WorksheetsTest 41
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
đường hầm
(a)
khuôn
(a)
cushion =
(a)
turn off =
(a)
dán nhãn gì (v)
(a)
sự cảnh báo
(a)
tủ có nhiều ngăn kéo
(a)
máy rửa bát
(a)
Mùi vị mới đầu không thích nhưng dần dần thích
(a)
bóng đèn sợi đốt
(a)
đồ lưu niệm
(a)
quy mô lớn
(a)
người định cư
(a)
đau khổ (a)
(a)
sự cài đặt (n)
(a)
nhầm lẫn
(a)
công thức
(a)
chìa khoá dự phòng
(a)
đèn báo động
(a)
ở phía đằng xa bên trái
(a)
tap =
(a)
complicated = complex =
(a)
sự vận chuyển
(a)
mỳ ống
(a)
hộp các tông
(a)
nhấn nút (v)
(a)
cái móc
(a)
bột giặt
(a)
1 trái tim vàng
(a)
sự xuất hiện trên sân khấu
(a)
đại dịch
(a)
động đất
(a)
sóng thần
(a)
creature =
(a)
có thể vào (a)
(a)
lặn (v)
(a)
feature =
(a)
sống theo những sự mong đợi của ai (v)
(a)
tua du lịch có hướng dẫn
(a)
đỉnh
(a)
cuộc hành trình
(a)
tờ quảng cáo
(a)
ống nhòm
(a)
sự phân phát, sự phân phối
(a)
thác nước
(a)
phá huỷ (a)
(a)
disabled =
(a)
nhà kho
(a)
lâu đài
(a)
đường chơi bâu ling
(a)
