Font size
WorksheetsMentoring - Level 1.2 - FPT Polytechnic Hà Nội
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Tìm lỗi sai trong câu
She’s very talented at music; she can’t play the guitar and piano.
(a)
Sắp xếp lại các từ/cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (lưu ý bao gồm dấu câu):
can / play / he / basketball / very well / . /
(a)
Sắp xếp lại các từ/cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (lưu ý bao gồm dấu câu):
you / me / could / help / with / my homework / , please / ? /
(a)
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: He can (a) (juggle) three balls at the same time.
Chia động từ trong ngoặc: They (a) (go) shopping at the mall right now.
Chia động từ trong ngoặc để hoàn thành câu dưới đây: I (a) (help) a friend move to a new house last weekend
Tìm dạng quá khứ đơn của động từ "bring"
(a)
Chia động từ trong ngoặc để hoàn thành câu dưới đây: He (a) (receive) a present on his birthday last week.
Sắp xếp lại các từ/cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (lưu ý bao gồm dấu câu):
yesterday / start / run / he / to / .
(a)
Chia động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau: She (a) (graduate) from university two years ago
Sắp xếp lại các từ/cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (lưu ý bao gồm dấu câu):
Did / married / get / last year / they / ? /
(a)
Chia động từ trong ngoặc: When (a) (she / finish) her studies at college last year?
Chia động từ trong ngoặc: Who you (a) (meet) at the wedding last Saturday?
Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc: I (a) (love/go) to concerts with my friends.
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: My brother prefers (a) (play) video games instead of reading books.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng:
watch / likes / my / brother / to / movies /
(a)
Chia động từ trong ngoặc: They (a) (plan) their skiing vacation right now.
Hoàn thiện câu sau đây: How much (a) (the plane ticket/cost)?
Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng:
on / they / went / vacation / last / beach / month / a / .
(a)
Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng:
going to / I / take / a flight / am / next week / .
(a)
Hoàn thiện câu sau đây: How long (a) (they / stay) at the beach?
Sắp xếp các kí tự sau để tạo thành từ có nghĩa: N E T T
(a)
