wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRAMMAR REVIEW

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:

I'm quite tired.

(a)  

2.

Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:

I went out last night

(a)  

3.

Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:

I don't I have a mobile.

(a)  

4.

Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:

I hate getting up early.

(a)  

5.

Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:

I can speak Russian.

(a)  

6.

Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:

I didn't sleep well.

(a)  

7.

Sử dụng Neither/So để phản hồi lại câu sau:

I'm not from this town.

(a)  

8.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:

I ______ (look) for a job at the moment.

a)

look

b)

am looking

9.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:

She ______ (have) an interesting job..

a)

has

b)

is having

10.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:

We ______ (want) to live in a different country.

a)

is wanting

b)

want

11.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:

My bother usually ______ (get) up before 7 o'clock.

a)

gets

b)

is getting

12.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:

He ______ (read) newspaper every day.

a)

reads

b)

is reading

13.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:

He ______ (read) a book at the moment.

a)

reads

b)

is reading

14.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn:

I ______ (try) to stop smoking.

a)

am trying

b)

try

15.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

By next year, I _____ speak English very well.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

16.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

We _____ travel to the moon now.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

17.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

In the future we _____ live on the Moon.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

18.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

When ____ robots ______ move around easily.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

19.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

In 20 years, I don't think you _____ drive cars in many capital cities.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

20.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

In 50 years, computer _____ think like humans.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

21.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

My eight-month-old son already _____ say some words.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

22.

Điền vào chỗ trống bằng will/ can/ will be able to

In a year, he ____ talk.

a)

will

b)

will be able to

c)

can

23.

Chia động từ trong ngoặc:

When are you going to (a)   (retire)?

24.

Chia động từ trong ngoặc:

What are you going to (a)   (do) then?

25.

Chia động từ trong ngoặc:

Lorna is thinking of (a)   (retire) soon.

26.

Chia động từ trong ngoặc:

She is planning to (a)   (learn) a new language.

27.

Chia động từ trong ngoặc:

They are looking forward to (a)   (see) their first child.

28.

Chia động từ trong ngoặc:

Cast would like to (a)   (move) to a big house.

29.

Chia động từ trong ngoặc:

Roger is hoping to (a)   (retire) early.

30.

Chia động từ trong ngoặc:

They are thinking of (a)   (buy) a house in Japan.

31.

Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:

I think life (a)   (hard) for teenager now. (Comparative)

32.

Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:

We weren't (a)   (worried) they are about school or jobs. (as ... as)

33.

Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:

I think we are (a)   (much ambitious) they are. (Comparative)

34.

Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:

Teenagers have to be (a)   (much organized) today. (Comparative)

35.

Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:

They are (a)   (stubborn) as we were. (as ... as)

36.

Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:

We are (a)   (a lot helpful) about things in the house. (Comparative)

37.

Sử dụng các cấu trúc so sánh để hoàn thành câu:

They aren't (a)   (polite) we were. (as ... as)

38.

Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:

I think my mother is (a)   (intelligent) person in the family.

39.

Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:

My father is (a)   (funny).

40.

Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:

He is married to (a)   (organized) person in the world.

41.

Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:

My husband is (a)   (busy) person in our family.

42.

Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:

She is (a)   (stubborn) person I've ever met.

43.

Sử dụng các cấu trúc so sánh nhất để hoàn thành câu:

She is (a)   (good) mother in the world.

44.

Chọn lượng từ thích hợp:

I don't have ___ time to go on holiday.

a)

many

b)

a lot of

45.

Chọn lượng từ thích hợp:

There weren't ___ people in the hotel

a)

many

b)

much

46.

Chọn lượng từ thích hợp:

We only speak ___ English but we'd like to learn more.

a)

a little

b)

a bit

47.

Chọn lượng từ thích hợp:

Nicolas has ___ euros but not many.

a)

a few

b)

a little

48.

Chọn lượng từ thích hợp:

Are you taking ___ clothes?

a)

much

b)

lots of

49.

Chọn lượng từ thích hợp:

The hotel didn't give me ___ information

a)

much

b)

many

50.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

I (never/go) to Vienna.

(a)  

51.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

My great great grandfather (have) five sisters.

(a)  

52.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

He (live) in Manila for a year when he was a student.

(a)  

53.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Oh no! I (lose) my wallet!

(a)  

54.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

I (read) six books this week.

(a)  

55.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Amy (live) in Portugal since she was young.

(a)  

56.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

She (visit) her grandmother last month.

(a)  

57.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

John (never/understand) the present perfect.

(a)  

58.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

She (break) her leg the day before her exam.

(a)  

59.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

He (be) here all morning.

(a)  

60.

Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

I (study) English for 6 months.

(a)