wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC Test 7 Part 6

Total questions: 69

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
vice president (n.)
a)
phó chủ tịch
b)
vật liệu có thể tái chế
c)
tương ứng, phản hồi
d)
ở nước ngoài
2.
lobby renovation (n.)
a)
cải tạo tiền sảnh
b)
sự tắc nghẽn
c)
thực hiện chức năng
d)
khuyên
3.
federal grant money (n.)
a)
tiền trợ cấp liên bang
b)
nhà sản xuất
c)
sản xuất
d)
đột nhật vào
4.
invest (v.)
a)
đầu tư
b)
vận chuyển
c)
ghi danh
d)
trộm
5.
upgrade (v.)
a)
nâng cấp
b)
hàng hóa
c)
lỗi
d)
máy rút tiền
6.
remodel (v.)
a)
tu sửa
b)
khiếu nại
c)
đơn đặt hàng
d)
bắt
7.
approximately (adv.)
a)
xấp xỉ
b)
hướng dẫn
c)
vật liệu xây dựng
d)
hành vi phạm tội
8.
schedule (v.)
a)
lịch trình
b)
người giám sát
c)
thực hiện
d)
chuyển máy cho
9.
set up (v.)
a)
thiết lập
b)
làm nhiệm vụ
c)
khuyến khích
d)
chộp, nắm
10.
date (v.)
a)
ghi ngày tháng
b)
thông báo
c)
giao tiếp
d)
túi xách
11.
check (n.)
a)
chi phiếu
b)
cổ điển
c)
giới hạn
d)
khóa cửa
12.
inconvenience (n.)
a)
sự bất tiện
b)
số lượng
c)
dụng cụ kim loại
d)
cô đơn
13.
building permit (n.)
a)
giấy phép xây dựng
b)
cổ
c)
bề mặt
d)
móc túi
14.
celebration (n.)
a)
lễ kỷ niệm
b)
khoang chứa hành lý
c)
làm trầy xước
d)
gọi điện
15.
last (v.)
a)
kéo dài
b)
tuyên bố
c)
thanh toán hàng tháng
d)
cướp
16.
postpone (v.)
a)
hoãn lại
b)
liệu pháp an toàn
c)
thế chấp
d)
két sắt
17.
benefit (v.)
a)
mang lại lợi ích
b)
nguy cơ bị thương
c)
tăng lương đáng kể
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
aware (adj.)
a)
nhận biết
b)
không hài lòng
c)
giả sử
d)
trộm
19.
disciplined (adj.)
a)
kỷ luật
b)
chấm dứt
c)
triệu tập
d)
người lạ
20.
reluctant (adj.)
a)
miễn cưỡng
b)
hợp đồng
c)
đủ khả năng
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
content (adj.)
a)
hài lòng
b)
phòng khám
c)
nhà môi trường
d)
trộm cắp
22.
line cook (n.)
a)
trưởng ca bếp
b)
giữ lại
c)
hài lòng với
d)
tìm kiếm
23.
applicant (n.)
a)
người nộp đơn
b)
cung cấp nhân viên
c)
sự thờ ơ
d)
ở nước ngoài
24.
fast-paced environment (n.)
a)
môi trường nhịp độ nhanh
b)
thành lập (công ty)
c)
hợp tác
d)
thông báo
25.
familiar with (adj.)
a)
quen thuộc với
b)
sản xuất
c)
phân bổ
d)
hợp lý, có ý nghĩa
26.
standard breakfast fare (n.)
a)
giá bữa sáng tiêu chuẩn
b)
mở rộng
c)
sự tách biệt
d)
chắc chắn
27.
ideally (adv.)
a)
lý tưởng
b)
giờ hoạt động
c)
xác nhận
d)
phù hợp
28.
short-order cook (n.)
a)
đầu bếp nấu món ăn nhanh
b)
điều tra viên
c)
sự thay đổi
d)
người lạ
29.
in person (phr.)
a)
trực tiếp
b)
đảm bảo
c)
lời khen
d)
kiện ai đó ra tòa
30.
be prepared (adj.)
a)
được chuẩn bị
b)
tuân theo
c)
sự thiếu hụt
d)
trộm cắp
31.
hire (v.)
a)
thuê
b)
quy định
c)
mô tả
d)
chú ý đến
32.
scrambled egg (n.)
a)
trứng khuấy
b)
khả năng áp dụng
c)
vị trí chính trị
d)
xảy ra
33.
weekday shift (n.)
a)
ca ngày trong tuần
b)
người cư trú
c)
thượng nghị sĩ
d)
vụ cướp
34.
require (v.)
a)
yêu cầu
b)
vấn đề đang diễn ra
c)
hỗ trợ
d)
vụ trộm
35.
real estate company (n.)
a)
công ty bất động sản
b)
khó chịu về
c)
luật được đề xuất
d)
hồi hộp
36.
serve (v.)
a)
phục vụ
b)
hệ thống điều hòa không khí
c)
nhập cư
d)
phản ứng
37.
leading expert (n.)
a)
chuyên gia hàng đầu
b)
chia nhỏ
c)
màu mỡ
d)
đa quốc gia
38.
award (v.)
a)
trao thưởng
b)
tham gia
c)
bắt buộc
d)
mạo hiểm
39.
expertise (n.)
a)
chuyên môn
b)
tỷ giá hối đoái
c)
trống, bỏ không
d)
người thất nghiệp dài hạn
40.
bring to the table (phr.)
a)
đóng góp
b)
thị trưởng
c)
tuân thủ
d)
tiền hoa hồng
41.
extensive know-how (n.)
a)
kiến thức rộng
b)
ứng cử viên
c)
mất giá trị tài sản ròng
d)
anh chị em
42.
housing market (n.)
a)
thị trường nhà ở
b)
tái định cư
c)
gần đó
d)
công ty luật
43.
dos and don'ts (n.)
a)
những điều nên làm và không nên làm
b)
giảm thiểu
c)
thay vì
d)
tìm kiếm
44.
specialize (v.)
a)
chuyên về
b)
bất ngờ
c)
khác với
d)
trợ lý hành chính
45.
corporate real estate (n.)
a)
bất động sản công ty
b)
chi phí
c)
trang trí
d)
thành thạo
46.
residential real estate (n.)
a)
bất động sản nhà ở
b)
hiệu quả
c)
nội thất
d)
xử lý văn bản
47.
rental properties (n.)
a)
tài sản cho thuê
b)
chính sách công ty
c)
với số lượng lớn
d)
chương trình cơ sở dữ liệu
48.
headquarter (n.)
a)
trụ sở chính
b)
yêu cầu
c)
diện mạo
d)
quen thuộc với
49.
consultation (n.)
a)
sự tham vấn
b)
sự hoàn trả (chi phí)
c)
cho là do
d)
phong các trả lời điện thoại lịch sự
50.
attached (adj.)
a)
đính kèm
b)
đi cùng
c)
tài năng
d)
vẻ ngoài ưa nhìn
51.
faithful (adj.)
a)
chung thủy
b)
biên lai
c)
vai chính
d)
nhiệm vụ
52.
committed (adj.)
a)
cam kết
b)
người lớn
c)
đúng giờ
d)
bữa ăn khi đi dã ngoại
53.
loyal (adj.)
a)
trung thành
b)
lời khuyên
c)
chăm chú
d)
bài xì tố, mậu binh
54.
property listing (n.)
a)
danh sách tài sản
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
chủ yếu
d)
vật sở hữu
55.
earning (n.)
a)
thu nhập
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
hữu hình
d)
điểm đầu hàng (trong danh sách)
56.
employee message board (n.)
a)
bảng tin nhân viên
b)
nơi cắm trại
c)
bao quát
d)
trần nhà
57.
appreciation (n.)
a)
sự đánh giá cao
b)
quân bài
c)
thuộc về cơ khí
d)
sự so sánh
58.
ups and downs (n.)
a)
thăng trầm
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
tương thích
d)
tập trung vào
59.
consensus (n.)
a)
sự đồng thuận
b)
trò chuyện
c)
mô hình điện thoại thông minh
d)
ở nước ngoài
60.
turnout (n.)
a)
số người tham dự
b)
thân thiết
c)
làm gián đoạn
d)
khuyên
61.
contribute (v.)
a)
đóng góp
b)
sâu sắc
c)
công việc
d)
đột nhật vào
62.
charity fundraising goal (n.)
a)
mục tiêu gây quỹ từ thiện
b)
trần nhà
c)
phù hợp
d)
tránh
63.
make it to work (phr.)
a)
đến nơi làm việc
b)
tập trung vào
c)
thẻ nhớ
d)
người trông trẻ
64.
regular (adj.)
a)
thông thường
b)
giải thích
c)
trình bày
d)
sự nghiệp
65.
general (adj.)
a)
chung
b)
Có thể chấp nhận được
c)
trình chiếu
d)
người nổi tiếng
66.
overstep (v.)
a)
vượt quá (giới hạn)
b)
ví dụ
c)
ưu và nhược điểm
d)
gần
67.
surrender (v.)
a)
đầu hàng
b)
giới thiệu
c)
cướp
d)
chuyển hàng
68.
exceed (v.)
a)
vượt quá (số lượng)
b)
hợp lý, có ý nghĩa
c)
bảng trình chiếu
d)
kiếm được (tiền)
69.
overwhelm (v.)
a)
lấn át
b)
chắc chắn
c)
gợi ý
d)
giải thích