wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 2 DLNN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Miêu tả nào sau đây nói về hình tuyến của ngôn ngữ?

a)

Các đơn vị ngôn ngữ kết hợp với nhau tạo ra đơn vị mới.

b)

Những yếu tố hiện ra lần lượt, cái này tiếp theo cái kia làm thành một chuỗi.

c)

Mối quan hệ giữa hai mặt của tín hiệu ngôn ngữ là không có lí do.

d)

Ngôn ngữ có ổn định nhưng bất biến.

2.

Phương án nào không phải là phạm trù ngữ pháp?

a)

Thời

b)

Thể

c)

Số ít

d)

Số

3.

Ý nghĩa khái quát của nhóm từ "tuy nhiên, mặc dù, vì thế..." là gì ?

a)

Sự vật

b)

Hành động

c)

Tính chất

d)

Quan hệ

4.

Nhóm từ nào sau đây thuộc phạm trù thực từ?

a)

Mục đích, kết quả

b)

Mặc dù, tuy nhiên

c)

Bởi lẽ, cho nên

d)

Vì thế, khiến cho

5.

Phương án nào không phải là một loại ý nghĩa ngữ pháp?

a)

Ý nghĩa quan hệ

b)

Ý nghĩa tự thân thường trực

c)

Ý nghĩa tự thân không thường trực

d)

Ý nghĩa sở chỉ

6.

Phương án nào sau đây là phương thức ngữ pháp?

a)

Số nhiều

b)

Biến đổi chính tố

c)

Thời quá khứ

d)

Giống đực

7.

Cặp từ nào SAI khi nói về sự đối lập giữa ngôn ngữ và lời nói?

a)

Ổn định – tạm thời

b)

Trừu tượng – cụ thể

c)

Xã hội – cá nhân

d)

Vô thanh - hữu thanh

8.

Nguyên tắc nào giúp chúng ta phân biệt được “an” trong “ Put an apple on the table” và “an” trong “another” là hai đơn vị khác nhau?

a)

Đơn vị thuộc cấp độ thấp luôn nằm trong cấp độ cao hơn

b)

Đơn vị thuộc cấp độ cao luôn bao hàm đơn vị thuộc cấp độ thấp hơn

c)

Chỉ các đơn vị đồng loại mới có thể kết hợp được với nhau để tạo nên những đơn vị lớn hơn

d)

Chỉ những đơn vị đồng loại mới thay thế được cho nhau

9.

“Là một tập hợp từ được phân chia trên cơ sở ý nghĩa khái quát và đặc điểm hoạt động ngữ pháp” là miêu tả về?

a)

Phạm trù từ vựng ngữ pháp.

b)

Ý nghĩa ngữ pháp

c)

Phạm trù ngữ pháp

d)

Ý nghĩa từ vựng

10.

Chức năng của âm vị trong một ngôn ngữ là?

a)

Phân biệt âm

b)

Phân biệt từ

c)

Phân biệt âm và nghĩa của các hình vị khác nhau

d)

Phân biệt chữ viết

11.

Đặc điểm đặc trưng nhất của loại hình ngôn đơn lập là?

a)

Sử dụng phụ tố để biểu thị quan hệ và ý nghĩa ngữ pháp

b)

Ranh giới âm tiết không trùng với hình vị

c)

Hình thức của từ không biến đổi

d)

Phân biệt từ loại rõ ràng qua hình thái của từ

12.

Hãy phát âm nguyên âm đôi /ʊə/ của tiếng Anh và chọn nhận định đúng về cách thức phát âm của nó?

a)

Miệng mở hẹp chuyển nhanh sang miệng mở mở vừa

b)

Miệng mở hẹp chuyển nhanh sang miệng mở mở rộng

c)

Miệng mở rộng chuyển nhanh sang miệng mở mở vừa

d)

Miệng mở rộng chuyển nhanh sang miệng mở mở hẹp

13.

Đặc điểm gì của ngữ cố định được “đo bằng khả năng dự đoán của một yếu tố trong kết hợp đối với sự xuất hiện đồng thời của các yếu tố còn lại theo một trật tự nhất định”?

a)

Tính dân tộc

b)

Tính cố định

c)

Tính chính xác

d)

Tính hệ thống

14.

Phương án nào không phải là tên một loại thành phần nghĩa của từ?

a)

Nghĩa sở dụng

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa sở chỉ

d)

Nghĩa sở biểu

15.

Vì sao trọng âm của tiếng Anh được gọi là trọng âm tự do?

a)

Vì nó giúp hiểu được ngữ nghĩa lo-gic

b)

Vì nó không cố định ở một vị trí âm tiết nhất định trong từ

c)

Vì nó cố định ở vị trí âm tiết nhất định trong từ.

d)

Vì nó giúp phân biệt nghĩa của từ.

16.

Nghĩa sở dụng là gì?

a)

Mối quan hệ giữa từ và cái mà từ gọi tên.

b)

Mối quan hệ giữa từ và người sử dụng.

c)

Mối quan hệ giữa từ với từ.

d)

Mối quan hệ giữa từ và cái mà từ biểu hiện.

17.

Nhận định “Bất cứ ngôn ngữ nào cũng là sản phẩm của quá khứ để lại” là nói về?

a)

Tính lịch đại

b)

Tính võ đoán

c)

Tính đa trị

d)

Tính đồng đại

18.

Sự biến đổi có quy luật của hệ thống ngữ âm trong một ngôn ngữ giúp các nhà nghiên cứu làm gì?

a)

Tìm ra các quy tắc câu tạo từ

b)

Phân loại ngôn ngữ theo loại hình

c)

Phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc

d)

Tìm ra các quy tắc ngữ pháp

19.

Nói ngôn ngữ là phương tiện thể hiện của tư duy có nghĩa là...?

a)

Ngôn ngữ thể hiện tư tưởng và trực tiếp tham gia vào việc hình thành tư tưởng

b)

Ngôn ngữ và tư duy đồng nhất với nhau

c)

Ngôn ngữ là tiền thân của tư duy

d)

Ngôn ngữ là tiền đề của tư duy

20.

Vật lí, sinh lí, xã hội là các phương diện để nghiên cứu về…?

a)

Ngữ dụng

b)

Ngữ âm

c)

Ngữ nghĩa

d)

Ngữ pháp

21.

Đâu là miêu tả nói về “từ”?

a)

Đơn vị phân biệt ý nghĩa của hình vị

b)

Đơn vị cấu âm

c)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa

d)

Đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ độc lập về ý nghĩa và hình thức

22.

Phần được gạch chân trong từ “đơn gian hóa” là?

a)

Căn tố

b)

Bán phụ tố

c)

Phụ tố biến đổi từ

d)

Phụ tố cấu tạo từ

23.

Nội dung của thuyết khế ước xã hội về sự ra đời ngôn ngữ là gì?

a)

Ngôn ngữ là do con người thỏa thuận với nhau mà quy định ra

b)

Ngôn ngữ là do bắt chước âm thanh mà có

c)

Ngôn ngữ do thượng đế tạo ra.

d)

Ngôn ngữ là do bắt chước cử chỉ mà có.

24.

Ý nghĩa từ vựng là …?

a)

Ý nghĩa riêng của từng từ.

b)

Ý nghĩa khái quát từ hình thức ngữ pháp của từ

c)

Ý nghĩa do các quan hệ mang lại

d)

Ý nghĩa khái quát từ ý nghĩa cụ thể của từ

25.

Từ và ngữ cố định là đơn vị của?

a)

Ngôn ngữ

b)

Ngữ pháp

c)

Từ vựng

d)

Ngữ âm

26.

Khả năng phát âm vô hạn của bộ máy phát âm giúp con người điều gì?

a)

Con người có thể lí giải được mọi ngôn ngữ

b)

Con người có thể nói được nhiều ngôn ngữ khác nhau.

c)

Con người có thể ghi nhớ mọi tri thức.

d)

Con người có thể tìm ra nguồn gốc của mọi ngôn ngữ.

27.

Phương án nào không đúng với khái niệm nét nghĩa?

a)

Tương ứng với một số thuộc tính của sự vật, hiện tượng

b)

Có thể phân chia thành các yếu tố nhỏ hơn

c)

Yếu tố nghĩa nhỏ nhất

d)

Được sắp xếp theo cấu trúc nhất định

28.

Hai âm “Ba” và “Bà” được phân biệt với nhau chủ yếu nhờ cơ sở vật lí nào?

a)

Âm sắc

b)

Cường độ

c)

Trường độ

d)

Cao độ

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của từ?

a)

Hoàn chỉnh và tách biệt về nghĩa

b)

Tính độc lập về hình thức

c)

Khả năng biến đổi hình thái

d)

Có thể chêm xen vào giữa các thành phần

30.

“Thống nhất nhưng không đồng nhất” là miêu tả nói về mối quan hệ giữa …?

a)

Ngôn ngữ và tư duy

b)

Hình vị và từ

c)

Ngữ âm và ngữ nghĩa

d)

Ngữ âm và ngữ pháp

31.

Phương án nào không phải là một giai đoạn phát triển ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ dân tộc

b)

Ngôn ngữ bộ lạc

c)

Ngôn ngữ cá nhân

d)

Ngôn ngữ văn hóa dân tộc

32.

Từ được gạch chân trong “Tôi đang suy nghĩ” và trong “Những suy nghĩ ấy cứ hiện lên trong đầu tôi” thể hiện đặc điểm gì sau đây của ngôn ngữ đơn lập?

a)

Từ loại mơ hồ

b)

Ranh giới âm tiết trùng với hình vị

c)

Ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng trật tự từ

d)

Tính phân tiết

33.

Tiếng Việt và tiếng Mường có quan hệ như thế nào?

a)

Cùng phả hệ

b)

Cùng nhánh (gần gũi nhất)

c)

Cùng nhà

d)

Cùng làng

34.

“Biểu thị vai giao tiếp của chủ thể hoạt động trong phát ngôn” là miêu tả về?

a)

Phạm trù số

b)

Phạm trù ngôi

c)

Phạm trù giống

d)

Phạm trù cách

35.

Dựa vào cách kết thúc âm tiết, tiếng Anh phân thành mấy loại âm tiết?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

36.

Hình vị -hood trong từ gạch chân trong câu: “He is my childhood friend” là?

a)

Bán phụ tố

b)

Căn tố

c)

Phụ tố biến đổi từ

d)

Phụ tố cấu tạo từ

37.

Phương án nào sau đây là phạm trù ngữ pháp?

a)

Biến đổi chính tố

b)

Phụ tố cấu tạo từ

c)

Hư từ

d)

Thể

38.

Hãy phát âm nguyên âm đối /ie/ của tiếng Việt và chọn nhận định đúng về cách thức phát âm của nó?

a)

Miệng mở hẹp chuyển nhanh sang miệng mở mở rộng

b)

Miệng mở rộng chuyển nhanh sang miệng mở mở hẹp

c)

Miệng mở hẹp chuyển nhanh sang miệng mở mở vừa

d)

Miệng mở rộng chuyển nhanh sang miệng mở mở vừa

39.

Cùng một khái niệm về sự nghèo khổ, nhưng tiếng Việt nói: “Ngèo rớt mồng tơi”; tiếng Anh lại nói: “As poor as a church mouse” thể hiện đặc điểm gì của ngôn ngữ?

a)

Tính dân tộc

b)

Tính hệ thống

c)

Tính đồng đại

d)

Tính tiết kiệm

40.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Không phân biệt ngôn ngữ và lời nói

b)

Về mặt lịch sử, ngôn ngữ và lời nói cùng hình thành

c)

Về mặt lịch sử, ngôn ngữ có trước.

d)

Về mặt lịch sử, lời nói có trước.

41.

Trong câu “Tôi hy vọng tìm được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp”, từ được gạch chân có thể được thay thế bởi các từ như “mong, mong muốn, mong mỏi, mơ ước …” vì chúng?

a)

Nằm trong quan hệ tuyến tính với nhau

b)

Nằm trong quan hệ liên tưởng với nhau

c)

Nằm trong quan hệ thứ bậc với nhau

d)

Nằm trong quan hệ đối lập với nhau

42.

Đặc điểm nào sau đây là nói về vốn từ cơ bản của một ngôn ngữ?

a)

Không còn tồn tại

b)

Thay đổi liên tục

c)

Ít thay đổi

d)

Không thay đổi

43.

Trong câu “Ý kiến của anh rất xuất sắc”, từ được gạch chân là?

a)

Một từ

b)

Một âm vị

c)

Một hình vị

d)

Một âm tố

44.

Quan hệ giữa một đơn vị ngôn ngữ hiện diện với những đơn vị đồng hạng khác khiếm diện có thể thay thế được cho nhau trong câu là quan hệ gì?

a)

Quan hệ tuyến tính

b)

Quan hệ bao hàm

c)

Quan hệ liên tưởng

d)

Quan hệ kết hợp

45.

Cách là phạm trù ngữ pháp của từ loại nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

46.

Đâu là tên gọi một phạm trù từ vựng – ngữ pháp?

a)

Âm đoạn

b)

Từ

c)

Hình vị

d)

Thán từ

47.

Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu là gì?

a)

Các vị trí cấu âm.

b)

Các giai đoạn phát âm.

c)

Các hộp cộng hưởng của bộ máy phát âm.

d)

Các phương thức cấu âm

48.

“Biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn hoặc một thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói” là miêu tả về?

a)

Phạm trù thời

b)

Phạm trù dạng

c)

Phạm trù thức

d)

Phạm trù thể

49.

Nguyên âm đôi tiếng Anh có mấy nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

50.

Phương án nào sau đây là một loại ý nghĩa ngữ pháp?

a)

Phụ tố biến hình

b)

Trọng âm tự do

c)

Thì (thời) quá khứ

d)

Trật tự từ