wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

h12. Thể tích khối chóp

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình chóp  S.ABCS.ABC   có đáy là tam giác đều cạnh bằng  aa  , cạnh bên   SBSB  vuông góc với mặt phẳng  (ABC)\left(ABC\right)  SB=2aSB=2a   . Tính thể tích khối chóp  S.ABCS.ABC 

a)

 a34\frac{a^3}{4}  

b)

 3a34\frac{3a^3}{4}  

c)

 a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

 a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

2.

Cho hình chóp tam giác   S.ABC  với  SA,\ SB,\ SC  đôi một vuông góc và  SA=SB=SC=a  . Tính thế tích của khối chóp  S.ABC  .

a)

 a32\frac{a^3}{2}  

b)

 a33\frac{a^3}{3}  

c)

 a36\frac{a^3}{6}  

d)

 2a33\frac{2a^3}{3}  

3.

Cho hình chóp   S.ABCD  có đáy là hình vuông  ABCD   cạnh  a  , cạnh bên   SA  vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết  SA=3a  , tính thể tích  V   của khối chóp  S.ABCD   .

a)

 V=a3V=a^3  

b)

 V=2a3V=2a^3  

c)

 V=3a3V=3a^3  

d)

 V=a33V=\frac{a^3}{3}  

4.

Cho hình chóp  S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh  a   , mặt bên  là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy. Tính thể tích khối chóp   S.ABCDS.ABCD  

a)

 a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

b)

 a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

c)

 a33\frac{a^3}{3}  

d)

 a33a^3\sqrt{3}  

5.

Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi bốn lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi ba lần.

d)

Giảm đi hai lần.

6.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là   3a^2  và chiều cao bằng  2a  . Thể tích của khối chóp bằng



a)

 6a36a^3  

b)

 3a33a^3  

c)

 2a32a^3  

d)

 a3a^3  

7.

Thể tích  của khối chóp có chiều cao bằng   h  và diện tích đáy bằng   3B  là

a)

 V=3BhV=3Bh  

b)

 V=BhV=Bh  

c)

 V=13BhV=\frac{1}{3}Bh  

d)

 V=16BhV=\frac{1}{6}Bh  

8.

Cho hình chóp   S.ABC  có đáy là tam giác đều cạnh  2a   và thể tích bằng  a^3  . Tính chiều cao  h   của hình chóp đã cho.

a)

 h=a36h=\frac{a\sqrt{3}}{6}  

b)

 h=a33h=\frac{a\sqrt{3}}{3}  

c)

 h=a32h=\frac{a\sqrt{3}}{2}  

d)

 a3a\sqrt{3}  

9.

 11  

Cho hình chóp  S.ABCDS.ABCD    đáy hình chữ nhật,   SASA  vuông góc đáy,  AB=a, AD=2aAB=a,\ AD=2a     . Góc giữa   SBSB  và đáy bằng  45045^0     . Thể tích khối chóp là

a)

 a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}  

b)

 2a33\frac{2a^3}{3}  

c)

 a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

d)

 a33\frac{a^3}{\sqrt{3}}  

10.

Cho khối chóp tam giác đều  S.ABCS.ABC   có cạnh đáy bằng  aa  ,  SA=a3SA=a\sqrt{3}  . Tính thể tích  VV   của khối chóp  S.ABCS.ABC  .

a)

 V=a33524V=\frac{a^3\sqrt{35}}{24}  

b)

 V=a336V=\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

c)

 V=a326V=\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

d)

 V=a322V=\frac{a^3\sqrt{2}}{2}