wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAY 24 -25

Total questions: 76

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
training (n)
a)
đào tạo
b)
mở rộng
c)
phê duyệt
d)
cổ đông
2.
policy (n)
a)
chính sách
b)
đánh giá
c)
gây ra
d)
sự thực hiện
3.
department (n)
a)
phòng ban
b)
đánh giá
c)
kết luận
d)
chính sách
4.
chance (n)
a)
cơ hội
b)
duy trì
c)
giảm
d)
phản hồi, ý kiến nhận xét
5.
certificate (n)
a)
chứng chỉ
b)
giải quyết
c)
vượt quá
d)
tập trung vào cái gì
6.
equipment (un)
a)
thiết bị
b)
giải quyết
c)
quan trọng, đáng kể
d)
mở rộng
7.
renovation (n)
a)
sự cải tạo, nâng cấp
b)
khẩn cấp
c)
không ổn định
d)
kiểm tra
8.
profits (n)
a)
lợi nhuận
b)
ngay lập tức
c)
phức tạp
d)
hiệu suất, thành tích, buổi biểu diễn
9.
sales (n)
a)
doanh số
b)
tạm thời
c)
đáng tin cậy
d)
sự xuất sắc
10.
bug (n)
a)
lỗi phần mềm
b)
chi tiết
c)
đáng kể, lớn lao
d)
được thăng chức lên
11.
in person
a)
trực tiếp
b)
cạnh tranh
c)
có thể thương lượng
d)
xem xét lại
12.
expand (v)
a)
mở rộng
b)
cái gì của ai
c)
có liên quan
d)
sự đơn giản hóa
13.
contribute to sth (v)
a)
đóng góp vào
b)
bày tỏ
c)
vấn đề
d)
được thông báo về vấn đề nào đó
14.
process (v)
a)
xử lý
b)
bên kia, băng qua
c)
sự thất bại
d)
thu hút
15.
postpone (v)
a)
hoãn lại
b)
mục đích
c)
phương pháp
d)
sự tôn trọng
16.
allow sb to do sth (v)
a)
cho phép ai đó làm gì
b)
tệp tài khoản
c)
mục tiêu
d)
phát triển
17.
remain (v)
a)
vẫn còn như thế nào
b)
phòng bảo trì
c)
khu vực
d)
sự phân tích
18.
struggle (v)
a)
vật lộn
b)
thúc đẩy, thăng chức, quảng bá
c)
tài nguyên
d)
hằng năm
19.
launch (v)
a)
ra mắt
b)
tiền thuê nhà đến hạn
c)
xác nhận
d)
báo cáo
20.
training session
a)
buổi đào tạo
b)
khu chung cư
c)
chi tiết
d)
chính sách
21.
product launch
a)
sự ra mắt sản phẩm
b)
động lực
c)
cạnh tranh
d)
phòng ban
22.
training program
a)
chương trình đào tạo
b)
sự tự tin
c)
thuận lợi
d)
cơ hội
23.
expand its operations
a)
mở rộng hoạt động
b)
sự chấp thuận
c)
nhất quán
d)
chứng chỉ
24.
remain open
a)
vẫn mở
b)
năng suất
c)
cụ thể
d)
thiết bị
25.
increased significantly
a)
tăng đáng kể
b)
hiệu quả
c)
quan trọng
d)
sự cải tạo, nâng cấp
26.
technical (adj)
a)
kỹ thuật
b)
sự sẵn lòng
c)
hợp lý
d)
lợi nhuận
27.
flexible (adj)
a)
linh hoạt
b)
hiệu suất, thành tích
c)
có liên quan
d)
doanh số
28.
stable (adj)
a)
ổn định
b)
ủy ban
c)
vấn đề
d)
lỗi phần mềm
29.
successful (adj)
a)
thành công
b)
sự rõ ràng
c)
sự thất bại
d)
trực tiếp
30.
available (adj)
a)
có sẵn
b)
lịch trình
c)
phương pháp
d)
mở rộng
31.
conditions (n)
a)
điều kiện
b)
cuộc khảo sát
c)
mục tiêu
d)
đóng góp vào
32.
terms (n)
a)
điều khoản
b)
thực hiện, triển khai
c)
khu vực
d)
xử lý
33.
session (n)
a)
buổi học, buổi họp
b)
cải thiện
c)
tài nguyên
d)
hoãn lại
34.
disruption (n)
a)
sự gián đoạn
b)
khuyến khích
c)
xác nhận
d)
điều khoản
35.
budget (n)
a)
ngân sách
b)
hoãn lại
c)
mở rộng
d)
buổi học, buổi họp
36.
progress (n)
a)
tiến trình, tiến độ
b)
có động lực
c)
đánh giá
d)
sự gián đoạn
37.
compensation (n)
a)
sự bồi thường
b)
xuất sắc, đặc biệt
c)
đánh giá
d)
ngân sách
38.
competitor (n)
a)
đối thủ cạnh tranh
b)
mang tính xây dựng
c)
duy trì
d)
tiến trình, tiến độ
39.
recession (n)
a)
tình trạng suy thoái
b)
hiệu quả
c)
giải quyết
d)
sự bồi thường
40.
affect (v)
a)
ảnh hưởng
b)
chuyên nghiệp
c)
giải quyết
d)
sự ra mắt sản phẩm
41.
require (v)
a)
yêu cầu
b)
hàng năm
c)
khẩn cấp
d)
chương trình đào tạo
42.
approve (v)
a)
phê duyệt
b)
tận tâm
c)
sự khuyến khích
d)
mở rộng hoạt động
43.
cause (v)
a)
gây ra
b)
thuộc về tài chính
c)
sự giao tiếp
d)
vẫn mở
44.
conclude (v)
a)
kết luận
b)
rõ ràng
c)
đủ năng lực
d)
tăng đáng kể
45.
reduce (v)
a)
giảm
b)
độc lập
c)
hoãn lại
d)
kỹ thuật
46.
exceed (v)
a)
vượt quá
b)
giải quyết
c)
đầy cảm hứng
d)
linh hoạt
47.
significant (adj)
a)
quan trọng, đáng kể
b)
khẩn cấp
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
ổn định
48.
unstable (adj)
a)
không ổn định
b)
ngay lập tức
c)
giai đoạn thử nghiệm
d)
thành công
49.
complicated (adj)
a)
phức tạp
b)
tạm thời
c)
sự hoạt động
d)
có sẵn
50.
reliable (adj)
a)
đáng tin cậy
b)
chi tiết
c)
giảm thiểu lỗi
d)
Xuất sắc
51.
substantial (adj)
a)
đáng kể, lớn lao
b)
cạnh tranh
c)
Văn hóa
d)
Tuyển dụng
52.
negotiable (adj)
a)
có thể thương lượng
b)
thuận lợi
c)
Sứ mệnh
d)
Công ty cung cấp nhân sự
53.
involved (adj)
a)
có liên quan
b)
nhất quán
c)
Tuyển dụng
d)
Mục đích
54.
issue (n)
a)
vấn đề
b)
cụ thể
c)
Mục tiêu
d)
Tìm kiếm
55.
failure (n)
a)
sự thất bại
b)
quan trọng
c)
Tâm trí
d)
Quỹ
56.
method (n)
a)
phương pháp
b)
hợp lý
c)
Lôi cuốn
d)
Gây quỹ
57.
goal (n)
a)
mục tiêu
b)
cúi xuống, gập người xuống
c)
Nhân viên
d)
Thúc đẩy
58.
area (n)
a)
khu vực
b)
(n) bánh xe, bánh lái, tay lái, sự xoay tròn
c)
Đa dạng
d)
Sáng tạo
59.
resource (n)
a)
tài nguyên
b)
Chống, dựa vào, tựa vào (sth)
c)
Khán giả
d)
Giải pháp
60.
confirm (v)
a)
xác nhận
b)
một chồng gạch
c)
Thường xuyên
d)
Sự thăng tiến
61.
expand (v)
a)
mở rộng
b)
tay vịn cầu thang, lan can
c)
Tổ chức (cuộc họp)
d)
Khuyến khích
62.
evaluate (v)
a)
đánh giá
b)
xe bán hàng tự động, xe bán hàng rong
c)
Động não (suy nghĩ ra ý tưởng)
d)
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
63.
assess (v)
a)
đánh giá
b)
dụng cụ nấu ăn
c)
Phiên họp, buổi họp
d)
Đề cập
64.
maintain (v)
a)
duy trì
b)
khởi động động cơ
c)
Cải thiện
d)
Nhân viên
65.
solve (v)
a)
giải quyết
b)
xếp hàng chờ
c)
Hiệu quả
d)
Kinh nghiệm
66.
address (v)
a)
giải quyết
b)
máy tính tiền
c)
Năng suất
d)
Phòng ban
67.
urgent (adj)
a)
khẩn cấp
b)
cúi xuống, gập người xuống
c)
Cơ hội
d)
Thưởng thức, thích thú
68.
immediate (adj)
a)
ngay lập tức
b)
(n) bánh xe, bánh lái, tay lái, sự xoay tròn
c)
Chuyên nghiệp
d)
Tổ chức
69.
temporary (adj)
a)
tạm thời
b)
đào tạo
c)
doanh số
d)
vẫn còn như thế nào
70.
detailed (adj)
a)
chi tiết
b)
chính sách
c)
lỗi phần mềm
d)
vật lộn
71.
competitive (adj)
a)
cạnh tranh
b)
phòng ban
c)
trực tiếp
d)
ra mắt
72.
favorable (adj)
a)
thuận lợi
b)
cơ hội
c)
mở rộng
d)
buổi đào tạo
73.
consistent (adj)
a)
nhất quán
b)
chứng chỉ
c)
đóng góp vào
d)
sự ra mắt sản phẩm
74.
specific (adj)
a)
cụ thể
b)
thiết bị
c)
xử lý
d)
chương trình đào tạo
75.
critical (adj)
a)
quan trọng
b)
sự cải tạo, nâng cấp
c)
hoãn lại
d)
mở rộng hoạt động
76.
reasonable (adj)
a)
hợp lý
b)
lợi nhuận
c)
cho phép ai đó làm gì
d)
vẫn mở