Font size
WorksheetsE6U8 - Handout 1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
aerobics /eəˈroubiks/
thể dục nhịp điệu
điền kinh
cắm trại
câu cá
boxing/ˈbɒksɪŋ/
đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
câu cá
cycling/ˈsaɪklɪŋ/
đua xe đạp
cắm trại
đấm bốc
cần câu cá
fishing/ˈfɪʃɪŋ/
câu cá
cần câu cá
đấm bốc
điền kinh
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
Football
Basketball
Volleyball
What's sport do you like?
I like badminton.
I like basketball
I like football.
I like playing games.
Do you like sports?
Yes, I do.
Yes, I don't.
No, I do.
No I don't
equipment
đồ dùng
cơ sở vật chất
thiết bị
kiến trúc
chúc mừng
congratulate on
congratulate in
congratulate to
congratulate at
sự chúc mừng
congratulate
congratulation
congratulament
construction
you have to throw the ball into the loop when you play.......
basketball
football
tennis
badminton
thủ môn
goal
score
referee
goalkeeper
competition
cuộc thi (công khai)
cuộc thi (ngầm, âm thầm)
Môn chạy đường dài
Marathon
Walking
Running
Swimming
Bóng chày
Volleyball
Basketball
Football
Baseball
Cầu lông
Badminton
Golf
Basketball
Volleyball
Bóng đá
Tennis
Badminton
Baseball
Football
Bóng chuyền
Basketball
Football
Volleyball
Rugby
Trượt tuyết
Skiing
Hiking
Swimming
Mountain climbing
Trượt ván, ván trượt
Ski
Skateboard
Scooter
Baseball
Dụng cụ, trang bị thể thao
Gym
Player
Sports
Equipment
Aerobics (n)
Thể dục nhịp điệu
Nghề nghiệp, sự nghiệp
Cuộc đua, cuộc thi
Lời chúc mừng
Competition (n)
Thể dục nhịp điệu
Nghề nghiệp, sự nghiệp
Cuộc đua, cuộc thi
Lời chúc mừng
Fit (adj)
Thiết bị, dụng cụ
Tuyệt
Mạnh khỏe
Kính bơi
Gym (n)
Trung tâm thể dục thể thao
Môn võ ka-ra-tê
Kéo dài
Cuộc đua ma-ra-tông
Karate (n)
Trung tâm thể dục thể thao
Môn võ ka-ra-tê
Kéo dài
Cuộc đua ma-ra-tông
Marathon (n)
Trung tâm thể dục thể thao
Môn võ ka-ra-tê
Kéo dài
Cuộc đua ma-ra-tông
play chess
do chess
play badminton
sing songs
Sporty (adj)
Cái vợt (cầu lông, …)
Ghi bàn, ghi điểm
Bắn, bắn súng
Khỏe mạnh, dáng thể thao
This sport is
badminton
table tennis
hockey
volleyball
Chọn từ đúng cho tranh bên.
skiing
skating
running
karate
(a) is considered the king of sports in many countries.
Bóng đá được xem là môn thể thao vua tại nhiều quốc gia.
TV is showing an exciting (a) match
Ti vi đang chiếu một trận quyền Anh hấp dẫn.
Nam often plays (a) with Phong in the schoolyard.
Nam thường chơi bóng rổ với Phong trên sân trường.
(a) is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.
Lan is very good at (a) .
Lan rất giỏi môn thể dục nhịp điệu.
(adj) khỏe mạnh
(a)
(n): thiết bị
(a)
Football is an ........ game.
outdoor
indoor
individual
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
cycling/ˈsaɪklɪŋ/
đua xe đạp
cắm trại
đấm bốc
cần câu cá
boxing/ˈbɒksɪŋ/
đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
câu cá
Kien is not very .......... He never plays games.
sport
sporting
sporty
Chọn từ đúng cho tranh bên.
cycling
skiing
running
skating
Chọn từ đúng cho tranh bên.
skiing
running
swimming
cycling
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
equipment
người chơi thể thao
nhân vật nổi tiếng
phản hồi, đáp lại
thiết bị, dụng cụ
In ......................, players try to kick the ball into the net.
hockey
baseball
football
table tennis
fit
do karate
sporty
table tennis
aerobics
do karate
cycling
table tennis
fit
do karate
cycling
do exercise
fit
do karate
goggles
indoor
outdoor
do karate
goggles
người thắng cuộc
winner
prize
cup
goal
