wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Family - 01

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

ông bà

(a)  

2.

ông nội/ngoại

(a)  

3.

bà ngoại/nội

(a)  

4.

cô/dì

(a)  

5.

chú/dượng/câu

(a)  

6.

anh chị em họ

(a)  

7.

bố chồng/vợ

(a)  

8.

mẹ chồng/vợ

(a)  

9.

chị/em dâu

(a)  

10.

anh/em rể

(a)  

11.

con rể

(a)  

12.

con dâu

(a)  

13.

bố mẹ

(a)  

14.

cha mẹ kế

(a)  

15.

anh chị em ruột

(a)  

16.

vợ chồng

(a)  

17.

con cái child/children

(a)  

18.

con gái

(a)  

19.

con trai

(a)  

20.

cha dượng

(a)  

21.

mẹ kế

(a)  

22.

chồng cũ

(a)  

23.

vợ cũ

(a)  

24.

anh em trai cùng cha/mẹ khác cha/mẹ

(a)  

25.

con trai riêng của bố/mẹ kế

(a)  

26.

chi em gái cùng mẹ/cha khác cha/mẹ

(a)  

27.

con gái riêng của bố mẹ kế

(a)  

28.

younger/little sister

(a)  

29.

younger/little brother

(a)  

30.

chị gái

(a)  

31.

anh trai

(a)  

32.

gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

(a)  

33.

gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

(a)  

34.

gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)

(a)  

35.

sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

(a)  

36.

họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)

(a)  

37.

gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)

(a)  

38.

CÁC CHÁU

(a)  

39.

cháu gái

(a)  

40.

grandson

(a)  

41.

cháu trai (cô/dì/chú..)

(a)  

42.

cháu gái (của cô/dì/chú..)

(a)  

43.

cha nuôi

(a)  

44.

mẹ nuôi

(a)  

45.

con nuôi

(a)  

46.

cha đỡ đầu

(a)  

47.

mẹ đỡ đầu

(a)  

48.

con trai đỡ đầu

(a)  

49.

con gái đỡ đầu

(a)  

50.

anh/chị em sinh đôi

(a)  

51.

con một

(a)  

52.

mẹ đơn thân

(a)  

53.

bố đơn thân

(a)  

54.

gđ tan vỡ

(a)