wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 5 Toán Trắc nghiệm đề 2

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn phân số 36108\frac{36}{108}   được phân số tối giản là:

a)

1854\frac{18}{54}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

39\frac{3}{9}  

2.

56\frac{5}{6}   67\frac{6}{7}  . Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

d)

Không dấu nào

3.

Các phân số 1341\frac{13}{41} ; 1239\frac{12}{39} ; 1547\frac{15}{47} ; 1748\frac{17}{48} ; 23\frac{2}{3} phân số lớn nhất là:

a)

1547\frac{15}{47}  

b)

1748\frac{17}{48}  

c)

1341\frac{13}{41}  

d)

23\frac{2}{3}  

4.

Trong các phân số 13;\frac{1}{3};   310;\frac{3}{10};   720;\frac{7}{20};   27100;\frac{27}{100};   1350;\frac{13}{50};   11000\frac{1}{1000}   Phân số thập phân là:

a)

310; 27100; 1350; 11000\frac{3}{10};\ \frac{27}{100};\ \frac{13}{50};\ \frac{1}{1000}  

b)

310; 27100; 11000\frac{3}{10};\ \frac{27}{100};\ \frac{1}{1000}  

c)

310; 720; 27100; 1350\frac{3}{10};\ \frac{7}{20};\ \frac{27}{100};\ \frac{13}{50}  

d)

310; 720; 27100; 1350; 11000\frac{3}{10};\ \frac{7}{20};\ \frac{27}{100};\ \frac{13}{50};\ \frac{1}{1000}  

5.

Tổng của 13; 35\frac{1}{3};\ \frac{3}{5}  và 79\frac{7}{9}   là:

a)

1117\frac{11}{17}  

b)

7245\frac{72}{45}  

c)

7745\frac{77}{45}  

d)

5045\frac{50}{45}  

6.

Hiệu của 1935\frac{19}{35}  và 37\frac{3}{7}  là:

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

1635\frac{16}{35}  

c)

16245\frac{16}{245}  

d)

435\frac{4}{35}  

7.

Lan có hộp bút sáp màu, trong đó có 14\frac{1}{4}   số bút màu xanh, 15\frac{1}{5}   số bút màu vàng, 16\frac{1}{6}   số bút màu đỏ. Còn lại là số bút màu hồng. Số bút màu hồng là:

a)

2360\frac{23}{60}  số bút

b)

2360\frac{23}{60}  

c)

12\frac{1}{2}  số bút

d)

12\frac{1}{2}  

8.

Giá trị của biểu thức 1320\frac{13}{20}  x 513\frac{5}{13}  + 1635\frac{16}{35}  : 47\frac{4}{7}   là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

2120\frac{21}{20}  

c)

11  

d)

2021\frac{20}{21}  

9.

Tìm y biết: y : 47=74\frac{4}{7}=\frac{7}{4}  

a)

y = 1649\frac{16}{49}  

b)

y = 4916\frac{49}{16}  

c)

y = 1

d)

y = 37\frac{3}{7}  

10.

7 19... 8 89\frac{1}{9}...\ 8\ -\frac{8}{9}  . Dấu cần điền vào ô trống là:

a)

==  

b)

<

c)

>

d)

Không dấu nào.

11.

Hỗn số 5 513\frac{5}{13}   bằng phân số:

a)

1013\frac{10}{13}  

b)

7013\frac{70}{13}  

c)

2513\frac{25}{13}  

d)

6013\frac{60}{13}  

12.

1 tấn 2 tạ 5kg = ... kg

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

125 kg

b)

125

c)

1205kg

d)

1205

13.

10 14\frac{1}{4}  m = ...

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

10m 25cm

b)

10m 4cm

c)

10m 40cm

d)

10m 10cm

14.

Hai sợi dây điện có tổng chiều dài là 297m. Sợi dây điện màu xanh có độ dài bằng 45\frac{4}{5}   sợi dây điện màu đỏ. Độ dài sợi dây điện màu xanh độ dài sơi dây điện màu đỏ là:

a)

165m và 132m

b)

132m và 165m

c)

125m và 172m

d)

175m và 122m

15.

Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải số đó thì được số mới mà tổng của số mới và số phải tìm là 1463.

Đáp số đúng của bài toán trên là:

a)

143

b)

134

c)

133

d)

163

16.

Trung bình cộng của hai phân số là 34\frac{3}{4}   . Phân số thứ hai là 35\frac{3}{5}  . Phân số thứ nhất là:

a)

910\frac{9}{10}  

b)

320\frac{3}{20}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

2720\frac{27}{20}  

17.

Có 120 túi kẹo, mỗi túi có 500g kẹo. Nếu chia đều số kẹo đó vào 10 hộp thì mỗi hộp có:

a)

600g kẹo

b)

1200g kẹo

c)

5000g kẹo

d)

6000g kẹo

18.

12 m2m^2  5 dm2dm^2  = ... dm2dm^2  

a)

125 dm2dm^2  

b)

125

c)

1205

d)

1205 dm2dm^2  

19.

Cho một cái đầm tôm hình chữ nhật có chu vi mặt nước là 260m. Chiều rộng bằng 49\frac{4}{9}   chiều dài. Người ta tính rằng cứ 10m2 mặt nước thu hoach được 3kg tôm trong 1 năm. Giá 1kg tôm là 120 000 đồng. Vậy một năm đầm tôm đó thu hoach được số tiền là:

a)

518 400 000 đồng

b)

51 840 000 đồng

c)

129 600 000 đồng

d)

12 960 000 đồng

20.

Phân số đọc là: 47159\frac{47}{159}  

a)

Bốn bảy phần năm chín

b)

Bốn bảy phần một năm chín

c)

Bốn bảy phần một trăm năm chín

d)

Bốn mươi bảy phần một trăm năm mươi chín.