wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giới từ P1

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

+ To be angry (a)   st: giận 

2.

+ To be confused (a)   st: lúng túng với 

3.

+To be surprised (a)   : ngạc nhiên về 

4.

+Clever (a)   : giỏi về 

5.

+ Quick (a)   : nhanh về cái gì 

6.

+ Excellent (a)   : xuất sắc về 

7.

+ Skillful (a)   : có kỹ năng về

8.

+ To be glad -------------- st: vui mừng vì 

(a)  

9.

+ To be good/ bad ------: giỏi/ tệ về 

(a)  

10.

+ To be present --------: có mặt ở, hiện diện ở 

(a)  

11.

+Annoyed -------- st: khó chịu về điều gì

(a)  

12.

+Shocked ------------: sửng sốt về 

(a)  

13.

+Amazed ----------: kinh ngạc về

(a)  

14.

+Clumsy ---------: vụng về về

(a)  

15.

+ Available ------------- sth: có sẵn (cái gì) 

(a)  

16.

+ Anxious -------------- sb/ st: lo ngại cho 

(a)  

17.

+ Bad ------------: xấu cho >< Good for: tốt cho 

(a)  

18.

+Convenient ---------------: thuận lợi cho... 

(a)  

19.

+ Difficult ------: khó... 

(a)  

20.

+ Late ----: trễ... 

(a)  

21.

+Liable ------ sth: có trách nhiệm về pháp lý 

(a)  

22.

+ Dangerous -------: nguy hiểm... 

(a)  

23.

+ Famous ---------/ Well-known ----------: nổi tiếng 

(a)  

24.

+ Fit -------------: thích hợp với 

(a)  

25.

+ Thankful ---------- sb --------- st: cám ơn ai về cái gì

(a)  

26.

+ Helpful useful ---------: có ích / có lợi 

(a)  

27.

+ Necessary ------------- st: cần thiết cho cái gì 

(a)  

28.

+ Perfect -------------: hoàn hảo 

(a)  

29.

+Qualified -------------: có phẩm chất 

(a)  

30.

+ Ready ------------ sth: sẵn sàng cho việc gì 

(a)  

31.

+ Responsible ------------- sth: có trách nhiệm về 

(a)  

32.

+ Suitable ----------: thích hợp 

(a)  

33.

+ Sorry -----------: xin lỗi / lấy làm tiếc cho 

(a)  

34.

+ To be worried ------------- sb: lo lắng cho ai

(a)  

35.

+To be dependent ------- st/sb: phụ thuộc vào... *

(a)  

36.

 To be intent -------- st: tập trung tư tưởng vào cái gì

(a)  

37.

To be keen ------- st: mê cái gì

(a)  

38.

+ To be interested ------- st /V-ing: quan tâm 

(a)  

39.

*To be involed --------- st: dính líu vào cái gì 

(a)  

40.

To be deficient -------------- st: thiếu hụt cái gì 

(a)  

41.

To be fortunate ------------- st: may mắn trong cái gì 

(a)  

42.

To be disappointed ------------ st: thất vọng vì (cái gì)

(a)  

43.

+ To be honest ----- st /sb: trung thực với cái gì 

(a)  

44.

+To be weak ------ st: yếu trong cái gì 

(a)  

45.

+ To be engaged ------ st: tham dự, lao vào cuộc 

(a)  

46.

+ To be experienced -------- st: có kinh nghiệm về 

(a)  

47.

+ To absorbed --------- st: say sưa, đắm chìm trong.

(a)  

48.

+ To be different ------ st: khác về cái gì 

(a)  

49.

+ To be far ----------- sb/st: xa cách ai/ cái gì 

(a)  

50.

+ To be safe --------- st: an toàn trong cái gì

(a)  

51.

+ To be absent ---------: vắng mặt ở

(a)  

52.

 + To be tired ------------: mệt mỏi vì 

(a)  

53.

+ To be resulting ----------- st do cái gì có kết quả

(a)