wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12. Vật liệu. KHTN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất nào dưới đây không phải tính chất chung của kim loại
a)
Tính dẻo
b)
Tính dẫn điện.
c)
Tính dẫn nhiệt.
d)
Tính cứng.
2.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
3.
Việc làm nào nên thực hiện khi sử dụng các đồ vật bằng gỗ?
a)
Đặt các vật liệu sắc nhọn lên bề mặt.
b)
Cho tiếp xúc nhiều với nước.
c)
Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt.
d)
Để trong môi trường khô thoáng.
4.
Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu
a)
cắt chanh rồi không rửa.
b)
dùng xong cất đi ngay.
c)
ngâm trong nước lâu ngày.
d)
sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.
5.
Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn
a)
Dầu hỏa.
b)
Dầu diesel.
c)
Xăng.
d)
Than đá.
6.
Việc làm nào có thể bảo đảm an toàn khi sử dụng xăng?
a)
Để xăng gần nguồn nhiệt.
b)
Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.
c)
Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.
d)
Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.
7.
Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu như thế nào?
a)
Không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng.
b)
Luôn ở mức nhỏ nhất có thể.
c)
Luôn ở mức lớn nhất có thể.
d)
Phù hợp với nhu cầu sử dụng.
8.
Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu
a)
Nhẹ hơn nước.
b)
Tan trong nước.
c)
Là chất rắn.
d)
Cháy được.
9.

Cho các tính chất sau: (1) là chất rắn. (2) tan trong nước. (3) tan trong acid.

Các tính chất của đá vôi là:

a)
(1), (2).
b)
(1), (2), (3).
c)
(2), (3).
d)
(1), (3).
10.
Quặng bauxite dùng để sản xuất
a)
sắt.
b)
đồng.
c)
vàng.
d)
nhôm.
11.
Thành phần chính của đá vôi là
a)
đồng.
b)
hydrochloric acid.
c)
sodium chloride.
d)
calcium chloride.
12.
Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?
a)
Thực hiện các quy định an toàn lao động.
b)
Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.
c)
Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.
d)
Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.
13.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

14.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

15.

Vai trò nào sau đây không phải của lương thực - thực phẩm?

a)

Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động cơ thể

b)

Chất béo có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng

c)

Chất đạm là một trong các thành phần cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

Các loại vitamin và khoáng chất làm giảm hệ miễn dịch

16.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

17.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

19.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

20.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.