Font size
WorksheetsTOEIC B - SESSION 9
Total questions: 69
Worksheet time: 6mins
Violation (N)
sự so sánh
sự vi phạm
sự linh hoạt
sự phân công
admission (N)
vé vào cửa
sứ mệnh
sự thêm vào
sự phổ biến
lease (N)
hợp đồng cho thuê
rời đi
cái lá
bãi cỏ
expenditure (n)
sự mạo hiểm
kinh nghiệm
sự tiêu dùng, khoản chi
chuyến thám hiểm
nonprofit (adj)
có lợi nhuận
phi lợi nhuận
doanh thu
tài sản
messy (adj)
gọn gàng
sạch sẽ
rõ ràng
hỗn độn
inconvenience (n)
kinh nghiệm
sự thuận tiện
sự bất tiện
sự tiêu dùng
meatless (adj)
nhiều rau
không có thịt
thịt
ăn chay
shellfish (N)
gia cầm
cá
gia súc
động vật có vỏ cứng
lodging (N)
nơi ở ( tạm thời )
khúc gỗ
tài sản
doanh thu
institution (n)
bản tóm tắt
tổ chức
sự tiến bộ
hợp đồng cho thuê
entrepreneur (N)
thương gia
chuyên gia
chủ doanh nghiệp
hiệu trưởng
unfavorable (adj)
hỗn độn
phi lợi nhuận
có lợi
bất lợi
restrict (V)
tổ chức
chế biến
phát triển
hạn chế
compelling (adj)
nhiệt tình
hấp dẫn, thuyết thục
bất lợi
kỹ lưỡng
characteristic (n)
nghề nghiệp
đặc trưng
chuyên gia
bản tóm tắt
decline (v)
không thay đổi
từ chối
tăng
giảm
run (v)
tìm kiếm
ứng cử, đề cử
phác họa
hạn chế
except for (prep) =
apart from
as to
rather than
aside from
as to (prep) =
about
concerning
including
regarding
as to (prep) =
about
concerning
including
regarding
accommodation (N) :
sự phát triển
yêu cầu
chỗ ở
doanh thu
in lieu of (prep) =
instead of
due to
rather than
despite of
subside (V)
lắng xuống, giảm bớt đi
tăng lên
không thay đổi
không quan tâm
set aside (v)
đặt chỗ
thành lập
tìm kiếm
hủy bỏ, bác bỏ
there remain :
vẫn còn
phát triển
tìm kiếm
trì hoãn
from time to time (ADV)
luôn luôn
thỉnh thoảng
hiếm khi
không bao giờ
frustration (N):
sự cống hiến
sự vui vẻ
sự thất vọng
sự ngạc nhiên
reserved (Adj)
phát triển
dành riêng, đặt trước
xứng đáng
được bảo tồn
intermission (n)
sự tạm ngừng, tạm nghỉ
sự tiếp tục
sự phổ biến
sự lạc quan
energetic (Adj)
hạnh phúc
mạnh mẽ, mãnh liệt
có động lực
tận tâm
regardless of (prep)
kính trọng
bởi vì
không quan tâm
căn cứ vào
in response to (prep)
không quan tâm
bởi vì
phản hồi, trả lời
mặc dù
tenure (n):
địa điểm
nhiệm kỳ
việc mạo hiểm
chi phí
ignore (V)
quan tâm
lờ đi , không quan tâm
xem xét
điều chỉnh
just as (conj)
bởi vì
ngay khi
mặc dù
nếu
oversupply (v,n)
bên trên
cung cấp quá mức
cung cấp
sử dụng quá mức
wiring (n)
sự chi tiêu
hệ thống dây điện
chi phí
lốp xe
justify (V):
điều chỉnh
bào chữa, thanh minh
chỉ
vừa mới ( làm gì )
pause (V)
bào chữa
tiếp tục
tạm nghỉ
thất vọng
somewhat (adv)
rất nhiều
hơi, 1 chút
luôn luôn
thỉnh thoảng
vacant (Adj)
kín ( chỗ )
trống
lỗi thời
mãnh liệt
in bulk (adv)
ít hơn
số lượng lớn
riêng lẻ
thỉnh thoảng
outdated (adj):
hiện đại
lỗi thời
khác nhau
tiet kiệm
separate (adj)
chung
riêng lẻ
tổng quát
giống nhau
distinguish (v)
phân phối
phát triển
tìm kiếm
phân biệt
amid (prep)
bên trên
bên ngoài
ở giữa
bên trong
accordingly (AdV)
trong lúc chờ đợi
phù hợp
kết quả là
do đó, vì vậy
given that (conj)
trừ khi
nếu
căn cứ vào, dựa vào
mặc dù
pain (n,v):
sự phát triển
sự đau đớn
sự đạt được, dành được
sự thanh toán
injury (N)
sự giảm xuống
chấn thương
sự trì hoãn
sự phân biệt
recover (v)
tìm kiếm
khôi phuc, phục hồi
trì hoãn
cải tạo
in regard to (prep)
mặc dù
về vấn đề gì
kính trọng
ngược lại
toll fee (n)
doanh thu
lệ phí
lợi nhuận
thuế
authority (N)
nhà chức trách
công dân
ủy quyền
sự thanh toán
considering that (conj)
sau khi
mặc dù
căn cứ vào
bởi vì
displace (V)
đặt, để
chuyển đổi, đổi chỗ
đi bộ
chạy
fever (n)
đau đớn
ho
cúm
cơn sốt
on the contrary (adV)
do đó, vì vậy
ngược lại
kết quả là
trong lúc chờ đợi
notwithstanding (prep) =
in case of
in spite of
due to
despite
within (prep)
trong vòng bao lâu
trong vòng bao xa ( nói về khoảng cách )
trong phạm vi của cái gì
với ( cái gì )
within walking distance
ở xa
trong phạm vi gần
ngay phía trước
ngay phía sau
quote (n)
báo giá
hồ sơ
trích dẫn
tiểu sử
bid (v)
tìm kiếm
đấu thầu
phát triển
mua hàng
whereas (Conj)
bởi vì
trong khi
mặc dù
nếu
beyond (prep)
gần
xa
vượt ngoài giới hạn
trước
sustain (v)
phát triển
duy tri, chịu đựng
trì hoãn
cấm
realtor (n)
người bán hàng
người môi giới nhà đất
người tiêu dùng
cư dân
suspect (V)
thay đổi
tìm kiếm
nghi ngờ
tin tưởng
