wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc64

Total questions: 112

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của thư điện tử là gì

a)

phải có mạng

b)

chi phí thấp

c)

thời gian nhanh

d)

gửi cho nhiều người

2.

Đây là dạng thông tin gì

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Không phải những cái trên

3.

Đỉa chỉ email nào là sau đây là đúng

a)

thuytien3096@gmail.com

b)

thuytien3096@.com

c)

thuytien 3096gmail.com

d)

thủy tiên 3096 @ gmail . com

4.

Trình duyệt web là gì

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần cứng

c)

Bán hàng

d)

Trình duyệt web

5.

Internet dùng để làm gì

a)

Bán hàng

b)

word

c)

soạn thảo powerpoint

d)

Học onilne

6.

Có mấy cách để xóa tập tin

a)

2

b)

5

c)

8

d)

12345689

7.

Có mấy cách để tạo tập tin

a)

41

b)

236

c)

6

d)

4

8.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Camera bay (flycam) là thiết bị số.

b)

Khóa số là thiết bị số.

c)

Cái gì dùng để tính toán số học thì là thiết bị số.

d)

Tất cả phương án trên.

9.

Cụm từ nào không thích hợp để điền và chỗ trống trong câu sau: “Máy tính có thể … nhanh hơn con người”?

a)

Tính toán.

b)

Thu nhận thông tin hình ảnh, thông tin âm thanh.

c)

Xử lí thông tin, truyền tin.

d)

Thu nhận thông tin mùi vị.

10.

Thiết bị số nào thu nhận trực tiếp thông tin dạng âm thanh (biết nghe)?

a)

Máy ảnh số.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Máy tính để bàn (không gắn camera và micro).

d)

Máy tính bỏ túi.

11.

Thiết bị số nào sau đây không thu nhận trực tiếp thông tin dạng hình ảnh (biết nhìn)?

a)

Máy ghi âm số.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Máy ảnh số.

d)

Laptop có camera và micro.

12.

Máy tính có thể làm tốt hơn con người công việc nào trong các công việc sau?

a)

Thu nhận thông tin khứu giác.

b)

Thu nhận thông tin vị giác.

c)

Tính toán, xử lí thông tin.

d)

Sáng tác văn học, nghệ thuật.

13.

Con người thu nhận thông tin trực tiếp qua mấy giác quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Con người có thể làm tốt hơn máy tính công việc nào trong các công việc sau?

a)

Thu nhận thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu.

b)

Tính toán, xử lí thông tin.

c)

Lưu trữ thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Sáng tạo nghệ thuật.

15.

Các bước cơ bản xử lý thông tin của máy tính lần lượt là:

a)

Thu thập thông tin -> xử lí thông tin -> lưu trữ thông tin -> truyền đạt thông tin.

b)

Xử lí thông tin -> thu thập thông tin -> lưu trữ thông tin -> truyền đạt thông tin.

c)

Thu thập thông tin -> xử lí thông tin -> truyền đạt thông tin -> lưu trữ thông tin.

d)

Truyền đạt thông tin -> thu thập thông tin -> xử lí thông tin -> lưu trữ thông tin.

16.

Em hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Mọi thứ trên trang sách là dữ liệu chữ.

b)

Hình ảnh in trên báo là dữ liệu chữ.

c)

Băng ghi âm chứa dữ liệu chữ.

d)

Băng ghi âm chứa dữ liệu âm thanh.

17.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

“Con người lưu trữ thông tin dưới dạng...”

a)

Khứu giác.

b)

Mùi vị

c)

Xúc giác

d)

Chữ và số, hình ảnh, âm thanh.

18.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là

a)

Dữ liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

19.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

20.
Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:
a)
Tiếng chim hót.
b)
Đi học mang theo áo mưa.
c)
Ăn sáng trước khi đến trường.
d)
Hẹn bạn Hương cùng đi học.
21.
Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
a)
Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp.
b)
Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu.
c)
Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học.
d)
Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.
22.

Trước khi sang đường theo em, con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

23.

An thầy những gì từ ví dụ: "Mây đen kéo đến, gió thổi mạnh. An vào nhà lấy áo mưa"

a)

Áo mưa

b)

Mây đen

c)

Mây đen kéo đến, gió thổi mạnh

d)

Gió thổi mạnh

24.

Thông tin có thể giúp cho con người

a)

A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn

b)

B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh

c)

C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội

d)

D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng

25.

Em là sao đỏ của lớp. Theo em, thông tin nào dưới đây không phải là thông tin cần xử lí ( thông tin vào ) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số lượng điểm 10

b)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

c)

Số bạn mặc áo xanh.

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

26.

Em cần nấu một nồi cơm. Hãy xác định những thông tin nào cần xử lý?

a)

Kiểm tra gạo trong thùng còn không;

b)

Nước cho vào nồi đã đủ chưa;

c)

Bếp nấu đã chuẩn bị sẵn sàng chưa

d)

Tất cả các thông tin trên.

27.

Khứu giác có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Mặt bàn sần sùi quá

b)

Hôm nay trời nóng quá

c)

Tiếng nhạc thật vui tai

d)

Bông hoa hồng thơm quá

28.
Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
a)
   Đầu vào, đầu ra.
b)
   Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
c)
   Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
d)
   Mở bài, thân bài, kết bài.
29.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
30.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
31.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
32.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
33.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
a)
Thực hiện nhanh và chính xác.
b)
Suy nghĩ sáng tạo.
c)
   Lưu trữ lớn.
d)
   Hoạt động bền bỉ.
34.

Sau khi thu nhận thông tin bằng các giác quan, các thông tin này sẽ được truyền đến đâu để xử lý?

a)

Truyền đến tay

b)

Truyền đến chân

c)

Truyền đến bộ não

d)

Truyền đến da

35.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

36.

Em đang thực hiện một phép tính nhẩm là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận và xử lí thông tin.

37.

Bộ não của con người có chức năng gì? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Truyền thông tin.

38.

Trong hoạt động thông tin, vai trò quan trọng nhất là:

a)

tiếp nhận thông tin

b)

xử lí

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

39.

Máy in, màn hình, loa là các thiết bị dùng để:

a)

Xử lý

b)

Xuất dữ liệu

c)

Nhập dữ liệu

d)

Lưu trữ

40.

Bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Nghe; nhìn.

b)

Nghe; Chạm.

c)

Nhìn; Nếm; Ngửi

d)

Nghe; Nhìn; Chạm.

41.

Bộ não chuyển thông tin điều khiển thành thao tác nào của cầu thủ?

a)

Phân tích; đánh giá.

b)

Điều khiển chân sút.

c)

Theo dõi và quan sát.

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Con người sử dụng các giác quan nào để tiếp nhận thông tin?

a)

Thính giác, thị giác, vị giác, xúc giác, khứu giác

b)

Thính giác, thị giác, vị giác, xúc giác,

c)

Thính giác, thị giác, vị giác, khứu giác

d)

Thính giác, thị giác, xúc giác, khứu giác

43.

Thiết bị để tiếp nhận thông tin trong máy tính là

a)

Chuột và bàn phím

b)

Màn hình và chuột

c)

Bàn phím và màn hình

d)

Màn hình

44.

Để sao chép các hình ta phải nhấn phím gì, trong khi kéo thả chuột?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Enter

45.

Con trỏ soạn thảo trong phần mềm Word có hình gì?

a)

Mũi tên

b)

Dấu cộng

c)

Bút chì

d)

Vạch đứng nhấp nháy

46.

Con trỏ soạn thảo trong phần mềm Word có hình gì?

a)

Mũi tên

b)

Dấu cộng

c)

Bút chì

d)

Vạch đứng nhấp nháy

47.

Khi gõ tổ hợp phím SHIFT và Phím có hai ký hiệu, trên bàn phím, ta nhận được:

a)

Ký hiệu dưới

b)

Ký hiệu trên

c)

Cả hai

d)

A, B, C đều sai

48.

Thao tác chọn một đoạn văn bản hoặc một câu trên trang soạn thảo còn có tên gọi khác nào?

a)

Xoá

b)

Kẻ lề

c)

Vạch lề

d)

Bôi đen

49.

Câu lệnh nào dưới đây điều khiển rùa tiến lên phía trước 100 bước?

a)

RT 100

b)

FD 100

c)

LT 100

d)

BK 100

50.

Câu lệnh nào dưới đây điều khiển rùa vẽ 5 hình vuông?

a)

repeat 5[ repeat 4[ fd 100 rt 40] rt 52]

b)

repeat 5[ repeat 4[ fd 100 rt 40] rt 90]

c)

repeat 4[ repeat 4[ fd 100 rt 40] rt 72]

d)

repeat 5[ repeat 4[ fd 100 rt 40] rt 72]

51.

Chọn đáp án đúng:

a)

repeat 6 [ fd 100 rt 60]

b)

repeat 5 [ fd 100 rt 60]

c)

repeat 6 [ fd 100 rt 90]

d)

repeat 6 [ fd 100 rt 360/6]

52.

Muốn chèn tranh. em chọn thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

File

53.

Để định dạng trang giấy, em sử dụng thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

File

54.

Lưu bài soạn thảo. em chọn Save trong thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

File

55.

Con trỏ soạn thảo trong phần mềm Word có hình gì?

a)

Mũi tên

b)

Dấu cộng

c)

Bút chì

d)

Vạch đứng nhấp nháy

56.

Thông tin có thể giúp cho con người

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

57.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

Mặc đồng phục;

b)

Đi học mang theo áo mưa;

c)

Ăn sáng trước khi đến trường;

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

58.

Con người tiếp nhận thông tin qua bao nhiêu giác quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Người khiếm thị KHÔNG thể tiếp nhận thông tin qua giác quan nào?

a)

Khứu giác

b)

Thị giác

c)

Thính giác

d)

Vị giác

60.

Em đọc băng rôn trên cổng trường và biết hôm nay là Kỉ niệm 50 năm ngày thành lập trường. Em hãy cho biết thông tin từ đâu và thông tin dưới dạng gì?

a)

Từ vật mang tin, dưới dạng chữ và số

b)

Trực tiếp từ sự vật và dưới dạng số

c)

Từ vật mang tin, dưới dạng chữ viết.

d)

Trực tiếp từ sự vật và dưới dạng hình ảnh

61.

Các dạng thông tin cơ bản là:

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng số và chữ

d)

Cả 3 dạng trên

62.

Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ Tin học, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Chương trình bảng tính;

b)

Chương trình soạn thảo văn bản;

c)

Chương trình tập vẽ;

d)

Chương trình chơi nhạc;

63.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để thay đổi màu chữ

c)

Dùng để thay đổi cỡ chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

64.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

65.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

66.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để sao chép văn bản đã chọn

c)

Dùng để di chuyển văn bản đã chọn

d)

Dùng để chèn thêm hình ảnh

67.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi hướng giấy in

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để chèn thêm hình ảnh

68.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

69.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

70.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm

b)

Dùng để thay đổi lề trang in

c)

Dùng để căn lề đoạn văn

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

71.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để gõ chữ A màu đỏ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

72.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để gõ chữ A màu đỏ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

73.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Dùng để thay đổi phông chữ

b)

Dùng để thay đổi màu nền của chữ

c)

Dùng để thay đổi màu chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

74.

Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?

a)

Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn

b)

Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn

c)

Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn

d)

Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa

75.

Sử dụng chương trình soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào sau đây ?

a)

Tạo các biểu đồ

b)

Tính điểm tổng kết cuối năm

c)

Viết bài văn hay bài thơ

d)

Vẽ hình

76.

Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu cơ bản?

a)

2 kiểu VNI và TELEX

b)

Chỉ gõ được kiểu TELEX

c)

Chỉ gõ được kiểu VNI

77.

Thao tác nào dưới đây không phải thao tác định dạng kí tự?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Căn giữa đoạn văn bản

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Chọn chữ màu xanh

78.

Để soạn thảo văn bản hiển thị được chữ Việt, ta cần phải:

a)

Dùng bàn phím có chữ Việt ( ví dụ như: ă, â, ơ...)

b)

Cài đặt vào máy tính phông chữ tiếng Việt

c)

Cài chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt (ví dụ: Unikey...)

79.

Phím Delete dùng để:

a)

Dùng để di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác

b)

Dùng để sao chép từ vị trí này sang vị trí khác

c)

Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

d)

Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

80.

Tìm câu gõ đúng quy tắc trong các câu sau:

a)

Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.

b)

Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.

c)

Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ.

d)

Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ .

81.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:

a)

Lưu văn bản vào máy tính

b)

Mở văn bản đã có sẵn trên máy tính

c)

Mở văn bản mới

d)

In văn bản

82.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

83.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

84.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

85.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

86.

1KB (1 Kilobyte) = ?B (Byte)

a)

64

b)

1024

c)

2048

d)

10240

87.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

88.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.    

b)

Dãy bít.

c)

Số thập phân.        

d)

Các kí tự.

89.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.      

d)

Bit.

90.

Một bít được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái. 

b)

Một ki hiệu đặc biệt.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.  

d)

Chữ số bất kì.

91.

1 byte = bit?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

32 bit

92.
Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word?
a)
Dải lệnh.
b)
Lệnh và nhóm lệnh.
c)
Vùng soạn thảo và con trỏ soạn thảo.
d)
Cả A, B và C đều đúng.
93.

Để thay đối phông chữ trong văn bản word em có thể thực hiện?

a)

Nháy chọn Font từ dải lệnh Home và nháy trang Font

b)

Nháy nút Font trên thanh công cụ và chọn phông thích hợp trong danh sách

c)

Nháy nút phải chuột và chọn Font

d)

Cả ba thao tác trên đều được

94.

Sau khi gõ một kí tự con trỏ soạn thảo nằm ở vị trí nào?

a)

Trước kí tự vừa gõ

b)

Sau kí tự vừa gõ

c)

Đầu dòng

d)

Cuối dòng

95.

Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta sử dụng?

a)

Phím Insert

b)

Phím BackSpace

c)

Sử dụng các phím mũi tên

d)

Phím Delete

96.

Để gõ văn bản chữ Việt em cần gì?

a)

Sử dụng chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Dùng bàn phím Tiếng Việt.

c)

Cài đặt khác.

d)

Tất cả các ý trên.

97.

Theo kiểu gõ VNI thì chữ Lớp sáu được gõ như thế nào?

a)

Lo7p1 sau

b)

Lo7p sau1

c)

Lop sau1

d)

Lo7p1 sau1

98.

Có thể gõ chữ Việt từ bàn phím theo những kiểu cơ bản nào?

a)

Kiểu Vni.

b)

Kiểu Telex.

c)

Kiểu Telex hoặc Vni.

d)

Times New Roman và Vni

99.

Sử dụng phím Delete để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

a)

Ngay trước kí tự E.

b)

Ngay trước kí tự O.

c)

Ngay cuối từ ONE.

d)

Ngay trước kí tự N.

100.

Các tính chất của định dạng kí tự là:

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh;

b)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ;

c)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ;

d)

Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh;

101.

Để thoát khởi cửa sổ soạn thảo em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
102.

Phần mở rộng (phần đuôi) của phần mềm soạn thảo Word là?

a)

.txt

b)

.doc hoặc .docx

c)

.exe

d)

.xls hoặc .xlsx

103.

Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?

a)
b)
c)
d)
104.

Để sao chép một phần văn bản, em sử dụng nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
105.

Để chọn kiểu chữ đậm, chữ nghiêng em chọn các lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
106.

Để thực hiện lưu văn bản em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Shift+X

b)

Ctrl+S

c)

Alt + X

d)

Ctrl+A

107.

Sau khi khởi động, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là?

a)

Word.doc

b)

Chưa có tên

c)

Document 1

d)

Doc

108.

Tác dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn phông chữ

c)

Chọn kiểu chữ

d)

Chọn màu chữ

109.

Để xoá các ký tự phía trước con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

a)

Backspace

b)

End

c)

Home

d)

Delete

110.

Theo thứ tự, các nút lệnh này thực hiện các thao tác nào?

a)

Lưu văn bản, sao chép nội dung văn bản, mở một văn bản mới, mở văn đã được lưu trên máy tính.

b)

Mở một văn bản mới, mở văn đã được lưu trên máy tính, lưu văn bản, sao chép nội dung văn bản

c)

Lưu văn bản, mở một văn bản mới, mở văn đã được lưu trên máy tính, sao chép nội dung văn bản

d)

Lưu văn bản, mở văn đã được lưu trên máy tính, sao chép nội dung văn bản, mở một văn bản mới

111.

Khi em muốn gõ được tất cả các ký tự là chữ hoa, em nhấn (nhưng không giữ) phím nào trên bàn phím?

a)

Phím Enter

b)

Phím Tab

c)

Phím CapsLock

d)

Phím Shift

112.

Để phục hồi trạng thái của văn bản trước đó, em dùng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)