wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STRESS ON 3 SYLLABLE WORDS

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

2.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

3.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

4.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

5.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

6.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

7.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

8.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

9.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

10.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

11.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

12.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

13.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

14.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

15.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

16.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

17.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

popularity

b)

conscientious

c)

apprenticeship

d)

personality

18.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

19.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

20.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

21.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

22.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

23.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

24.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

25.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

26.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

27.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

28.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

29.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

30.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

31.

chọn từ có trọng âm khác

a)

national

b)

regional

c)

critical

d)

international

32.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

writer

b)

carefully

c)

industry

d)

comply

33.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

34.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

35.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

36.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

37.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

38.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

39.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

40.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

41.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

42.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

43.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

44.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

45.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

46.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

47.

Từ "simultaneous" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

d)

Âm 4

48.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

49.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

50.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

51.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

writer

b)

carefully

c)

industry

d)

comply

52.

Chọn từ có trọng âm khác những từ còn lại

a)

acquaintance

b)

unselfish

c)

attraction 

d)

humorous

53.

Chọn từ khác với những từ còn lại

a)

generous

b)

suspicious

c)

constancy

d)

sympathy

54.

Chọn từ có trọng âm khác nhũng từ còn lại

a)

carefully

b)

correctly

c)

seriously

d)

personally

55.

Chọn từ có trọng âm khác những từ còn lại

a)

excited

b)

interested

c)

confident

d)

memorable