wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 1 - Bài 5

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

똑바로 가다 có nghĩa là gì?

a)

Băng qua

b)

Đi thẳng

c)

Đi qua, vượt qua

d)

Quay lại

2.

Từ nào sau đây có nghĩa là "đi qua, băng qua"?

a)

올라가다

b)

건너다

c)

나가다

d)

들어가다

3.

Từ nào sau đây nghĩa là "bên trái"?

a)

오른쪽

b)

저쪽

c)

왼쪽

d)

이쪽

4.

Từ nào sau đây nghĩa là "hộp bút"?

a)

기분이 좋다

b)

공중전화

c)

볼펜

d)

필통

5.

"문방구" có nghĩa là?

a)

Tiệm làm tóc

b)

Cửa hàng văn phòng phẩm

c)

Hiệu sách

d)

Trạm dừng xe buýt

6.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống

가: 우체국이 어디에 있어요?

나: 저 야국 앞에서 오른쪽……. 가세요.

a)

b)

c)

으로

d)

하고

7.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống

가: 이 근처에 서점….. 있어요?

나: 네, 있어요.

a)

b)

으로

c)

어디

d)

8.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

가: 어느 쪽으로 가요?

나: …………………………

a)

사거리에서 가세요

b)

병원에 있어요

c)

길을 건너갔어요

d)

오른쪽으로 100미터쯤 가세요

9.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

가: 우산이 어디에 있어요?

나: 우산이 칠판 밑…………….. .

a)

있어요

b)

없어요

c)

에 있어요

d)

에 없어요

10.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

가: 우체국이 어디에 있어요?

나: …………………………………..

a)

똑바로 가세요

b)

여기 앉으세요

c)

길을 건너갔어요

d)

책상 위에 있어요