Font size
WorksheetsE9U7 - Handout 1
Total questions: 51
Worksheet time: 31mins
kỳ quan thiên nhiên
(a)
khám phá
(a)
bền vững
(a)
di sản
(a)
đỉnh
(a)
quyến rũ, duyên dáng
charming
contribute
annual
access
sở hữu
(a)
possess đồng nghĩa với từ nào
owe
own
owl
ouch
locate đồng nghĩa với từ nào?
situate
formulate
calculate
duplicate
charming là gì?
hạt cườm
quyến rũ
ảo tưởng
đá xâu chuỗi hạt
duy trì
sustain
retain
entertain
obtain
hỗ trợ
support
destroy
sustain
explore
cảnh quan
landscape
charm
wonder
exploration
khám phá
explore
support
sustain
destroy
Coral reef
Rạn san hô
Hồ nước
Vịnh nhỏ
Đồi cát
Landscape
Phong cảnh
Con đường
Tòa nhà
Bầu trời
Breathtaking
Ngoạn mục
Nhàm chán
Bình thường
Nhỏ bé
"Explore" có nghĩa là gì?
Khám phá
Nhắc đến
Cấp bách
Ngưỡng mộ
"Admire" có nghĩa là gì?
Ngưỡng mộ
Tiếp cận
Nhắc đến
Khám phá
"Risk" có nghĩa là gì?
Cấp bách
Rủi ro
Phong cảnh
Đỉnh núi
"Ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng" trong tiếng Anh là gì?
(a)
