wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC Test 7 part 5

Total questions: 51

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
recyclable material (n.)
a)
vật liệu có thể tái chế
b)
người lớn
c)
trần nhà
d)
ở nước ngoài
2.
congestion (n.)
a)
sự tắc nghẽn
b)
lời khuyên
c)
tập trung vào
d)
khuyên
3.
manufacturer (n.)
a)
nhà sản xuất
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
giải thích
d)
đột nhật vào
4.
transport (v.)
a)
vận chuyển
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
Có thể chấp nhận được
d)
trộm
5.
goods (n.)
a)
hàng hóa
b)
nơi cắm trại
c)
ví dụ
d)
máy rút tiền
6.
complaint (n.)
a)
khiếu nại
b)
quân bài
c)
giới thiệu
d)
bắt
7.
instruct (v.)
a)
hướng dẫn
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
hành vi phạm tội
8.
supervisor (n.)
a)
người giám sát
b)
trò chuyện
c)
chắc chắn
d)
chuyển máy cho
9.
on duty (pre phr.)
a)
làm nhiệm vụ
b)
thân thiết
c)
phù hợp
d)
chộp, nắm
10.
inform (v.)
a)
thông báo
b)
sâu sắc
c)
thẻ nhớ
d)
túi xách
11.
vintage (adj.)
a)
cổ điển
b)
sự không hài lòng
c)
trình bày
d)
khóa cửa
12.
quantity (n.)
a)
số lượng
b)
việc cãi nhau
c)
trình chiếu
d)
cô đơn
13.
antique (n.)
a)
cổ
b)
thiết bị
c)
ưu và nhược điểm
d)
móc túi
14.
compartment (n.)
a)
khoang chứa hành lý
b)
hướng dẫn
c)
cướp
d)
gọi điện
15.
statement (n.)
a)
tuyên bố
b)
đi chơi
c)
bảng trình chiếu
d)
cướp
16.
safety precaution (n.)
a)
liệu pháp an toàn
b)
đi bộ đường dài
c)
gợi ý
d)
két sắt
17.
risk of injury (n.)
a)
nguy cơ bị thương
b)
giữ liên lạc
c)
tránh
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
dissatisfied (adj.)
a)
không hài lòng
b)
quyền cước
c)
người trông trẻ
d)
trộm
19.
terminate (v.)
a)
chấm dứt
b)
thời gian giải trí
c)
sự nghiệp
d)
người lạ
20.
contract (n.)
a)
hợp đồng
b)
tiệc tùng
c)
người nổi tiếng
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
clinic (n.)
a)
phòng khám
b)
bữa ăn khi đi dã ngoại
c)
gần
d)
trộm cắp
22.
retain (v.)
a)
giữ lại
b)
bài xì tố, mậu binh
c)
chuyển hàng
d)
tìm kiếm
23.
staff (v.)
a)
cung cấp nhân viên
b)
vật sở hữu
c)
kiếm được (tiền)
d)
ở nước ngoài
24.
found (v.)
a)
thành lập (công ty)
b)
điểm đầu hàng (trong danh sách)
c)
giải thích
d)
thông báo
25.
produce (v.)
a)
sản xuất
b)
trần nhà
c)
Có thể chấp nhận được
d)
hợp lý, có ý nghĩa
26.
extend (v.)
a)
mở rộng
b)
sự so sánh
c)
ví dụ
d)
chắc chắn
27.
operating hour (n.)
a)
giờ hoạt động
b)
tập trung vào
c)
giới thiệu
d)
phù hợp
28.
investigator (n.)
a)
điều tra viên
b)
ở nước ngoài
c)
túi xách
d)
người lạ
29.
ensure (v.)
a)
đảm bảo
b)
khuyên
c)
khóa cửa
d)
kiện ai đó ra tòa
30.
comply with (v.)
a)
tuân theo
b)
đột nhật vào
c)
vắng vẻ
d)
trộm cắp
31.
regulation (n.)
a)
quy định
b)
tên trộm
c)
móc túi
d)
chú ý đến
32.
applicability (n.)
a)
khả năng áp dụng
b)
máy rút tiền
c)
gọi điện
d)
xảy ra
33.
occupant (n.)
a)
người cư trú
b)
bắt
c)
cướp
d)
vụ cướp
34.
ongoing problem (n.)
a)
vấn đề đang diễn ra
b)
hành vi phạm tội
c)
két sắt
d)
vụ trộm
35.
upset about (adj.)
a)
khó chịu về
b)
chuyển máy cho
c)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
d)
hồi hộp
36.
air conditioning system (n.)
a)
hệ thống điều hòa không khí
b)
chộp, nắm
c)
trộm
d)
phản ứng
37.
break up (v.)
a)
chia nhỏ
b)
làm thêm giờ
c)
lương hưu
d)
đa quốc gia
38.
participate (v.)
a)
tham gia
b)
lịch trình
c)
nghỉ hưu
d)
mạo hiểm
39.
exchange rate (n.)
a)
tỷ giá hối đoái
b)
trợ lý bán hàng
c)
thời gian linh động
d)
người thất nghiệp dài hạn
40.
mayor (n.)
a)
thị trưởng
b)
phù hợp với
c)
giờ làm thêm ngoài giờ hành chính
d)
tiền hoa hồng
41.
candidate (n.)
a)
ứng cử viên
b)
việc bán hàng
c)
đường dành cho người đi bộ
d)
anh chị em
42.
relocation (n.)
a)
tái định cư
b)
thông báo
c)
khai trương
d)
công ty luật
43.
minimize (v.)
a)
giảm thiểu
b)
tiết kiệm
c)
sự tiện lợi
d)
tìm kiếm
44.
unexpected (adj.)
a)
bất ngờ
b)
trang phục cho doanh nhân
c)
hoạt động giải trí
d)
trợ lý hành chính
45.
expense (n.)
a)
chi phí
b)
bỏ lỡ
c)
đại diện
d)
thành thạo
46.
efficiency (n.)
a)
hiệu quả
b)
đồ thiết kế thời trang
c)
chuyên gia dịch vụ khách hàng
d)
xử lý văn bản
47.
company policy (n.)
a)
chính sách công ty
b)
giá hời
c)
có sẵn
d)
chương trình cơ sở dữ liệu
48.
request (n.)
a)
yêu cầu
b)
giảm giá
c)
đủ điều kiện
d)
quen thuộc với
49.
reimbursement (n.)
a)
sự hoàn trả (chi phí)
b)
nguồn cung cấp cho doanh nghiệp
c)
cho vay lãi suất thấp
d)
phong các trả lời điện thoại lịch sự
50.
accompany (v.)
a)
đi cùng
b)
bãi đậu xe
c)
thiết kế tùy chỉnh
d)
vẻ ngoài ưa nhìn
51.
receipt (n.)
a)
biên lai
b)
quầy thực phẩm
c)
dịch vụ kế hoạch tài chính
d)
nhiệm vụ