wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The electric revolution

Total questions: 57

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

thuộc về điện

(a)  

2.

cách mạng/bước nhảy vọt

(a)  

3.

mang lại

(a)  

4.

công nghệ (số ít nhá)

(a)  

5.

hiện nay

(a)  

6.

khá là (trạng từ)

(a)  

7.

chặng đường, quãng đường

(a)  

8.

đang tồn tại, có sẵn

(a)  

9.

hệ thống

(a)  

10.

pin

(a)  

11.

khoảng cách d (a)  

12.

đô thị (a)

(a)  

13.

gần đây

(a)  

14.

nghiên cứu

(a)  

15.

báo cáo

(a)  

16.

phần trăm

(a)  

17.

chuyến đi

(a)  

18.

cải cách (a)

(a)  

19.

hướng đến (v)

(a)  

20.

lựa chọn

(a)  

21.

lái xe

(a)  

22.

thay thế (v)

(a)  

23.

tiếp năng lượng be p (a)  

24.

phương tiện giao thông

(a)  

25.

năng lượng tái tạo được

(a)  

26.

không

(a)  

27.

khí thải

(a)  

28.

hiệu quả

(a)  

29.

chuyển đổi

(a)  

30.

chuyển động

(a)  

31.

trong khi

(a)  

32.

tính hiệu quả (n)

(a)  

33.

dầu nhớt

(a)  

34.

xăng

(a)  

35.

động cơ

(a)  

36.

ít hơn

(a)  

37.

đạt được

(a)  

38.

mục tiêu (n)

(a)  

39.

lên kế hoạch

(a)  

40.

bước nahyr vọt, cách mạng (a)

(a)  

41.

lắp đặt (n)

(a)  

42.

điểm sạc

(a)  

43.

được cắm điện be _______ ____

(a)  

44.

lưới điện

(a)  

45.

nhà xe

(a)  

46.

1 cục pin được sạc đầy

(a)  

47.

có khả năng

(a)  

48.

điều kiện

(a)  

49.

thêm vào

(a)  

50.

liên kết với

(a)  

51.

bên trong

(a)  

52.

thông minh

(a)  

53.

đảm bảo rằng

(a)  

54.

hệ thống điều hướng/chỉ đường

(a)  

55.

chỉ hướng

(a)  

56.

trạm đổi pin

(a)  

57.

2 (_ ______ __)

(a)