wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9: Companies

Total questions: 56

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
popular
a)
phổ biến
b)
an toàn
c)
to, lớn
d)
vị trí cao
2.
wind energy
a)
năng lượng gió
b)
bán hàng
c)
Nhanh
d)
ăn mừng, làm lễ kỹ niệm
3.
advantage
a)
lợi thế
b)
bất lợi
c)
(thuộc) giống cái; (thuộc) phụ nữ
d)
chính, trưởng, đứng đầu
4.
disadvantage
a)
bất lợi
b)
chế tạo
c)
vui vẻ
d)
điều hành
5.
safe
a)
an toàn
b)
chiến lược
c)
(thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông
d)
sản phẩm
6.
clean
a)
dọn dẹp, sạch
b)
Chức vụ
c)
quyền lực
d)
mỹ phẩm
7.
constant
a)
không thay đổi
b)
cộng đồng địa phương
c)
an toàn
d)
tận nơi
8.
noisy
a)
ồn ào
b)
công nghệ gió
c)
sành điệu
d)
Quốc gia
9.
ugly
a)
xấu xí
b)
công ty con
c)
bất thường
d)
Đại diện bán hàng
10.
install
a)
lắp đặt, cài đặt
b)
đặc biệt
c)
phổ biến
d)
khách hàng
11.
manufacturing plant
a)
nhà máy sản xuất
b)
điểm yếu
c)
thông thường
d)
son môi
12.
subsidiary
a)
công ty con
b)
điện lực
c)
mục quảng cáo
d)
mỹ phẩm trang điểm mắt
13.
set up
a)
thiết lập
b)
doanh thu
c)
đại lý
d)
di trú, nhập cư
14.
component
a)
thành phần
b)
dọn dẹp, sạch
c)
tạo nên
d)
giáo dục
15.
supplier
a)
nhà cung cấp
b)
Gần, xấp xỉ
c)
quảng cáo (trên tivi, radio)
d)
tốt nghiệp
16.
own
a)
sở hữu
b)
giai đoạn = Stage
c)
thiết kế
d)
trôi chảy, lưu loát
17.
equipment
a)
Trang thiết bị
b)
kết quả
c)
khách hàng mục tiêu
d)
hình thức, hình thành
18.
position
a)
Chức vụ
b)
không thay đổi
c)
mẫu quảng cáo
d)
khả năng lãnh đạo
19.
ready
a)
Sẵn sàng
b)
làng
c)
chi tiết
d)
sự quyết tâm
20.
factory
a)
nhà máy
b)
lắp đặt, cài đặt
c)
Công chúng
d)
chất lượng
21.
machine
a)
máy móc
b)
lịch sử
c)
hoạt động quảng cáo
d)
văn hóa
22.
business
a)
việc kinh doanh
b)
lợi thế
c)
thương mại
d)
nghề nghiệp
23.
home market
a)
thị trường nội địa
b)
máy móc
c)
khởi đầu, khai trương, giới thiệu
d)
hấp dẫn
24.
international market
a)
thị trường quốc tế
b)
mở rộng
c)
thu hút
d)
bỏ cuộc, nghỉ việc
25.
wind turbine
a)
tuabin gió
b)
năng lượng gió
c)
mẫu Quảng cáo
d)
kinh nghiệm
26.
banana farm
a)
trang trại chuối
b)
nhà cung cấp
c)
mô hình
d)
tham gia
27.
southern
a)
phía Nam
b)
nhà lãnh đạo thế giới
c)
Vị trí đứng đầu
d)
trở nên
28.
village
a)
làng
b)
nhà máy
c)
tách ra
d)
giống cái, nữ
29.
turn in
a)
rẽ vào
b)
nhà máy sản xuất
c)
bọ hung
d)
tổng giám đốc điều hành
30.
produce
a)
sản xuất
b)
Nhân viên
c)
cuộc đua, chạy đua
d)
Công ty
31.
electricity
a)
điện lực
b)
ở ngoài
c)
vạch sọc
d)
doanh thu
32.
local community
a)
cộng đồng địa phương
b)
ồn ào
c)
đi tắt, đốt cháy giai đoạn
d)
quản lý
33.
world leader
a)
nhà lãnh đạo thế giới
b)
phía Nam
c)
hiệu suất cao
d)
Ban, uỷ ban, bộ
34.
wind technology
a)
công nghệ gió
b)
phổ biến
c)
đề cương, dàn bài
d)
nhóm quản lý, ban quản lý
35.
design
a)
thiết kế
b)
Quốc tịch
c)
cái bóng
d)
pha trộn
36.
manufacture
a)
chế tạo
b)
rẽ vào
c)
hình ảnh
d)
giao tiếp
37.
sales office
a)
văn phòng bán hàng
b)
sản phẩm
c)
nguyên bản, bản gốc
d)
đưa ra quyết định
38.
employ
a)
thuê, tuyển dụng
b)
Sẵn sàng
c)
phá vỡ, sự gián đoạn
d)
nổi tiếng
39.
nearly
a)
Gần, xấp xỉ
b)
sản xuất
c)
Bóng đá mỹ
d)
Ngọc trai
40.
worldwide
a)
trên toàn thế giới
b)
sở hữu
c)
quan tâm
d)
chuỗi hạt, vòng đeo cổ
41.
weakness
a)
điểm yếu
b)
sự phát triển
c)
thu hút
d)
niềm đam mê
42.
traditional
a)
truyền thống
b)
thành phần
c)
mẫu Quảng cáo
d)
nhà lãnh đạo
43.
strategy
a)
chiến lược
b)
thị trường nội địa
c)
mô hình
d)
trở nên
44.
growth
a)
sự phát triển
b)
thị trường quốc tế
c)
Vị trí đứng đầu
d)
giống cái, nữ
45.
expand
a)
mở rộng
b)
Thị trường tăng trưởng
c)
tách ra
d)
tổng giám đốc điều hành
46.
especially
a)
đặc biệt
b)
thiết kế
c)
bọ hung
d)
Công ty
47.

revenue

a)

doanh thu

b)

thiết lập

c)

cuộc đua, chạy đua

d)

lợi nhuận

48.
period
a)
giai đoạn = Stage
b)
thuê, tuyển dụng
c)
vạch sọc
d)
quản lý
49.
sales
a)
bán hàng
b)
Trang thiết bị
c)
đi tắt, đốt cháy giai đoạn
d)
Ban, uỷ ban, bộ
50.
history
a)
lịch sử
b)
trang trại chuối
c)
hiệu suất cao
d)
nhóm quản lý, ban quản lý
51.
outside
a)
ở ngoài
b)
trên toàn thế giới
c)
đề cương, dàn bài
d)
pha trộn
52.
nationality
a)
Quốc tịch
b)
truyền thống
c)
cái bóng
d)
giao tiếp
53.
employee
a)
Nhân viên
b)
tuabin gió
c)
hình ảnh
d)
đưa ra quyết định
54.
product
a)
sản phẩm
b)
văn phòng bán hàng
c)
nguyên bản, bản gốc
d)
nổi tiếng
55.
Growth market
a)
Thị trường tăng trưởng
b)
việc kinh doanh
c)
phá vỡ, sự gián đoạn
d)
Ngọc trai
56.
result
a)
kết quả
b)
xấu xí
c)
Bóng đá mỹ
d)
chuỗi hạt, vòng đeo cổ