Font size
WorksheetsQuiz về Cơ sở dữ liệu
Total questions: 60
Worksheet time: 33mins
Phương án nào sau đây đúng về CSDL?
Tập hợp dữ liệu ngẫu nhiên không có tổ chức.
Tập hợp dữ liệu có cấu trúc, lưu trữ theo cách có tổ chức.
Chương trình xử lí dữ liệu trên máy tính.
Hệ thống phần cứng để lưu trữ thông tin.
Trong mô hình CSDL quan hệ, dữ liệu được tổ chức theo cấu trúc nào dưới đây?
Các bảng.
Các tệp văn bản.
Các thư mục.
Các dòng lệnh.
Phương án nào sau đây là các chức năng chính của hệ QTCSDL?
Chỉ lưu trữ dữ liệu mà không hỗ trợ tìm kiếm.
Tạo lập, cập nhật, truy vấn và bảo vệ dữ liệu.
Chỉ bảo mật dữ liệu mà không cho phép truy xuất.
Chỉ tạo lập bảng dữ liệu.
Ứng dụng nào sau đây là một hệ quản trị CSDL được sử dụng phổ biến?
Microsoft Word.
MySQL.
Photoshop.
PowerPoint.
CSDL quan hệ bao gồm những thành phần nào sau đây?
Bảng, bản ghi, trường.
Bảng, khóa chính.
Số liệu, phép toán.
Văn bản, hình ảnh
CSDL có vai trò nào sau đây trong hệ thống thông tin?
Lưu trữ dữ liệu có cấu trúc và hỗ trợ truy xuất thông tin.
Lưu trữ và ngăn chặn các truy xuất vào dữ liệu.
Hỗ trợ thiết kế giao diện phần mềm xử lí dữ liệu.
Chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.
Phương án nào sau đây đúng về tổ chức lưu trữ dữ liệu một cách khoa học?
Trong một bảng duy nhất cho nhiều đối tượng.
Theo cấu trúc không cố định.
Tránh dư thừa và độc lập với ứng dụng xử lí.
Lặp lại dữ liệu ở các bảng.
Phương án nào sau đây là một ví dụ về ứng dụng sử dụng hệ CSDL?
Hệ thống quản lí nhân viên.
Phần mềm vẽ tranh.
Trình phát nhạc.
Máy tính bỏ túi.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về CSDL quan hệ?
Dữ liệu được lưu trong các bảng.
Các bảng có thể liên kết thông qua khóa ngoại.
Chỉ có thể lưu trữ dữ liệu dạng văn bản.
Hỗ trợ truy vấn dữ liệu bằng SQL.
Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm cập nhật dữ liệu?
Thêm.
Xóa.
Sửa.
Sắp xếp.
Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm cập nhật dữ liệu?
Thêm.
Xóa.
Sửa.
Sắp xếp.
Đáp án nào sau đây đúng về khái niệm bản ghi (record) trong CSDL quan hệ?
Cột trong bảng dữ liệu.
Hàng trong bảng dữ liệu.
Phần mềm quản lí CSDL.
Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu.
Phương án nào sau đây mô tả đúng về trường (field) trong CSDL quan hệ?
Bảng trong CSDL.
Dòng dữ liệu cụ thể.
Cột trong bảng dữ liệu.
Khóa trong hệ thống.
Dữ liệu trường khóa chính (Primary Key) có đặc điểm nào sau đây?
Không được trùng lặp và không được để trống.
Có thể trùng lặp nhưng không được để trống.
Có thể để trống nhưng không được trùng lặp.
Bắt buộc phải có kiểu dữ liệu số nguyên.
Khóa ngoại (Foreign Key) trong CSDL quan hệ có vai trò nào sau đây?
Định danh duy nhất từng bản ghi trong bảng.
Tạo liên kết giữa hai bảng.
Chứa thông tin bảo mật của hệ thống.
Xóa dữ liệu của bảng hiện tại.
Phương án nào sau đây mô tả đúng số lượng khóa chính (Primary Key) trong một bảng?
Một
Không giới hạn
Hai
Không
Bảng trong CSDL quan hệ gồm các thành phần nào sau đây?
Bản ghi (record) và khóa chính (primary Key).
Cột (field) và khóa ngoài (foreign Key).
Bản ghi (record) và trường (field).
Bản ghi (record) và dữ liệu (data).
Phương án nào sau đây không phải là một thuộc tính cơ bản của CSDL?
Tính cố định.
Tính không dư thừa.
Tính toàn vẹn.
Tính nhất quán.
Phương án nào sau đây là nhiệm vụ của khóa chính (Primary Key) trong CSDL quan hệ?
Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.
Tăng tốc độ tìm kiếm các trường trong bảng.
Phân biệt các trường trong bảng.
Bảo mật thông tin trong bảng.
Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin?
Nhập dữ liệu.
Tìm kiếm
Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin?
Nhập dữ liệu.
Tìm kiếm.
Sắp xếp.
Lập báo cáo.
Hệ QTCSDL không có nhóm chức năng nào sau đây?
Thiết kế giao diện phần mềm.
Định nghĩa dữ liệu.
Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
Bảo mật, an toàn CSDL.
Phương án nào sau đây mô tả đúng đặc điểm của hệ CSDL tập trung?
Dữ liệu được lưu trên nhiều máy chủ.
Dữ liệu được lưu tại một máy chủ trung tâm.
Không cần bảo mật dữ liệu.
Không hỗ trợ truy cập từ xa.
Hệ CSDL phân tán có đặc điểm nào sau đây?
Dễ quản lí hơn hệ CSDL tập trung.
Cho phép truy cập dữ liệu từ nhiều địa điểm.
Không cần kết nối mạng.
Chỉ phù hợp với hệ thống nhỏ.
Phương án nào sau đây là nhược điểm của hệ CSDL phân tán?
Khó mở rộng hệ thống.
Quản lí và bảo mật dữ liệu phức tạp.
Không thể truy cập từ nhiều nơi.
Không thể phục hồi dữ liệu.
Hệ thống nào sau đây phù hợp với CSDL tập trung?
Doanh nghiệp nhỏ.
Hệ thống ngân hàng toàn cầu.
Mạng xã hội lớn.
Hệ thống thương mại điện tử toàn cầu.
Hệ thống nào sau đây phù hợp với CSDL phân tán?
Hệ thống ngân hàng nhiều chi nhánh.
Quản lí học sinh trong một trường nhỏ.
Tệp Excel lưu trữ dữ liệu nhân viên.
Hệ thống quản lý dữ liệu một cá nhân.
Phương án nào sau đây mô tả đúng mục đích của việc bảo mật CSDL?
Ngăn chặn truy cập trái phép.
Cải thiện tốc độ cập nhật dữ liệu.
Giảm dung lượng lưu trữ.
Xóa dữ liệu không cần thiết.
Phương án nào sau đây hỗ trợ tăng cường bảo mật CSDL?
Tắt hệ thống khi không sử dụng.
Dùng một tài khoản cho tất cả người dùng.
Mã hóa dữ liệu.
Lưu trữ dữ liệu trên giấy.
Dữ liệu nào sau đây không đưa vào lưu trữ trong CSDL quản lí học sinh?
Dữ liệu nào sau đây không đưa vào lưu trữ trong CSDL quản lí học sinh?
Thông tin cá nhân.
Điểm số.
Các môn học.
Thông tin mượn trả sách thư viện.
Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo mật CSDL?
Phân quyền truy cập.
Cập nhật dữ liệu thường xuyên.
Kiểm soát các giao dịch.
Quy định trách nhiệm người dùng.
Phương án nào sau đây mô tả đúng cách thức hoạt động của tấn công SQL Injection?
Kẻ tấn công chèn mã SQL độc hại để can thiệp vào CSDL.
Hệ thống tự động sao lưu dữ liệu khi gặp lỗi.
Người dùng không thể đăng nhập vào hệ thống do quên mật khẩu.
Dữ liệu bị mất do sự cố phần cứng.
Phương án nào sau đây là cách phòng chống SQL Injection hiệu quả?
Không sử dụng SQL.
Sử dụng câu lệnh chuẩn hóa.
Xóa toàn bộ dữ liệu trước khi truy vấn.
Chỉ dùng CSDL tập trung.
Lệnh nào sau đây sao lưu CSDL?
DELETE DATABASE
GRANT ACCESS
BACKUP DATABASE
DROP TABLE
Lệnh SQL nào sau đây lấy tất cả dữ liệu trong bảng?
DELETE FROM TenBang;
DROP TABLE TenBang;
INSERT INTO TenBang VALUES (...);
SELECT * FROM TenBang;
Lệnh nào sau đây tìm điểm cao nhất trong bảng Diem?
SELECT MIN(Diem) FROM Diem;
SELECT AVG(Diem) FROM Diem;
SELECT COUNT(Diem) FROM Diem;
SELECT MAX(Diem) FROM Diem;
Lệnh nào sau đây nhóm dữ liệu theo một cột?
ORDER BY
HAVING
WHERE
GROUP BY
Phương án nào sau đây giúp đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu khi nhiều người dùng thao tác cùng lúc?
Sao lưu dữ liệu.
Xóa toàn bộ bảng.
Sử dụng một tài khoản chung.
Khóa giao dịch (Transaction Lock).
Hai bảng trong mô hình CSDL quan hệ liên kết thông qua thành phần nào sau đây?
Trường văn bản.
Một hàng dữ liệu bất kỳ.
Miền giá trị.
Khóa ngoại.
Hai bảng trong mô hình CSDL quan hệ liên kết thông qua thành phần nào sau đây?
Trường văn bản.
Một hàng dữ liệu bất kỳ.
Miền giá trị.
Khóa ngoại.
Lệnh nào sau đây thêm bản ghi mới vào bảng?
DELETE
INSERT INTO
DROP
UPDATE
Lệnh SQL nào sau đây xóa bản ghi khỏi bảng?
DELETE FROM TenBang WHERE DieuKien;
UPDATE TenBang SET Cot = GiaTri WHERE DieuKien;
DROP TABLE TenBang;
SELECT * FROM TenBang WHERE DieuKien;
Lệnh SQL nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu?
INSERT INTO TenBang VALUES (...);
UPDATE TenBang SET Cot = GiaTri WHERE DieuKien;
SELECT * FROM TenBang;
DROP TABLE TenBang;
Lệnh nào sau đây đếm số bản ghi trong một bảng?
SUM(*)
COUNT(*)
MAX(*)
AVG(*)
Lệnh nào sau đây sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần?
GROUP BY
ORDER BY
WHERE
HAVING
Lệnh SQL nào sau đây lấy điểm trung bình của một cột?
SELECT MAX(TenCot) FROM TenBang;
SELECT SUM(TenCot) FROM TenBang;
SELECT AVG(TenCot) FROM TenBang;
SELECT MIN(TenCot) FROM TenBang;
Lệnh SQL nào sau đây tạo một bảng mới trong CSDL?
INSERT INTO TenBang VALUES (...);
CREATE TABLE TenBang (...);
DROP TABLE TenBang;
UPDATE TenBang SET ...;
Lệnh SQL nào sau đây tìm các bản ghi không trùng lặp trong một cột?
SELECT UNIQUE TenCot FROM TenBang;
SELECT DISTINCT TenCot FROM TenBang;
SELECT ORDER BY TenCot FROM TenBang;
SELECT FILTER TenCot FROM TenBang;
Lệnh SQL nào sau đây dùng để lấy danh sách học sinh có điểm lớn hơn 8?
SELECT * FROM HocSinh HAVING Diem > 8;
SELECT * FROM HocSinh WHERE Diem > 8;
SELECT * FROM HocSinh GROUP BY Diem > 8;
SELECT * FROM HocSinh ORDER BY Diem > 8;
Lệnh SQL nào sau đây lọc dữ liệu theo điều kiện?
GROUP BY TenCot;
SELECT * FROM TenBang WHERE DieuKien;
HAVING DieuKien;
ORDER BY TenCot;
Lệnh SQL nào sau đây lọc dữ liệu theo điều kiện?
GROUP BY TenCot;
SELECT * FROM TenBang WHERE DieuKien;
HAVING DieuKien;
ORDER BY TenCot;
Phương án nào sau đây mô tả đúng kết quả khi thực hiện lệnh DELETE FROM HocSinh;?
Xóa cả bảng khỏi CSDL.
Xóa toàn bộ bản ghi, giữ lại cấu trúc bảng.
Chỉ xóa một bản ghi duy nhất.
Chỉ xóa khóa chính.
Phương án nào sau đây mô tả đúng chức năng của chỉ mục (Index) trong CSDL?
Xóa dữ liệu nhanh hơn.
Tăng tốc độ tìm kiếm dữ liệu.
Ngăn chặn truy cập trái phép.
Giảm kích thước tệp tin CSDL.
Mệnh đề nào sau đây lọc kết quả nhóm sau khi dùng GROUP BY?
HAVING
WHERE
ORDER BY
LIMIT
Lệnh SQL nào sau đây cho kết quả là tổng điểm của tất cả học sinh?
SELECT SUM(Diem) FROM HocSinh;
SELECT AVG(Diem) FROM HocSinh;
SELECT COUNT(Diem) FROM HocSinh;
SELECT MAX(Diem) FROM HocSinh;
Lệnh nào sau đây cập nhật toàn bộ dữ liệu trong bảng HocSinh?
UPDATE HocSinh SET TenCot = GiaTriMoi;
INSERT INTO HocSinh VALUES (...);
DELETE FROM HocSinh;
SELECT * FROM HocSinh;
Mệnh đề nào sau đây sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần trong SQL?
ORDER BY TenCot ASC;
GROUP BY TenCot DESC;
WHERE TenCot DESC;
ORDER BY TenCot DESC;
Lệnh nào sau đây tạo một bản sao lưu(backup) CSDL trong SQL?
DROP DATABASE TenCSDL;
BACKUP DATABASE TenCSDL TO DISK = 'D:/Backup.bak';
RESTORE DATABASE TenCSDL;
DELETE DATABASE TenCSDL;
Phương án nào sau đây mô tả đúng trường hợp cần sử dụng ROLLBACK trong SQL?
Khi muốn xóa toàn bộ bảng.
Khi muốn hủy bỏ các thay đổi chưa được COMMIT.
Khi muốn thêm mới dữ liệu.
Khi muốn sao lưu dữ liệu.
