wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8_Lớp 12_Truy vấn DL(Mẫu hỏi)

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm 2 phần?

a)

Phần nguồn và phần lưới QBE

b)

Phần định nghĩa trường và phần tính chất trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện

d)

Phần tên và phần tính chất

2.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Filed

3.

Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Criteria có ý nghĩa?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

4.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là?

a)

Tiêu chuẩn phức tạp

b)

Tiêu chuẩn đơn giản

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

5.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, thao tác để mở 1 mẫu hỏi đã có?

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi

b)

Queries/ Nháy đúp vào Design

c)

Queries/ Create query by using wizard

d)

Queries/ Create query in Design view

6.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

7.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

8.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

9.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

10.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

11.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

12.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

13.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
14.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
15.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

16.

Để thực hiện truy vấn dữ liệu ta chọn đối tượng

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Báo cáo (Report)

17.

Đâu không phải là chức năng của mẫu hỏi

a)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó

b)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ bảng và mẫu hỏi khác

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Chọn các trường để hiển thị

18.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

19.

Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong

a)

Cặp ngoặc vuông

b)

Cặp ngoặc đơn

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không đặt trong cặp dấu nào

20.

Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh

a)

Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)

b)

Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]

c)

Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]

d)

Tong : Toan + Van + Anh

21.

Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương

a)

Thuong: (luong) * 0.5

b)

Thuong = luong *0,5

c)

Thuong=[luong]*0,5

d)

Thuong: [luong]*0.5

22.
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng nào?
a)
Query
b)
Report
c)
Form
d)
Table
23.

Hộp thoại sau là bước chọn thông số nào khi tạo mẫu hỏi?

a)

Chọn dữ liệu nguồn

b)

Chọn điều kiện lọc các bản ghi

c)

Chọn điều kiện gộp nhóm

d)

Chọn ẩn/hiện các trường

24.

Trong đường lưới QBE, để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự (A..Z hoặc Z..A) cần chọn đường lưới nào?

a)

Sort

b)

Table

c)

Criteria

d)

Show

25.

Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
26.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi

c)

Mẫu hỏi và thiết kế

d)

Thiết kế và trang dữ liệu

27.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế, thao tác nào sau đây đúng?

a)

Chọn Tables /Create Query an using wizard

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

c)

Chọn Queries/Create Query in Design View

d)

Chọn Forms /Create Query by Design View

28.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

29.

Trong Access, Filed có ý nghĩa gì?

a)

Tên trường được chọn

b)

Chọn trường cần sắp xếp

c)

Trường hiện thị trong mẫu hỏi

d)

Mô tả điều kiện

30.

Trong Access, Show có ý nghĩa gì?

a)

Tên trường được chọn

b)

Chọn trường cần sắp xếp

c)

Trường hiện thị trong mẫu hỏi

d)

Mô tả điều kiện

31.

Để tìm tên những học sinh họ "Nguyễn" trong bảng access ta chọn điều kiện nào sau đây?

a)

Between "Nguyễn*"

b)

Like "*Nguyễn"

c)

Like "Nguyễn*"

d)

= "Nguyễn"

32.

Trước khi tạo mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE