NEW
Font size
WorksheetsHÓA 11-ÔN TAP CHƯƠNG 1
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
A. KOH, NaCL, H2CO3.
B. Na2S, Mg(OH)2 , HCl.
C. HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
D. HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.
Một dung dịch chứa các ion : Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,050.
B. 0.070.
C. 0,030.
D. 0,045.
Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol) , Cl- (0,04 mol) và ion Z (y mol). Ion Z và giá trị của y là
A. NO3- (0,03).
B. CO32- (0,015).
C. SO42- (0,01).
D. NH4+ (0,01)
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2
B. Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2
C. Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2
D. Mg(OH)2, Pb(OH)2, Cu(OH)2
Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,4 M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M được dung dịch A,nồng độ ion OH− trong dung dịch A là:
A. 1,2 M
B. 0,4 M
C. 0,6 M
D. 0,8 M
Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. NH4+, OH-, Fe3+, Cl-
B. H+, NH4+, SO42-, Cl-
C. Na+, NO3-, Mg2+, Cl-
D. Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
A. Cà phê đen pH = 5
B. Máu pH = 7,4
C. Thuốc tẩy dầu pH= 11
D. Nước chanh pH = 2
Có mấy muối axit trong số các muối sau :
NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KCl.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
A. HCl
B. Na2CO3
C. Ba(OH)2
D. H2O
Trong các dd sau: nước chanh; dịch dạ dày; giấm; nước vôi trong; máu người. Số dung dịch có môi trường axit là:
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch
A. CaCO3 + HCl
B. CH3COONa + HCl
C. CuSO4 + HNO3
D. AgNO3 + HCl
Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12 M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M được 100 ml dung dịch có pH bằng bao nhiêu
A. 11
B. 2
C. 1
D. 12
pH của dd HCl 0,01M và NaOH 0,01M lần lượt là
A. 1 và 13
B. 1 và 2
C. 2 và 2
D. 2 và 12
Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH = 4 giấy quỳ chuyển thành màu:
A. đỏ
B. xanh
C. không đổi màu
D. Chưa xác định được.
Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. MgSO4 + BaCl2--> MgCl2 + BaSO4.
B. Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. 2NaOH + CuCl2 --> 2NaCl + Cu(OH)2.
D. HCl + AgNO3--> AgCl + HNO3.
Một dung dịch X có các ion CO3 2-, SO32-, SO42-, NH4+, Na+, Cl-. Cho X tác dụng với dung dịch BaCl2. Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Trộn 100 ml dung dịch gồm H2SO4 0,05M vào HCl 0,1M với 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Tìm pH của dung dịch thu được sau phản ứng là:
13
12
7
5
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO .
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 3,65 % cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13?
500 ml.
100 ml.
250 ml.
200 ml.
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0.10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được.
trung tính.
bazơ.
axit.
Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu
xanh.
đỏ.
tím.
hồng.
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là
tạo chất khí.
tạo chất kết tủa.
tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.
tạo chất điện li yếu.
Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện
tạo kết tủa Ca(NO3)2.
tạo khí AgCl.
tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu.
tạo kết tủa AgCl.
Một dung dịch chứa x mol Na+; y mol Ca2+; z mol HCO3-; t mol Cl-. Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t là
x + 2y = z + t.
x + 2y = z + 2t.
x + 2z = y + t.
z + 2x = y + t.
Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42- và 0,4 mol Cl- cùng với x mol K+. Giá trị của x là
0,5
0,7
0,8
0,1
Có thể tồn tại một dung dịch nào chứa các ion sau
Na+, Cu2+, OH-.
K+, NH4+, H+.
Al3+, NH4+, H+, Cl-
K+, H+, NO3-, CO32-.
Trong dung dịch CH3COOH (dung môi là nước) có thể chứa
CH3COOH, CH3COO-.
CH3COOH, H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-.
H+, CH3COOH.
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl- và y mol SO42-. Cô cạn dung dịch được 5,435 gam muối. Giá trị của x, y lần lượt là
0,01 và 0,03.
0,02 và 0,05.
0,05 và 0,01.
0,03 và 0,02.
