Font size
WorksheetsGRAMMAR REVIEW
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:
I'm quite tired.
(a)
Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:
I went out last night
(a)
Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:
I don't I have a mobile.
(a)
Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:
I hate getting up early.
(a)
Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:
I can speak Russian.
(a)
Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:
I didn't sleep well.
(a)
Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:
I'm not from this town.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:
I ______ (look) for a job at the moment.
look
am looking
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:
She ______ (have) an interesting job..
has
is having
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:
We ______ (want) to live in a different country.
is wanting
want
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:
My bother usually ______ (get) up before 7 o'clock.
gets
is getting
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:
He ______ (read) newspaper every day.
reads
is reading
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:
He ______ (read) a book at the moment.
reads
is reading
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:
I ______ (try) to stop smoking.
am trying
try
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
By next year, I _____ speak English very well.
will
will be able to
can
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
We _____ travel to the moon now.
will
will be able to
can
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
In the future we _____ live on the Moon.
will
will be able to
can
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
When ____ robots ______ move around easily.
will
will be able to
can
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
In 20 years, I don't think you _____ drive cars in many capital cities.
will
will be able to
can
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
In 50 years, computer _____ think like humans.
will
will be able to
can
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
My eight-month-old son already _____ say some words.
will
will be able to
can
Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to
In a year, he ____ talk.
will
will be able to
can
Chia động từ trong ngoặc:
When are you going to (a) (retire)?
Chia động từ trong ngoặc:
What are you going to (a) (do) then?
Chia động từ trong ngoặc:
Lorna is thinking of (a) (retire) soon.
Chia động từ trong ngoặc:
She is planning to (a) (learn) a new language.
Chia động từ trong ngoặc:
They are looking forward to (a) (see) their first child.
Chia động từ trong ngoặc:
Cast would like to (a) (move) to a big house.
Chia động từ trong ngoặc:
Roger is hoping to (a) (retire) early.
Chia động từ trong ngoặc:
They are thinking of (a) (buy) a house in Japan.
Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:
I think life (a) (hard) for teenager now. (Comparative)
Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:
We weren't (a) (worried) they are about school or jobs. (as ... as)
Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:
I think we are (a) (much ambitious) they are. (Comparative)
Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:
Teenagers have to be (a) (much organized) today. (Comparative)
Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:
They are (a) (stubborn) as we were. (as ... as)
Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:
We are (a) (a lot helpful) about things in the house. (Comparative)
Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:
They aren't (a) (polite) we were. (as ... as)
Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:
I think my mother is (a) (intelligent) person in the family.
Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:
My father is (a) (funny).
Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:
He is married to (a) (organized) person in the world.
Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:
My husband is (a) (busy) person in our family.
Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:
She is (a) (stubborn) person I've ever met.
Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:
She is (a) (good) mother in the world.
Chọn lượng từ thích hợp:
I don't have ___ time to go on holiday.
many
a lot of
Chọn lượng từ thích hợp:
There weren't ___ people in the hotel
many
much
Chọn lượng từ thích hợp:
We only speak ___ English but we'd like to learn more.
a little
a bit
Chọn lượng từ thích hợp:
Nicolas has ___ euros but not many.
a few
a little
Chọn lượng từ thích hợp:
Are you taking ___ clothes?
much
lots of
Chọn lượng từ thích hợp:
The hotel didn't give me ___ information
much
many
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
I (never/go) to Vienna.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
My great great grandfather (have) five sisters.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
He (live) in Manila for a year when he was a student.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Oh no! I (lose) my wallet!
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
I (read) six books this week.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Amy (live) in Portugal since she was young.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
She (visit) her grandmother last month.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
John (never/understand) the present perfect.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
She (break) her leg the day before her exam.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
He (be) here all morning.
(a)
Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
I (study) English for 6 months.
(a)
