Font size
Worksheetsgiới từ P1
Total questions: 53
Worksheet time: 18mins
+ To be angry (a) st: giận
+ To be confused (a) st: lúng túng với
+To be surprised (a) : ngạc nhiên về
+Clever (a) : giỏi về
+ Quick (a) : nhanh về cái gì
+ Excellent (a) : xuất sắc về
+ Skillful (a) : có kỹ năng về
+ To be glad -------------- st: vui mừng vì
(a)
+ To be good/ bad ------: giỏi/ tệ về
(a)
+ To be present --------: có mặt ở, hiện diện ở
(a)
+Annoyed -------- st: khó chịu về điều gì
(a)
+Shocked ------------: sửng sốt về
(a)
+Amazed ----------: kinh ngạc về
(a)
+Clumsy ---------: vụng về về
(a)
+ Available ------------- sth: có sẵn (cái gì)
(a)
+ Anxious -------------- sb/ st: lo ngại cho
(a)
+ Bad ------------: xấu cho >< Good for: tốt cho
(a)
+Convenient ---------------: thuận lợi cho...
(a)
+ Difficult ------: khó...
(a)
+ Late ----: trễ...
(a)
+Liable ------ sth: có trách nhiệm về pháp lý
(a)
+ Dangerous -------: nguy hiểm...
(a)
+ Famous ---------/ Well-known ----------: nổi tiếng
(a)
+ Fit -------------: thích hợp với
(a)
+ Thankful ---------- sb --------- st: cám ơn ai về cái gì
(a)
+ Helpful useful ---------: có ích / có lợi
(a)
+ Necessary ------------- st: cần thiết cho cái gì
(a)
+ Perfect -------------: hoàn hảo
(a)
+Qualified -------------: có phẩm chất
(a)
+ Ready ------------ sth: sẵn sàng cho việc gì
(a)
+ Responsible ------------- sth: có trách nhiệm về
(a)
+ Suitable ----------: thích hợp
(a)
+ Sorry -----------: xin lỗi / lấy làm tiếc cho
(a)
+ To be worried ------------- sb: lo lắng cho ai
(a)
+To be dependent ------- st/sb: phụ thuộc vào... *
(a)
To be intent -------- st: tập trung tư tưởng vào cái gì
(a)
To be keen ------- st: mê cái gì
(a)
+ To be interested ------- st /V-ing: quan tâm
(a)
*To be involed --------- st: dính líu vào cái gì
(a)
To be deficient -------------- st: thiếu hụt cái gì
(a)
To be fortunate ------------- st: may mắn trong cái gì
(a)
To be disappointed ------------ st: thất vọng vì (cái gì)
(a)
+ To be honest ----- st /sb: trung thực với cái gì
(a)
+To be weak ------ st: yếu trong cái gì
(a)
+ To be engaged ------ st: tham dự, lao vào cuộc
(a)
+ To be experienced -------- st: có kinh nghiệm về
(a)
+ To absorbed --------- st: say sưa, đắm chìm trong.
(a)
+ To be different ------ st: khác về cái gì
(a)
+ To be far ----------- sb/st: xa cách ai/ cái gì
(a)
+ To be safe --------- st: an toàn trong cái gì
(a)
+ To be absent ---------: vắng mặt ở
(a)
+ To be tired ------------: mệt mỏi vì
(a)
+ To be resulting ----------- st do cái gì có kết quả
(a)
