wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(2022) : FLASHCARD 3: MANUFACTURING

Total questions: 51

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Raw material (N)

a)

Nguyên vật liệu thô

b)

tài liệu

c)

hàng hóa

d)

đồ văn phòng phẩm

2.

prototype (N)

a)

Sản phẩm

b)

Nguyên mẫu

c)

nguyên vật liệu

d)

công suất

3.

large - scale production

a)

Sản xuất với quy mô nhỏ

b)

Sản xuất với quy mô trung bình

c)

sự Sản xuất

d)

Sản xuất với quy mô lớn

4.

Factory (n):

a)

trường học

b)

Nhà máy

c)

thư viện

d)

phòng thí nghiệm

5.

cutting - edge product

a)

sản phẩm mới

b)

sản phẩm phụ

c)

Sản phẩm hiện đại nhất

d)

sản phẩm cũ nhất

6.

patent (n)

a)

kiên nhẫn

b)

bố mẹ

c)

bằng sáng chế

d)

sự phát minh

7.

defect (n)

a)

sự hoàn hảo

b)

Lỗi, khuyết điểm

c)

linh kiện

d)

thành phần

8.

distributor (n)

a)

người đóng góp

b)

nhà hàng

c)

nhà máy

d)

nhà phân phối

9.

component (n)

a)

linh kiện, thành phần

b)

nguyên vật liệu thô

c)

sản phẩm

d)

bằng sáng chế

10.

fabrication (n)

a)

sự phát minh

b)

sự cải tạo, nâng cấp

c)

Sự chế tạo, sản xuất

d)

sự phân phối

11.

assemble (v)

a)

lắp ráp

b)

mua sắm

c)

quảng cáo

d)

cải tạo

12.

assembly line (n)

a)

Dây chuyền lắp ráp

b)

bộ phận

c)

sự sản xuất

d)

nguyên mẫu

13.

quality control (n)

a)

chất lượng

b)

số lượng

c)

sự kiểm soát số lượng

d)

Kiểm soát chất lượng

14.

research and development

a)

nhân sự

b)

nghiên cứu và phát triển

c)

chăm sóc khách hàng

d)

quảng cáo

15.

automated (Adj)

a)

được sản xuất

b)

được chế biến

c)

Được tự động hóa

d)

được nâng cấp

16.

equipment (n)

a)

thiết bị

b)

hàng hóa

c)

đồ dùng văn phòng phẩm

d)

đồ uống

17.

specification (N)

a)

sự phát minh

b)

sự sản xuất

c)

sự mua sắm

d)

Đặc điểm, chi tiết kỹ thuật

18.

processing (n)

a)

Sự xử lý, chế xuất.

b)

sự cải tạo , nâng cấp

c)

sự truyền cảm hứng

d)

sự phát minh, sáng chế

19.

capacity (N)

a)

Công xuất, sức chứa

b)

nỗ lực, cố gắng

c)

thay đổi, chuyển đổi

d)

phát minh, sáng chế

20.

renovate (v)

a)

mua sắm

b)

cải tạo, đổi mới

c)

trao đổi

d)

lắp ráp

21.

efficiency ( n)

a)

hiệu lực

b)

sự lắp ráp

c)

hiệu quả

d)

sự chứng minh

22.

expiration (n)

a)

sự gia hạn

b)

sự hết hạn

c)

sự cải tạo

d)

sự tiêu thụ

23.

damage (v ,n )

a)

nhà máy

b)

nguyên mẫu

c)

hư hại

d)

thiết bị

24.

flexible (Adj)

a)

không thay đổi

b)

linh hoạt

c)

có giá trị

d)

hiện đại

25.

power outage (n)

a)

sự sản xuất

b)

sự khuyến mại

c)

sự mất điện

d)

sự giảm giá

26.

take care of (v)

a)

chăm chỉ

b)

có hiệu lực

c)

diễn ra

d)

chăm sóc , giải quyết

27.

output (n)

a)

Sản lượng, đầu ra

b)

đầu vào

c)

lợi nhuận

d)

thuế

28.

supervisor (n)

a)

tác giả

b)

người giám sát

c)

nhân viên

d)

nhà tuyển dụng

29.

process (n)

a)

nguyên mẫu

b)

Quy trình

c)

lịch trình

d)

sự thận trọng

30.

process (v)

a)

tìm kiếm

b)

trao đổi

c)

quảng cáo

d)

xử lý, giải quyết

31.

production quota (n)

a)

sự sản xuất

b)

chỉ tiêu sản xuất

c)

sản phẩm

d)

sự báo giá

32.

technician (n)

a)

kỹ thuật viên

b)

bác sỹ

c)

kế toán

d)

kiến trúc sư

33.

custom - made (Adj )

a)

hải quan

b)

phong tục, tập quán

c)

khách hàng

d)

sản xuất theo đơn hàng riêng

34.

maintenance cost (n)

a)

sự bảo dưỡng

b)

chi phí

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí bảo trì

35.

shortage (n)

a)

sự thiếu hụt

b)

sự dư thừa

c)

sự công bằng

d)

sự sản xuất

36.

precaution (n)

a)

sự sửa chữa

b)

sự cải tạo, đổi mới

c)

Sự thận trọng, phòng ngừa

d)

sự bảo trì

37.

utilize (v)

a)

kết thúc

b)

Sử dụng, tận dụng

c)

bắt đầu

d)

đuy trì

38.

succeed (v)

a)

phát triển

b)

cố gắng

c)

thất bại

d)

thành công

39.

clothing line (n)

a)

dòng quần áo

b)

vạch kẻ đường

c)

quần áo

d)

hàng hóa

40.

crude oil (n)

a)

dầu thô

b)

xăng

c)

nhiên liệu

d)

nguyên vật liệu

41.

synthetic (adj)

a)

linh hoạt

b)

kiên trì

c)

tổng hơp, nhân tạo

d)

thiếu hụt

42.

dispose (v)

a)

giữ bí mật

b)

tiết lộ

c)

theo đuổi

d)

loại bỏ, vứt đi

43.

contribute (v)

a)

đóng góp

b)

phân phối

c)

sản xuất

d)

quy cho, cho là

44.

combine (v)

a)

tách riêng

b)

kết hợp

c)

thực hiện

d)

kiểm soát

45.

instruct (v)

a)

nâng cấp

b)

xử lý

c)

hướng dẫn

d)

sản xuất

46.

meet (v)

a)

xử lý

b)

đáp ứng

c)

kết hợp

d)

đóng góp

47.

reschedule (v)

a)

lên lại lịch

b)

đặt lịch

c)

thay đổi

d)

kết hợp

48.

compare (v)

a)

hợp tác

b)

thực hiện

c)

vượt qua

d)

so sánh

49.

surpass (v)

a)

vượt qua

b)

thành công

c)

tiết lộ

d)

hoãn

50.

soar (v)

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không thay đổi

d)

so sánh

51.

conduct (v)

a)

thực hiện

b)

phát triển

c)

sản xuất

d)

tăng