wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6U8 - Handout 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

aerobics /eəˈroubiks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

điền kinh

c)

cắm trại

d)

câu cá

2.

boxing/ˈbɒksɪŋ/

a)

đấm bốc

b)

cắm trại

c)

đua xe đạp

d)

câu cá

3.

cycling/ˈsaɪklɪŋ/

a)

đua xe đạp

b)

cắm trại

c)

đấm bốc                

d)

cần câu cá

4.

fishing/ˈfɪʃɪŋ/

a)

câu cá

b)

cần câu cá

c)

đấm bốc      

d)

điền kinh

5.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

6.
a)

Football

b)

Basketball

c)

Volleyball

7.

What's sport do you like?

a)

I like badminton.

b)

I like basketball

c)

I like football.

d)

I like playing games.

8.

Do you like sports?

a)

Yes, I do.

b)

Yes, I don't.

c)

No, I do.

d)

No I don't

9.

equipment

a)

đồ dùng

b)

cơ sở vật chất

c)

thiết bị

d)

kiến trúc

10.

chúc mừng

a)

congratulate on

b)

congratulate in

c)

congratulate to

d)

congratulate at

11.

sự chúc mừng

a)

congratulate

b)

congratulation

c)

congratulament

d)

construction

12.

you have to throw the ball into the loop when you play.......

a)

basketball

b)

football

c)

tennis

d)

badminton

13.

thủ môn

a)

goal

b)

score

c)

referee

d)

goalkeeper

14.

competition

a)

cuộc thi (công khai)

b)

cuộc thi (ngầm, âm thầm)

15.

Môn chạy đường dài

a)

Marathon

b)

Walking

c)

Running

d)

Swimming

16.

Bóng chày

a)

Volleyball

b)

Basketball

c)

Football

d)

Baseball

17.

Cầu lông

a)

Badminton

b)

Golf

c)

Basketball

d)

Volleyball

18.

Bóng đá

a)

Tennis

b)

Badminton

c)

Baseball

d)

Football

19.

Bóng chuyền

a)

Basketball

b)

Football

c)

Volleyball

d)

Rugby

20.

Trượt tuyết

a)

Skiing

b)

Hiking

c)

Swimming

d)

Mountain climbing

21.

Trượt ván, ván trượt

a)

Ski

b)

Skateboard

c)

Scooter

d)

Baseball

22.

Dụng cụ, trang bị thể thao

a)

Gym

b)

Player

c)

Sports

d)

Equipment

23.

Aerobics (n)

a)

Thể dục nhịp điệu

b)

Nghề nghiệp, sự nghiệp

c)

Cuộc đua, cuộc thi

d)

Lời chúc mừng

24.

Competition (n)

a)

Thể dục nhịp điệu

b)

Nghề nghiệp, sự nghiệp

c)

Cuộc đua, cuộc thi

d)

Lời chúc mừng

25.

Fit (adj)

a)

Thiết bị, dụng cụ

b)

Tuyệt

c)

Mạnh khỏe

d)

Kính bơi

26.

Gym (n)

a)

Trung tâm thể dục thể thao

b)

Môn võ ka-ra-tê

c)

Kéo dài

d)

Cuộc đua ma-ra-tông

27.

Karate (n)

a)

Trung tâm thể dục thể thao

b)

Môn võ ka-ra-tê

c)

Kéo dài

d)

Cuộc đua ma-ra-tông

28.

Marathon (n)

a)

Trung tâm thể dục thể thao

b)

Môn võ ka-ra-tê

c)

Kéo dài

d)

Cuộc đua ma-ra-tông

29.
a)

play chess

b)

do chess

c)

play badminton

d)

sing songs

30.

Sporty (adj)

a)

Cái vợt (cầu lông, …)

b)

Ghi bàn, ghi điểm

c)

Bắn, bắn súng

d)

Khỏe mạnh, dáng thể thao

31.

This sport is

a)

badminton

b)

table tennis

c)

hockey

d)

volleyball

32.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

skiing

b)

skating

c)

running

d)

karate

33.

(a)   is considered the king of sports in many countries.

Bóng đá được xem là môn thể thao vua tại nhiều quốc gia.

34.

TV is showing an exciting (a)   match

Ti vi đang chiếu một trận quyền Anh hấp dẫn.

35.

Nam often plays (a)   with Phong in the schoolyard.

Nam thường chơi bóng rổ với Phong trên sân trường.

36.

(a)   is her favourite kind of sport.

Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

37.

Lan is very good at (a)   .

Lan rất giỏi môn thể dục nhịp điệu.

38.

(adj) khỏe mạnh

(a)  

39.

(n): thiết bị

(a)  

40.

Football is an ........ game.

a)

outdoor

b)

indoor

c)

individual

41.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

42.

cycling/ˈsaɪklɪŋ/

a)

đua xe đạp

b)

cắm trại

c)

đấm bốc                

d)

cần câu cá

43.

boxing/ˈbɒksɪŋ/

a)

đấm bốc

b)

cắm trại

c)

đua xe đạp

d)

câu cá

44.

Kien is not very .......... He never plays games.

a)

sport

b)

sporting

c)

sporty

45.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

cycling

b)

skiing

c)

running

d)

skating

46.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

skiing

b)

running

c)

swimming

d)

cycling

47.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

48.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

49.

In ......................, players try to kick the ball into the net.

a)

hockey

b)

baseball

c)

football

50.

a)

table tennis

b)

fit

c)

do karate

d)

sporty

51.

a)

table tennis

b)

aerobics

c)

do karate

d)

cycling

52.

a)

table tennis

b)

fit

c)

do karate

d)

cycling

53.

a)

do exercise

b)

fit

c)

do karate

d)

goggles

54.

a)

indoor

b)

outdoor

c)

do karate

d)

goggles

55.

người thắng cuộc

a)

winner

b)

prize

c)

cup

d)

goal