wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAY 19

Total questions: 72

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
annual (adj)
a)
hằng năm
b)
một cách hiệu quả
c)
đủ năng lực
d)
cổ đông
2.
report (n)
a)
báo cáo
b)
thành công
c)
hoãn lại
d)
sự thực hiện
3.
available (adj)
a)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
b)
sự cống hiến
c)
đầy cảm hứng
d)
chính sách
4.
shareholder (n)
a)
cổ đông
b)
cẩn thận
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
phản hồi, ý kiến nhận xét
5.
implementation (n)
a)
sự thực hiện
b)
năng suất
c)
giai đoạn thử nghiệm
d)
tập trung vào cái gì
6.
policy (n)
a)
chính sách
b)
cải thiện
c)
sự hoạt động
d)
mở rộng
7.
feedback (n)
a)
phản hồi, ý kiến nhận xét
b)
sự lắp đặt
c)
giảm thiểu lỗi
d)
kiểm tra
8.
to focus on sth = to concentrate on sth
a)
tập trung vào cái gì
b)
chủ yếu
c)
trước thời hạn
d)
hiệu suất, thành tích, buổi biểu diễn
9.
expand (v)
a)
mở rộng
b)
sự hợp tác
c)
đánh giá ứng viên
d)
sự xuất sắc
10.
inspect (v)
a)
kiểm tra
b)
một cách độc lập
c)
chính sách nơi làm việc
d)
được thăng chức lên
11.
performance (n)
a)
hiệu suất, thành tích, buổi biểu diễn
b)
sự khuyến khích
c)
yêu cầu của khách hàng
d)
xem xét lại
12.
excellence (n)
a)
sự xuất sắc
b)
sự giao tiếp
c)
sự giám sát
d)
sự đơn giản hóa
13.
be promoted to
a)
được thăng chức lên
b)
đủ năng lực
c)
không biết trước, không lường trước
d)
được thông báo về vấn đề nào đó
14.
review (v)
a)
xem xét lại
b)
hoãn lại
c)
rộng rãi, bao quát
d)
thu hút
15.
simplification (n)
a)
sự đơn giản hóa
b)
đầy cảm hứng
c)
kiến thức, sự hiểu biết
d)
sự tôn trọng
16.
be informed about/of sth
a)
được thông báo về vấn đề nào đó
b)
chiến dịch quảng cáo
c)
phóng viên
d)
phát triển
17.
attract (v)
a)
thu hút
b)
giai đoạn thử nghiệm
c)
tương ứng với
d)
sự phân tích
18.
respect (n)
a)
sự tôn trọng
b)
sự hoạt động
c)
phòng vé
d)
cung cấp nhiều thông tin
19.
develop (v)
a)
phát triển
b)
giảm thiểu lỗi
c)
phân tích
d)
phản hồi
20.
analysis (n)
a)
sự phân tích
b)
trước thời hạn
c)
Hội đồng
d)
năng lực
21.
informative (adj)
a)
cung cấp nhiều thông tin
b)
đánh giá ứng viên
c)
có thể nạp lại được, có thể sạc lại
d)
sự sửa đổi
22.
response (n)
a)
phản hồi
b)
chính sách nơi làm việc
c)
(n) máy cạo
d)
hằng năm
23.
competence (n)
a)
năng lực
b)
yêu cầu của khách hàng
c)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
d)
báo cáo
24.
revision (n)
a)
sự sửa đổi
b)
sự giám sát
c)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
d)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
25.
complete (v)
a)
hoàn thành
b)
không biết trước, không lường trước
c)
(adj) bên trong
d)
cổ đông
26.
marketing campaign
a)
chiến dịch tiếp thị
b)
rộng rãi, bao quát
c)
(n) phần nhỏ
d)
sự thực hiện
27.
innovation (n)
a)
sự đổi mới
b)
kiến thức, sự hiểu biết
c)
(adv) hoàn toàn, kỹ lưỡng
d)
chính sách
28.
automatic (adj)
a)
tự động
b)
phóng viên
c)
(n) sách hướng dẫn
d)
phản hồi, ý kiến nhận xét
29.
creative (adj)
a)
sáng tạo
b)
tương ứng với
c)
(v) thay thế
d)
tập trung vào cái gì
30.
dedication (n)
a)
sự cống hiến
b)
phòng vé
c)
(n) pin
d)
mở rộng
31.
completion (n)
a)
sự hoàn thành
b)
phân tích
c)
làm mất hiệu lực bảo hành
d)
kiểm tra
32.
presentation (n)
a)
bài thuyết trình
b)
Hội đồng
c)
(n) giấy bảo hành
d)
hiệu suất, thành tích, buổi biểu diễn
33.
consistently (adv)
a)
liên tục, đều đặn
b)
Hoãn lại
c)
(n, v) sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
d)
sự xuất sắc
34.
accurate (adj)
a)
đúng đắn, chính xác, xác đáng
b)
Cung cấp
c)
xin chúc mừng
d)
được thăng chức lên
35.
measure (v)
a)
đo lường, đánh giá
b)
Đáng kể
c)
(n) sự hướng dẫn
d)
xem xét lại
36.
extend (v)
a)
kéo dài, mở rộng
b)
Sắp tới
c)
v. tháo rời, tách ra
d)
sự đơn giản hóa
37.
effective (adj)
a)
hiệu quả
b)
Xuất sắc
c)
(adj., v.) hoàn thành, xong;
d)
được thông báo về vấn đề nào đó
38.
punctually (adv)
a)
đúng giờ
b)
Giải thưởng
c)
(v) bao gồm, tính cả
d)
thu hút
39.
performance (n)
a)
hiệu suất
b)
Suy nghĩ
c)
Xuất sắc
d)
(v) treo lơ lửng
40.
significantly (adv)
a)
một cách quan trọng, đáng kể
b)
phân tích
c)
Hội thảo, buổi học thực hành
d)
(n) máy cạo
41.
efficiently (adv)
a)
một cách hiệu quả
b)
Hệ thống
c)
Chi phí/trị giá
d)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
42.
successful (adj)
a)
thành công
b)
Hội đồng
c)
Phí vào cửa
d)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
43.
dedication (n)
a)
sự cống hiến
b)
Sự đóng góp
c)
Dụng cụ nghệ thuật
d)
(adj) bên trong
44.
carefully (adv)
a)
cẩn thận
b)
Hiệu suất, màn trình diễn
c)
Trưng bày
d)
(n) phần nhỏ
45.
productivity (n)
a)
năng suất
b)
Doanh thu
c)
Bao gồm
d)
(adv) hoàn toàn, kỹ lưỡng
46.
improve (v)
a)
cải thiện
b)
Chính sách
c)
Tập trung vào
d)
(n) sách hướng dẫn
47.
installation (n)
a)
sự lắp đặt
b)
Sự chấp thuận
c)
chủ yếu
d)
(v) thay thế
48.
primarily (adv)
a)
chủ yếu
b)
Sự triển khai
c)
sự hợp tác
d)
(n) pin
49.
cooperation (n)
a)
sự hợp tác
b)
lời mời làm việc
c)
một cách độc lập
d)
(n) giấy bảo hành
50.
independently (adv)
a)
một cách độc lập
b)
quan trọng
c)
sự khuyến khích
d)
(v) chỉ, cho biết
51.
encouragement (n)
a)
sự khuyến khích
b)
(v) xử lý, giải quyết
c)
sự giao tiếp
d)
(n, v) sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
52.
communication (n)
a)
sự giao tiếp
b)
v. giao hàng, chuyển phát
c)
đủ năng lực
d)
xin chúc mừng
53.
qualified (adj)
a)
đủ năng lực
b)
(n) tờ báo, báo chí
c)
hoãn lại
d)
(n) sự hướng dẫn
54.
postpone (v)
a)
hoãn lại
b)
(n) buổi hòa nhạc
c)
đầy cảm hứng
d)
v. tháo rời, tách ra
55.
inspiring (adj)
a)
đầy cảm hứng
b)
(n) vé
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
(n,v) trưng bày, hiện thị
56.
advertising campaign (n)
a)
chiến dịch quảng cáo
b)
cây cầu
c)
giai đoạn thử nghiệm
d)
(adj., v.) hoàn thành, xong;
57.
testing phase (n)
a)
giai đoạn thử nghiệm
b)
(v) xây dựng
c)
sự hoạt động
d)
(v) bao gồm, tính cả
58.
operations (n)
a)
sự hoạt động
b)
(n) nhân viên bán hàng
c)
giảm thiểu lỗi
d)
Xuất sắc
59.
reduce errors (v)
a)
giảm thiểu lỗi
b)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
c)
trước thời hạn
d)
Trưng bày
60.
ahead of schedule (phrase)
a)
trước thời hạn
b)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
c)
đánh giá ứng viên
d)
(v) thay thế
61.
evaluate candidates (v)
a)
đánh giá ứng viên
b)
Ban quản lý, sự quản lý
c)
chính sách nơi làm việc
d)
Phí phụ thu
62.
workplace policy (n)
a)
chính sách nơi làm việc
b)
Sự đóng góp
c)
yêu cầu của khách hàng
d)
Lớp học nghệ thuật
63.
customer inquiries (v)
a)
yêu cầu của khách hàng
b)
Doanh thu
c)
sự giám sát
d)
Tài trợ
64.
supervision (n)
a)
sự giám sát
b)
Chính sách
c)
không biết trước, không lường trước
d)
Sắp tới
65.
unforeseen (n)
a)
không biết trước, không lường trước
b)
Sự chấp thuận
c)
rộng rãi, bao quát
d)
Nghệ sĩ khách mời
66.
Extensive (adj)
a)
rộng rãi, bao quát
b)
Sự triển khai
c)
kiến thức, sự hiểu biết
d)
Nhà báo chuyên về nghệ thuật
67.
Knowledge (n)
a)
kiến thức, sự hiểu biết
b)
Cuộc họp
c)
phóng viên
d)
Hướng dẫn viên tình nguyện
68.
Correspondent (n)
a)
phóng viên
b)
Phân tích
c)
tương ứng với
d)
Một đơn hàng (noun)
69.
Correspondence with
a)
tương ứng với
b)
Công nghệ
c)
phòng vé
d)
Đặt hàng (verb)
70.
box-office
a)
phòng vé
b)
Giao tiếp
c)
phân tích
d)
Đến (verb)
71.
Anylyze (v)
a)
phân tích
b)
Yêu cầu
c)
Hội đồng
d)
Hiệu suất, màn trình diễn
72.
Council (n)
a)
Hội đồng
b)
Sự tham gia, sự có mặt
c)
Doanh thu
d)
Bao gồm