wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

23 x 11 =

a)

231

b)

213

c)

253

d)

235

2.

68 x 11 =

a)

648

b)

6148

c)

864

d)

748

3.

74 x 11 =

a)

714

b)

7114

c)

814

d)

418

4.

23 x 10 =

a)

230

b)

203

c)

023

d)

302

5.

341 x 100 =

a)

3410

b)

34100

c)

341000

d)

30041

6.

3040 : 10 =

a)

3040

b)

340

c)

304

d)

30400

7.

200200 : 100 =

a)

2002

b)

2200

c)

2020

d)

200

8.

32 x 8 +32 x 2 =

a)

302

b)

320

c)

230

d)

3200

9.

49 x 49 + 49 x 49 + 49 x 2 =

a)

490

b)

4900

c)

49000

d)

4090

10.

35 x 4 + 5 x 35 + 2 x 35 - 35 =

a)

350

b)

3500

c)

3535

d)

3465

11.

Khối 5 có bao nhiêu lớp tham gia trồng cây? Đó là những lớp nào?

a)

Khối 5 có 2 lớp tham gia trồng cây. Đó là 4A; 4B

b)

Khối 5 có 2 lớp tham gia trồng cây. Đó là 5A; 5B

c)

Khối 5 có 5 lớp tham gia trồng cây. Đó là 5A; 5B;5C

d)

Khối 5 có 3 lớp tham gia trồng cây. Đó là 5A; 5B;5C

12.

Tính giá trị của biểu thức 45 + a ; với a = 15

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

13.

cạnh của hình vuông là 10 cm. chu vi của hình vuông đó là

a)

100 cm

b)

40cm

c)

40 cm2

d)

100cm2

14.

Số SÁU MƯƠI BA NGHÌN MỘT TRĂM MƯỜI TÁM được viết là :

a)

631008

b)

63118

c)

6300018

d)

6000318

15.

Lớp nghìn của số 45 748 là các số ...

a)

457

b)

748

c)

45

d)

48

16.

Lớp đơn vị của số 846 352 là các số

a)

352

b)

846

c)

2

d)

6

17.

số 204 060 đọc là

a)

Hai trăm linh bốn nghìn không trăm sáu mươi

b)

Hai trăm bốn nghìn sáu mươi

c)

Hai trăm nghìn linh bốn không trăm sáu mươi

d)

Hai trăm linh bốn không trăm sáu mươi

18.

giá trị chữ số 3 trong số 82 374 857

a)

300

b)

300 000

c)

30 000

d)

30

19.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm trong dãy số 135 ; 137; 139; ... ;....

a)

140; 141

b)

141; 143

c)

141 ; 142

d)

140 ; 142

20.

có bao nhiêu số có 2 chữ số?

a)

99

b)

100

c)

90

d)

80

21.

có bao nhiêu số có 3 chữ số?

a)

9000

b)

900

c)

90

d)

999

22.

Tìm các số tròn chục biết: 58 < x < 82

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

23.

Hãy chọn những câu trả lời đúng

a)

Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa và 1m vải trắng

b)

Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải

c)

Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải hoa nhất

d)

Số mét vải hoa mà tuần 2 cửa hàng bán được nhiều hơn tuần 1 là 100m

24.

Tìm một số biết rằng nếu lấy 2348 cộng với số đó thì được tổng là 5247

a)

7595

b)

2348

c)

5247

d)

2899

25.

Hai số có hiệu là 1536. Nếu bớt ở số trừ 264 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

a)

1800

b)

1272

c)

1536

d)

264