wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B - SESSION 16

Total questions: 60

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Originality (N)

a)

nguồn gốc

b)

sự linh hoạt

c)

sự sáng tạo

d)

sự vi phạm

2.

dress code (N)

a)

mật mã

b)

quy định trang phục

c)

váy vóc

d)

quy định

3.

ultimately (Adv)

a)

cuối cùng

b)

đầu tiên

c)

tuy nhiên

d)

kết quả là

4.

solution (n)

a)

sự trì hoãn

b)

biện pháp

c)

sự phát triển

d)

sự phê chuẩn

5.

resolution (N):

a)

sự linh hoạt

b)

sự giải quyết

c)

sự phê chuẩn

d)

sự thăng tiến

6.

identical (Adj)

a)

khác nhau

b)

giống nhau

c)

cuối

d)

táo bạo

7.

cuisine (N)

a)

món ăn

b)

ẩm thực

c)

nhà hàng

d)

món tráng miệng

8.

take into account (V)

a)

từ chức

b)

hủy bỏ

c)

xem xét

d)

nâng cấp

9.

intentional (Adj)

a)

cố ý

b)

vui vẻ

c)

ngẫu nhiên

d)

táo bạo

10.

risky (Adj)

a)

cố ý

b)

rủi ro

c)

may mắn

d)

giống nhau

11.

arise (V)

a)

nảy sinh, xuất hiện

b)

tăng

c)

giảm

d)

không thay đổi

12.

fundamentally (Adv)

a)

cơ bản

b)

không quan trọng

c)

mạo hiểm

d)

thành công

13.

prototype (N)

a)

nguyên mẫu,

b)

sản phẩm

c)

sự sản xuất

d)

nguyên vật liệu

14.

political (Adj)

a)

văn hóa

b)

chính trị

c)

xã hội

d)

cộng đồng

15.

consistently (AdV)

a)

nhiệt tình

b)

táo bạo

c)

liên tục

d)

thành công

16.

contrary (adj)

a)

giống nhau

b)

tương phản, trái ngược

c)

khác nhau

d)

rủi ro

17.

Assessment (N)

a)

sự phân tích

b)

sự đánh giá

c)

sự cải tạo

d)

sự truy cập

18.

corporate (Adj)

a)

thuộc tập đoàn, công ty

b)

thuộc gia đình

c)

dược

d)

thương mại

19.

incorporate (V)

a)

công ty

b)

sáp nhập, hợp nhất

c)

cộng tác

d)

phát triển

20.

alike (adv)

a)

kháu nhau

b)

giống nhau

c)

độc, lạ

d)

trái ngược

21.

navigation system (N)

a)

hệ thống chỉ đường

b)

hệ thống

c)

sự định vị

d)

cơ sở hạ tầng

22.

precise (adj)

a)

chính xác

b)

đầy đủ

c)

thuộc công ty

d)

tương phản

23.

Headline (N)

a)

định dạng

b)

đường viền

c)

tiêu đề

d)

dòng kẻ

24.

solely (adV)

a)

tuy nhiên

b)

khác nhau

c)

đơn độc

d)

giống nhau

25.

Compose (v)

a)

soạn nhạc , cấu tạo

b)

bắt đầu

c)

trì hoãn

d)

thay thế

26.

treasure (N)

a)

rác

b)

châu báu

c)

sản phẩm

d)

hàng hóa

27.

trash (N)

a)

châu báu

b)

sản phẩm

c)

đồ dùng

d)

rác

28.

instant (adj)

a)

ngay lập tức

b)

chậm

c)

thỉnh thoảng

d)

chính xác

29.

Moisture (n)

a)

độ cao

b)

độ ẩm

c)

lượng mưa

d)

thời tiết

30.

consent (n,v):

a)

bằng lòng, đồng ý

b)

nội dung

c)

tiêu dùng

d)

thực hiện, tiến hành

31.

Virtual (adj)

a)

ảo

b)

thực tế

c)

hiện đại

d)

ngay lập tức

32.

shareholder (N)

a)

cổ tức

b)

cổ đông

c)

cổ phiếu

d)

cổ điển

33.

state - of - the - art (adj)

a)

hiện đại

b)

lỗi thời

c)

ảo

d)

xuất sắc

34.

Mechanic (N)

a)

nhà nghiên cứu

b)

thợ máy

c)

kỹ sư

d)

giáo sư

35.

however (Adv) =

a)

nevertheless

b)

therefore

c)

nonetheless

d)

consequently

36.

Hanger (n)

a)

cái cốc

b)

giá sách

c)

móc treo

d)

cái quạt

37.

repetitive (Adj)

a)

lặp đi lặp lại

b)

thích hợp

c)

nhiệt tình

d)

cảm động

38.

Enthusiastic (Adj)

a)

nhiệt tình

b)

cảm động

c)

vui vẻ

d)

buồn chán

39.

Inspiration (n)

a)

sự cải tạo

b)

sự truyền cảm hứng

c)

sự phá hủy

d)

sự phát triển

40.

sturdy (adj)

a)

từ xa

b)

cứng cáp, vững chắc

c)

cảm động

d)

ảo

41.

capability (N)

a)

khả năng

b)

cơ ngơi

c)

cơ sở vật chất

d)

sự ưu tiên

42.

check (n)

a)

séc

b)

tiền mặt

c)

thẻ tín dụng

d)

tiền đặt cọc

43.

Priority (n)

a)

sự phát triển

b)

sự ưu tiên

c)

sự linh hoạt

d)

sự đa dạng

44.

Remote (Adj)

a)

từ xa

b)

gần

c)

cảm động

d)

nhiệt tình

45.

Modification (n)

a)

sự linh hoạt

b)

sự sửa đổi

c)

sự trì hoãn

d)

sự nâng cấp

46.

Provision (n)

a)

sự dự phòng

b)

sự cải tạo

c)

sự cung cấp

d)

sự phá hủy

47.

observation (n)

a)

sự trì hoãn

b)

sự quan sát

c)

sự phân tích

d)

sự xác nhận

48.

intention (N)

a)

ý định, mục đích

b)

sự phát triển

c)

sự tham gia

d)

sự linh hoạt

49.

as soon as (conj)

a)

ngay sau khi

b)

ngay trước khi

c)

bên cạnh

d)

cùng với

50.

rather than = instead of (prep)

a)

thay vì, thay cho

b)

ngoài trừ

c)

thay mặt ai

d)

thay đổi

51.

enough (adj)

a)

đủ

b)

dư thừa

c)

thiếu

d)

tỉ mỉ

52.

faithful (adj)

a)

trung thành

b)

đáng tin cậy

c)

đủ

d)

dư thừa

53.

alongside (prep) =

a)

beside

b)

on

c)

together with

d)

of

54.

among + N nhieu (prep)

a)

trong số các

b)

bắt đầu từ

c)

phía sau của

d)

xuyên qua

55.

practice (n)

a)

sự hành nghề, sự luyện tập

b)

sự cải tạo

c)

sự chế biến

d)

sự phá hủy

56.

employee turnover (N)

a)

nhân viên

b)

tỷ lệ nhân viên nghỉ việc

c)

đào tạo nhân viên

d)

tuyển nhân viên

57.

Remarkable (Adj)

a)

xuất sắc, đáng chú ý

b)

linh hoạt

c)

trung thành

d)

vui vẻ

58.

Orchestra (n)

a)

dàn nhạc, ban nhạc

b)

nghệ sỹ

c)

họa sỹ

d)

buổi hòa nhạc

59.

faucet (n)

a)

cái ống nước

b)

cái vòi

c)

cái chậu

d)

cái cốc

60.

likewise (AdV)

a)

tương tự

b)

khác nhau

c)

xuất sắc

d)

đáng chú ý