WorksheetsBuổi 1 lớp học không khoảng cách
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Học ăn, học nói, học gói, học ____
a)
mở
b)
hành
c)
mãi
d)
bài
2.
Anh ngủ em thức, em chực anh ____
a)
ngồi
b)
ngủ
c)
nằm
d)
nấu
3.
Chẻ củi xem thớ, lấy vợ xem ______
a)
tướng
b)
nhà
c)
tông
d)
tính
4.
Thương thay _____ chữ cù lao
Tam niên nhũ bộ biết bao nhiêu tình.
a)
sáu
b)
bảy
c)
tám
d)
chín
5.
Anh em hạt ____ sẻ đôi.
a)
lúa
b)
máu
c)
dẻ
d)
cơm
6.
Con hư tại mẹ, cháu hư tại _____.
a)
bà
b)
mẹ
c)
ông
d)
cha
7.
Anh em như ____ như _____.
a)
nước, lửa
b)
chông, mác
c)
chân, tay
d)
tay, chân
8.
Đàn ông xây ____, đàn bà xây _____
a)
nhà, tổ ấm
b)
nhà, ngói
c)
ngoại, nội
d)
nội, ngoại
9.
Cau non về hạt, gái _____ về chồng
a)
giỏi
b)
hiền
c)
hảo
d)
đảm
10.
Tiên học ____, hậu học ____
a)
lễ, hành
b)
lễ, văn
c)
hành, lễ
d)
hành, văn
100 %
