wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B - SESSION 6

Total questions: 65

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

activate (v)

a)

trì hoãn

b)

kích hoạt

c)

bắt đầu

d)

kết thúc

2.

constitute (V)

a)

học tập

b)

được coi là cái gì

c)

quy cho , cho là

d)

thay thế

3.

breach of contract (n)

a)

sự liên lạc

b)

sự ký kết hợp đồng

c)

sự vi phạm hợp đồng

d)

sự tham gia

4.

termination (N)

a)

sự thành công

b)

sự kết thúc

c)

sự mong đợi

d)

cơ hội

5.

deduct (V)

a)

khấu trừ

b)

tuyên bố

c)

quyết định

d)

đi xung quanh

6.

Abandon (V)

a)

tiếp tục

b)

từ bỏ

c)

bắt đầu

d)

kiềm chế

7.

stick around (V)

a)

chạy bộ

b)

đi xung quanh

c)

leo núi

d)

nghỉ ngơi

8.

suitable (adj)

a)

nổi tiếng

b)

phù hợp

c)

cao cấp

d)

rộng lớn

9.

endanger (V):

a)

an toàn

b)

nguy hiểm

c)

từ bỏ

d)

đi xung quanh

10.

foster (V)

a)

thúc đẩy, nuôi dưỡng

b)

bắt buộc

c)

tham khảo

d)

khấu trừ

11.

morale (n)

a)

tinh thần

b)

doanh thu

c)

trí nhớ

d)

năng suất làm việc

12.

mandate (V)

a)

bắt buộc

b)

tìm kiếm

c)

trì hoãn

d)

khấu trừ

13.

frustrate (v)

a)

khấu trừ

b)

tách rời

c)

làm thất vọng

d)

từ bỏ

14.

refrain from (V)

a)

kiềm chế

b)

giảm

c)

làm dịu nhẹ

d)

tiết lộ

15.

encompass (V)

a)

vượt qua

b)

bao gồm

c)

độc quyền

d)

rộng lớn

16.

renowned (adj)

a)

dư thừa

b)

nổi tiếng

c)

xa xỉ

d)

phù hợp

17.

govern (v)

a)

bắt buộc

b)

quản lý

c)

làm thất vọng

d)

kết thúc

18.

luxurious (adj)

a)

từ bỏ

b)

cao cấp, xa xỉ

c)

nguy hiểm

d)

nổi tiếng

19.

investigate (v)

a)

đầu tư

b)

điều tra

c)

phát minh, sáng chế

d)

sáng tạo

20.

counter (v)

a)

phản đối

b)

hợp tác

c)

giảm

d)

tăng

21.

detach from (v)

a)

nuôi dưỡng

b)

phân chia

c)

tách rời

d)

hợp nhất

22.

nominate (V):

a)

đổi mới, cải tạo

b)

đề cử

c)

kết thúc

d)

từ bỏ

23.

regard (V)

a)

khen thưởng

b)

kính trọng

c)

bình luận

d)

giảm

24.

therapy (n)

a)

biện pháp

b)

liệu pháp, sự điều trị

c)

cách thức

d)

sự hoàn trả

25.

undergo (v)

a)

trải qua

b)

yêu cầu

c)

tìm kiếm

d)

bắt đầu

26.

trash (n)

a)

rác

b)

bức tranh

c)

tiện nghi

d)

cơ sở vật chất

27.

implement (V)

a)

thực hiện

b)

tranh cãi

c)

bắt phải chịu

d)

yêu cầu

28.

governor (n)

a)

thống đốc

b)

giám đốc

c)

người quản lý

d)

nhà đầu tư

29.

declare (v)

a)

giảm

b)

quyết định

c)

tuyên bố

d)

từ chối

30.

convene (V)

a)

thuyết phục

b)

triệu tập

c)

đóng góp

d)

phát minh, sáng chế

31.

refer to (v)

a)

giảm

b)

kiềm chế

c)

đề cập

d)

xem xét

32.

accommodation (n)

a)

tinh thần

b)

tiện nghi

c)

chỗ ở

d)

môi trường

33.

effort to Vo

a)

nỗ lực, cố gắng

b)

linh hoạt

c)

ảnh hưởng

d)

có cơ hội làm gì

34.

adapt to (v)

a)

tranh cãi

b)

nỗ lực

c)

chấp nhận, thông qua

d)

thích nghi

35.

inability (n)

a)

không có khả năng

b)

có khả năng

c)

cơ hội

d)

không có tư cách làm gì

36.

attribute to (v)

a)

thích nghi

b)

đầu cơ , tích trữ

c)

quy cho, cho là

d)

biện hộ, bào chữa

37.

cargo (n)

a)

xe ô tô

b)

bến cảng

c)

hàng hóa

d)

tàu

38.

speculate (v)

a)

kích thích

b)

đầu cơ, tích trữ

c)

khả năng

d)

nỗ lực

39.

sequence (n)

a)

thuộc tính

b)

hậu quả

c)

sau

d)

chuỗi, dãy

40.

plot (n)

a)

sự đầu cơ

b)

miếng đất , cốt truyện

c)

phi công

d)

địa điểm

41.

make up for (v)

a)

làm việc

b)

bù đắp, bồi thường

c)

phát triển

d)

bắt đầu

42.

figure out (v)

a)

trì hoãn

b)

tính toán

c)

thích nghi

d)

chấp nhận

43.

revenue (n)

a)

thuế

b)

lợi nhuận

c)

doanh nghiệp

d)

doanh thu

44.

count on (v)

a)

phụ thuộc

b)

đếm

c)

biện hộ

d)

thanh minh

45.

capacity (n)

a)

khả năng sản xuất

b)

sức chứa

c)

tiện nghi

d)

cơ sở vật chất

46.

boost (v)

a)

thu hồi

b)

đẩy mạnh

c)

tìm kiếm

d)

thích nghi

47.

argue (v)

a)

phản hồi

b)

tìm kiếm

c)

tranh cãi

d)

đồng ý

48.

advocate (v)

a)

thích nghi

b)

quy cho, cho là

c)

khuyên

d)

biện hộ, bào chữa

49.

contribute to (v)

a)

biện hộ, bào chữa

b)

tranh cãi

c)

phân phát

d)

đóng góp

50.

adhere to (v)

a)

thích nghi

b)

tranh cãi

c)

tuân theo

d)

đẩy mạnh

51.

municipal (adj)

a)

thuộc thành phố

b)

thuộc ngoại thành

c)

ban đầu

d)

nổi tiếng

52.

defend (v)

a)

đẩy mạnh

b)

phụ thuộc

c)

tiêu dùng

d)

ủng hộ, bênh vực

53.

refuse (v)

a)

kiềm chế

b)

từ chối

c)

tái chế

d)

tranh cãi

54.

mislead (v)

a)

hiểu lầm

b)

từ chối

c)

tranh cãi

d)

tính toán

55.

adequate (adj)

a)

có thể làm gì

b)

trơn trượt

c)

cao cấp, xa xỉ

d)

đủ

56.

inscribe (v)

a)

đầu cơ

b)

khắc chữ

c)

đặt mua dài hạn

d)

tìm kiếm

57.

bulb (n)

a)

bóng đèn điện

b)

chuỗi, dãy

c)

chỗ ở

d)

cốt truyện

58.

slippery (adj)

a)

nổi tiếng

b)

đắt

c)

trơn trượt

d)

phù hợp

59.

originate (v)

a)

có nguồn gốc, bắt nguồn từ

b)

giải trí

c)

tính toán

d)

đầu cơ

60.

financier (n)

a)

doanh thu

b)

hợp đồng

c)

nhà đầu tư tài chính

d)

tài chính

61.

consume (v)

a)

tiêu dùng

b)

kích hoạt

c)

bắt đầu

d)

phụ thuộc

62.

entertain (v)

a)

từ chối

b)

giải trí

c)

đẩy mạnh

d)

biện hộ

63.

well in advance (adV)

a)

đắt đỏ

b)

Trước khá xa

c)

luân phiên

d)

thuộc thành phố

64.

Alternate (v)

a)

ủng hộ, bênh vực

b)

tính toán

c)

tiêu dùng

d)

luân phiên, xen kẽ

65.

Assume (v)

a)

đóng góp

b)

giả sử, cho rằng

c)

đầu cơ

d)

giải trí