wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

2.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

3.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

4.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

5.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

6.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

7.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

8.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

9.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

10.

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng

a)

0,99 H

b)

0,56H

c)

0,86H

d)

0,70H

11.

u=Uocos(100πt+π3)u=Uo\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=12πL=\frac{1}{2\pi}   (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002100\sqrt{2} V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là


a)

i=23cos(100πtπ6)i=2\sqrt{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  (A)

b)

i=23cos(100πt+r6)i=2\sqrt{3}\cos\left(100\pi t+\frac{r}{6}\right)  (A)

c)

i=22cos(100πt+π6)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (A)

d)

i=22cos(100πtπ6)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  (A)

12.

Đặt điện áp u=Uo cos(100πtπ3)u=Uo\ \cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.104π\frac{2.10^{-4}}{\pi} (F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là 

a)

i=42cos(100πtπ3)i=4\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  (A)

b)

i=5cos(100πt+π6)i=5\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (A)

c)

i=5cos(100πt+π6)i=5\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (A)

d)

1=42cos(100πt+π3)1=4\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  (A)

13.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
14.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
15.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
16.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
17.

Mạch điện chỉ có R thì

a)
b)
c)
d)
18.

Mạch điện chỉ có tụ điện C thì

a)
b)
c)
d)
19.

Mạch chỉ có cuộn cảm L, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)
20.

Mạch chỉ có tụ điện C, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)