NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 6 LỚP 4
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?
một
hai
ba
bốn
Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.
hai hay nhiều tiếng
ba hay nhiều tiếng
bốn hay nhiều tiếng
năm hay nhiều tiếng
Từ phức gồm hai loại từ chính là:
từ đơn và từ ghép
từ đơn và từ láy
từ ghép và từ láy
từ láy và từ phức
Từ xinh xinh là từ:
Từ ghép
Từ láy
Từ bút mực là từ ghép:
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ nào dưới đây là từ ghép?
xanh lá mạ
xanh xanh
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ nhắn
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhoi
"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?
trung hậu
trung thực
trung kiên
trung thành
Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:
trung hậu
trung thực
trung nghĩa
trung tâm
Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:
trung bình
trung kiên
trung tâm
trung gian
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?
là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.
là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.
là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá
là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.
trung dũng
trung bộ
trung tâm
trung du
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa
Ngay thẳng, thật thà
Trung thành và dũng cảm
Người tin vào bản thân mình là:
tự quyết
tự tin
tự hào
tự trọng
Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?
Tính tình thẳng thắn.
Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.
Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.
Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.
Quyết định lấy công việc của mình là:
tự hào
tự quyết
tự ti
tự ái
2. Từ nào có cùng nghĩa với trung thực?
a) Đồng cảm, đùm bọc, giúp đỡ, cứu giúp.
b) Chân thật, thật thà, thành thật, thật tâm, chính trực.
c) Quyết tâm, quyết chí, quyết liệt, quả quyết.
Em hiểu câu thành ngữ : Thẳng như ruột ngựa ý nói gì ?
Ruột của con ngựa rất thẳng
Người có lòng dạ ngay thẳng
Em hiểu câu thành ngữ Thuốc đắng dã tật nói lên điều gì ?
Thuốc đắng mới chữa khỏi bệnh .
Những viên thuốc đều rất đắng
Chỉ cuộc sống của con người trải qua nhiều đắng cay
Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.
Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?
Cây mọc thẳng không sợ chết
Cây nào cũng mọc thẳng
Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.
Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận
Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn
Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo
công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm
Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:
Sau khi qua đèo Gió
Ta lại vượt đèo Giàng
Lại vượt qua đèo Cao Bắc
Thì ta tới Cao Bằng
Có 3 danh từ riêng
Có 4 danh từ riêng
Có 6 danh từ riêng
Có 7 danh từ riêng
Thế nào là danh từ riêng?
Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:
"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."
Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.
Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.
Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.
Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?
sông, núi, trường, lớp, biển
Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân
Newton5, Tuệ Đức, Marri Curie
Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng
"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?
Danh từ chung
Danh từ riêng
Cách viết danh từ riêng nào sau đây là đúng?
nguyễn hữu cảnh
Nguyễn hữu Cảnh
Nguyễn Hữu cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh
Tìm danh từ chung trong các từ sau:
bánh, Nguyễn Huệ, núi non, Bình Thạnh.
bánh, Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ, núi non
núi non, Bình Thạnh
bánh, núi non
