wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B - SESSION 9

Total questions: 69

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Violation (N)

a)

sự so sánh

b)

sự vi phạm

c)

sự linh hoạt

d)

sự phân công

2.

admission (N)

a)

vé vào cửa

b)

sứ mệnh

c)

sự thêm vào

d)

sự phổ biến

3.

lease (N)

a)

hợp đồng cho thuê

b)

rời đi

c)

cái lá

d)

bãi cỏ

4.

expenditure (n)

a)

sự mạo hiểm

b)

kinh nghiệm

c)

sự tiêu dùng, khoản chi

d)

chuyến thám hiểm

5.

nonprofit (adj)

a)

có lợi nhuận

b)

phi lợi nhuận

c)

doanh thu

d)

tài sản

6.

messy (adj)

a)

gọn gàng

b)

sạch sẽ

c)

rõ ràng

d)

hỗn độn

7.

inconvenience (n)

a)

kinh nghiệm

b)

sự thuận tiện

c)

sự bất tiện

d)

sự tiêu dùng

8.

meatless (adj)

a)

nhiều rau

b)

không có thịt

c)

thịt

d)

ăn chay

9.

shellfish (N)

a)

gia cầm

b)

c)

gia súc

d)

động vật có vỏ cứng

10.

lodging (N)

a)

nơi ở ( tạm thời )

b)

khúc gỗ

c)

tài sản

d)

doanh thu

11.

institution (n)

a)

bản tóm tắt

b)

tổ chức

c)

sự tiến bộ

d)

hợp đồng cho thuê

12.

entrepreneur (N)

a)

thương gia

b)

chuyên gia

c)

chủ doanh nghiệp

d)

hiệu trưởng

13.

unfavorable (adj)

a)

hỗn độn

b)

phi lợi nhuận

c)

có lợi

d)

bất lợi

14.

restrict (V)

a)

tổ chức

b)

chế biến

c)

phát triển

d)

hạn chế

15.

compelling (adj)

a)

nhiệt tình

b)

hấp dẫn, thuyết thục

c)

bất lợi

d)

kỹ lưỡng

16.

characteristic (n)

a)

nghề nghiệp

b)

đặc trưng

c)

chuyên gia

d)

bản tóm tắt

17.

decline (v)

a)

không thay đổi

b)

từ chối

c)

tăng

d)

giảm

18.

run (v)

a)

tìm kiếm

b)

ứng cử, đề cử

c)

phác họa

d)

hạn chế

19.

except for (prep) =

a)

apart from

b)

as to

c)

rather than

d)

aside from

20.

as to (prep) =

a)

about

b)

concerning

c)

including

d)

regarding

21.

as to (prep) =

a)

about

b)

concerning

c)

including

d)

regarding

22.

accommodation (N) :

a)

sự phát triển

b)

yêu cầu

c)

chỗ ở

d)

doanh thu

23.

in lieu of (prep) =

a)

instead of

b)

due to

c)

rather than

d)

despite of

24.

subside (V)

a)

lắng xuống, giảm bớt đi

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

không quan tâm

25.

set aside (v)

a)

đặt chỗ

b)

thành lập

c)

tìm kiếm

d)

hủy bỏ, bác bỏ

26.

there remain :

a)

vẫn còn

b)

phát triển

c)

tìm kiếm

d)

trì hoãn

27.

from time to time (ADV)

a)

luôn luôn

b)

thỉnh thoảng

c)

hiếm khi

d)

không bao giờ

28.

frustration (N):

a)

sự cống hiến

b)

sự vui vẻ

c)

sự thất vọng

d)

sự ngạc nhiên

29.

reserved (Adj)

a)

phát triển

b)

dành riêng, đặt trước

c)

xứng đáng

d)

được bảo tồn

30.

intermission (n)

a)

sự tạm ngừng, tạm nghỉ

b)

sự tiếp tục

c)

sự phổ biến

d)

sự lạc quan

31.

energetic (Adj)

a)

hạnh phúc

b)

mạnh mẽ, mãnh liệt

c)

có động lực

d)

tận tâm

32.

regardless of (prep)

a)

kính trọng

b)

bởi vì

c)

không quan tâm

d)

căn cứ vào

33.

in response to (prep)

a)

không quan tâm

b)

bởi vì

c)

phản hồi, trả lời

d)

mặc dù

34.

tenure (n):

a)

địa điểm

b)

nhiệm kỳ

c)

việc mạo hiểm

d)

chi phí

35.

ignore (V)

a)

quan tâm

b)

lờ đi , không quan tâm

c)

xem xét

d)

điều chỉnh

36.

just as (conj)

a)

bởi vì

b)

ngay khi

c)

mặc dù

d)

nếu

37.

oversupply (v,n)

a)

bên trên

b)

cung cấp quá mức

c)

cung cấp

d)

sử dụng quá mức

38.

wiring (n)

a)

sự chi tiêu

b)

hệ thống dây điện

c)

chi phí

d)

lốp xe

39.

justify (V):

a)

điều chỉnh

b)

bào chữa, thanh minh

c)

chỉ

d)

vừa mới ( làm gì )

40.

pause (V)

a)

bào chữa

b)

tiếp tục

c)

tạm nghỉ

d)

thất vọng

41.

somewhat (adv)

a)

rất nhiều

b)

hơi, 1 chút

c)

luôn luôn

d)

thỉnh thoảng

42.

vacant (Adj)

a)

kín ( chỗ )

b)

trống

c)

lỗi thời

d)

mãnh liệt

43.

in bulk (adv)

a)

ít hơn

b)

số lượng lớn

c)

riêng lẻ

d)

thỉnh thoảng

44.

outdated (adj):

a)

hiện đại

b)

lỗi thời

c)

khác nhau

d)

tiet kiệm

45.

separate (adj)

a)

chung

b)

riêng lẻ

c)

tổng quát

d)

giống nhau

46.

distinguish (v)

a)

phân phối

b)

phát triển

c)

tìm kiếm

d)

phân biệt

47.

amid (prep)

a)

bên trên

b)

bên ngoài

c)

ở giữa

d)

bên trong

48.

accordingly (AdV)

a)

trong lúc chờ đợi

b)

phù hợp

c)

kết quả là

d)

do đó, vì vậy

49.

given that (conj)

a)

trừ khi

b)

nếu

c)

căn cứ vào, dựa vào

d)

mặc dù

50.

pain (n,v):

a)

sự phát triển

b)

sự đau đớn

c)

sự đạt được, dành được

d)

sự thanh toán

51.

injury (N)

a)

sự giảm xuống

b)

chấn thương

c)

sự trì hoãn

d)

sự phân biệt

52.

recover (v)

a)

tìm kiếm

b)

khôi phuc, phục hồi

c)

trì hoãn

d)

cải tạo

53.

in regard to (prep)

a)

mặc dù

b)

về vấn đề gì

c)

kính trọng

d)

ngược lại

54.

toll fee (n)

a)

doanh thu

b)

lệ phí

c)

lợi nhuận

d)

thuế

55.

authority (N)

a)

nhà chức trách

b)

công dân

c)

ủy quyền

d)

sự thanh toán

56.

considering that (conj)

a)

sau khi

b)

mặc dù

c)

căn cứ vào

d)

bởi vì

57.

displace (V)

a)

đặt, để

b)

chuyển đổi, đổi chỗ

c)

đi bộ

d)

chạy

58.

fever (n)

a)

đau đớn

b)

ho

c)

cúm

d)

cơn sốt

59.

on the contrary (adV)

a)

do đó, vì vậy

b)

ngược lại

c)

kết quả là

d)

trong lúc chờ đợi

60.

notwithstanding (prep) =

a)

in case of

b)

in spite of

c)

due to

d)

despite

61.

within (prep)

a)

trong vòng bao lâu

b)

trong vòng bao xa ( nói về khoảng cách )

c)

trong phạm vi của cái gì

d)

với ( cái gì )

62.

within walking distance

a)

ở xa

b)

trong phạm vi gần

c)

ngay phía trước

d)

ngay phía sau

63.

quote (n)

a)

báo giá

b)

hồ sơ

c)

trích dẫn

d)

tiểu sử

64.

bid (v)

a)

tìm kiếm

b)

đấu thầu

c)

phát triển

d)

mua hàng

65.

whereas (Conj)

a)

bởi vì

b)

trong khi

c)

mặc dù

d)

nếu

66.

beyond (prep)

a)

gần

b)

xa

c)

vượt ngoài giới hạn

d)

trước

67.

sustain (v)

a)

phát triển

b)

duy tri, chịu đựng

c)

trì hoãn

d)

cấm

68.

realtor (n)

a)

người bán hàng

b)

người môi giới nhà đất

c)

người tiêu dùng

d)

cư dân

69.

suspect (V)

a)

thay đổi

b)

tìm kiếm

c)

nghi ngờ

d)

tin tưởng