé nhất là:
54 078
54 090
54 901
54 099
Giá trị của chữ số 8 trong số 18 945 là:
80 000
800
8000
8945
Đâu là biểu thức có chứa một chữ? (có thể chọn nhiều đáp án)
3 × 2
35 + 3 × n
115 − 3
6 : a
Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 5 là :
16
17
18
5
Cho các số:
65 372; 56 372; 76 253; 56 327
Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé:
76 253; 65 372; 56 372; 56 327.
65 372; 56 372; 76 253; 56 327.
76 253; 56 372; 56 327; 65 372.
Điền tiếp vào chỗ chấm để có
dãy số phù hợp: 24 686; 24 687; ... ; ... .
24 686; 24 687; 24 688; 24 689.
24 686; 24 687; 24 689; 24 688.
24 686; 24 687; 24 689; 24 690.
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là
900
99
999
1000
Số gồm 4 nghìn và 6 chục là:
4 006
4 600
406
4 060
Viết số:
Ba mươi triệu một trăm nghìn không trăm hai mươi
30 100 200
300 100 200
300 100 020
30 100 020
Viết số sau thành tổng:
34 007 = ?
300 000 000 + 40 000 000 + 7
30 000 000 + 4 000 000 + 7
30 000 + 4 000 + 7
300 000 + 40 000 + 7
2 số lẻ liên tiếp
thì hơn hoặc kém nhau
bao nhiêu đơn vị?
0
1
2
3
5 000 x 4 = ?
10 000
20 000
100 000
200 000
Câu 9: Đồng hồ này chỉ mấy giờ?
1 giờ 35 phút
12 giờ 35 phút
7 giờ 3 phút
7 giờ
Dãy nào là dãy số tự nhiên?
1;2;3;4;5;6;7;8;9;....
1;2;3;4;5;6;7;8;9.
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;.....
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau ( có thể chọn nhiều đáp án)
So sánh hai số, số nào nhiều chữ số hơn là số lớn hơn.
So sánh hai số tự nhiên, số nào nhiều chữ số hơn là số lớn hơn.
Hai số tự nhiên hơn( kém) nhau 1 đơn vị.
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn( kém) nhau 1 đơn vị.
Trên tia số, số nào gần gốc 0 hơn là số bé hơn, số nào xa gốc 0 hơn là số lớn hơn.
Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục và 1 đơn vị viết là:
5 040 312
5 004 321
5 400 321
5 040 321
Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là số nào?
(a)
Giá trị chữ số 5 trong số 50 437 041 là:
500
5 000
50 000
500 000
50 000 000
Viết thêm ba số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
11; 15;19;.......;.........;...........
(a)
Đọc số sau: 123 400 567
Một trăm hai ba triệu bốn trăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm trăm sáu mươi bảy
Lớp đơn vị có mấy hàng? gồm những hàng nào?
3 hàng
- hàng đơn vị
- hàng chục
- hàng trăm nghìn
2 hàng
- hàng đơn vị
- hàng chục
3 hàng
- hàng đơn vị
- hàng chục
- hàng trăm
3 hàng
- hàng nghìn
- hàng chục
- hàng trăm
LỚP NGHÌN GỒM NHỮNG HÀNG NÀO?
HÀNG ĐƠN VỊ
HÀNG CHỤC NGHÌN
HÀNG TRĂM NGHÌN
HÀNG NGHÌN
HÀNG CHỤC NGHÌN
HÀNG TRĂM NGHÌN
HÀNG NGHÌN
HÀNG CHỤC NGHÌN
HÀNG TRĂM TRIỆU
HÀNG NGHÌN
HÀNG CHỤC
HÀNG TRĂM NGHÌN
Lớp triệu gồm những hàng nào?
- hàng triệu
- hàng chục triệu
- hàng trăm triệu
- hàng nghìn
- hàng chục triệu
- hàng trăm triệu
- hàng triệu
- hàng chục nghìn
- hàng trăm triệu
- hàng đơn vị
- hàng chục triệu
- hàng trăm triệu
Giá trị của một số phụ thuộc vào điều gì?
Vị trí của nó trong số đó
giá trị của chữ số 1
Vị trí của nó trong đơn vị
Lan cao: 1m35cm Hùng cao: 1m45cm
Liên cao :1m4dm Cường cao: 141 cm
Tên các bạn học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp là:
Lan, Liên, Cường, Hùng
Hùng ,Cường, Lan, Liên
Hùng , Cường, Liên, Lan
Cường, Hùng, Liên, Lan
