wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTDG và HTTD

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

2.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

3.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

4.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

5.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

6.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

7.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

8.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

9.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

10.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

11.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

12.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

13.

Dấu hiệu nhận biết thời HTĐ

a)

always, sometimes, now

b)

often, once a day, one

c)

once a day, twice, three

d)

always, often, once, twice

14.

Không phải dấu hiệu nhận biết thời HTĐ

a)

never

b)

at present

c)

today

d)

rarely

15.

Chủ ngữ số nhiều là:

a)

a pen

b)

my dogs

c)

my dog

d)

her mother

16.

Amelia __________ at 6 a.m.

a)

gets up

b)

get up

c)

got up

d)

getting up

17.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

18.

After dinner, She ____________.

a)

watched TV

b)

watch TV

c)

watches TV

d)

watching TV

19.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

20.

He …………….on Tuesday

a)

cook

b)

cooking

c)

cooked

d)

cooks

21.

I …………the car on Wednesday.

a)

wash

b)

washes

c)

washs

d)

washing

22.

Hoa ................... to school.

a)

go

b)

going

c)

gos

d)

goes

23.

She ..............TV with her brother.

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

d)

watching

24.

Her school ......................20 classrooms

a)

have

b)

having

c)

has

d)

had

25.

……….. Miss Lan prefer coffee to tea?

a)

Do

b)

Doing

c)

Does

d)

Did

26.

John always ________ on time for meetings.

a)

arrive

b)

arrives

c)

are arriving

d)

is arriving

27.

We often _______ tests at our school.

a)

do

b)

does

c)

are doing

d)

is doing

28.

I ________ to my teacher now.

a)

talk

b)

talks

c)

am talking

d)

are talking

29.

Look! Mary and Susan _________ a film on TV.

a)

watch

b)

are watching

c)

is watching

d)

watches

30.

Listen! The band ________ the new guitar

a)

is testing

b)

are testing

c)

test

d)

tests

31.

Quiet, please! I ________ a test

a)

do

b)

does

c)

am doing

d)

doing

32.

At the moment, the two kids _________ on the floor

a)

sit

b)

sitting

c)

are sitting

d)

is sitting

33.

Linda _______ Jeff's stories.

a)

love

b)

loves

c)

loving

d)

is loving

34.

He _______ a story to her every day

a)

read

b)

reads

c)

is reading

d)

reading

35.

He__________computer games.

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

played

36.

He____________breakfast at the moment.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

is having

37.

I feel____________.

a)

great

b)

eat

c)

play

d)

right

38.

She________do homework!

a)

do

b)

does

c)

doing

d)

doesn't

39.

She (a)   skipping right now.

40.

She is (a)   water at the moment.

41.

Thì Hiện tại tiếp diễn dùng để:

a)

diễn tả các hành động thường xuyên xảy ra, có tính chất lặp đi lặp lại

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

diễn tả các hành động trái với các hành động thường ngày

d)

diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai, đã được lên kế hoạch trước.

e)

diễn tả thói quen, sở thích ở hiện tại

42.

Những đáp án nào sau đây là các từ chỉ dấu hiệu nhận biết của THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN.

a)

always, never, sometimes, usually, normally, frequently, seldom

b)

everyday, every week, every month, every year

c)

right now, at the moment, now, at present, look!, listen!,

d)

next Saturday, next month, next week

43.

Tom usually

……………………(drink) coffee, but he …………………. (drink) tea now.

a)

drink/ drink

b)

drinks/ is drinking

c)

drinks/ drinking

d)

is drinking/ drinks

44.

We ……………………….

(go) to the disco tonight.

a)

go

b)

are going

c)

goes

d)

are go

45.

..........(he/ go) to school by bus everyday?

a)

Is he go

b)

Is he going

c)

Does he go

d)

Do he go

46.

Susan usually ………………. (go) to school by bus, but now she …………………….. (go) to school by train.

a)

goes/ goes

b)

go/ go

c)

goes/ going

d)

goes/ is going

47.

Mary often ……………….. (read) in bed, but today she is very tired and she ………………………. (not / read).

a)

reads/ not read

b)

reads/ not reading

c)

reads/ is not reading

d)

is reading/ does not read

48.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

49.

The boys ...................... (not play) tennis today.

a)

isn't playing

b)

are playing

c)

are'nt playing

d)

aren't playing

50.

My sister ...................... (watch) TV right now.

a)

is watching

b)

are watching

c)

am watching

d)

is watched

51.

Dad ...................... (not wash) his car today.

a)

washing

b)

is washing

c)

isn't washing

d)

isn't watching

52.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

53.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
54.

Đâu là công thức câu khẳng định thì Hiện tại tiếp diễn?

a)

S+am/is/are+ V-ing

b)

am/is/are+S+V-ing?

c)

I,you,we,they+V

55.

My mother __________________ (buy) some food at the grocery store.

chia theo thì hiện tại tiếp diễn

a)

will buy

b)

is buying

c)

are buying

56.

1.Look! Sara (go) ——————— to the movies.

chia theo thì hiện tại tiếp diễn

a)

is going

b)

are going

c)

am going

57.

Chọn các đáp án đúng sau đây:

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để: ..............

a)

Diễn tả 1 hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

b)

Diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ

c)

Diễn tả 1 hành động xảy ra trái với hành động thường ngày

d)

Diễn tả 1 dự định, kế hoạch dự kiến sẽ thực hiện trong tương lai. (có kế hoạch trước)

e)

Diễn tả 1 hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại

58.

Cách dùng thì Quá khứ đơn giản: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.