wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9U7 - Handout 1

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

kỳ quan thiên nhiên



(a)  

2.

khám phá 

(a)  

3.

bền vững 

(a)  

4.

di sản

(a)  

5.

đỉnh

(a)  

6.

quyến rũ, duyên dáng 

a)

charming

b)

contribute

c)

annual

d)

access

7.

sở hữu

(a)  

8.
sở hữu (v)
a)
permit
b)
possess
c)
locate
d)
support
9.
annual (adj)
a)
hàng năm
b)
bền vững
c)
điểm đến
d)
sở hữu
10.
du lịch bền vững (n)
a)
tourist destination
b)
tourist trap
c)
sustainable tourism
d)
ecotour
11.
The climbers finally reached the mountain _______ after three days of hiking.
a)
peak
b)
permit
c)
urgent
d)
location
12.
Snorkelers were amazed by the colorful _______ under the sea.
a)
wildlife
b)
annual
c)
coral
d)
feature
13.
Our school is in a very convenient _______ near the city center.
a)
locate
b)
permission
c)
possession
d)
location
14.
explore
a)
(v) khám phá
b)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
c)
(n) sự phát triển
d)
(adj) bền vững
15.
natural wonder
a)
(n) kì quan thiên nhiên
b)
(n) phong cảnh
c)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
d)
(V) đề cập
16.
landscape
a)
(n) phong cảnh
b)
(n) sự phát triển
c)
(V) đề cập
d)
(v) phá huỷ
17.
support
a)
(v) ủng hộ, hỗ trợ
b)
(V) đề cập
c)
(adj) bền vững
d)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
18.
development
a)
(n) sự phát triển
b)
(adj) bền vững
c)
(v) phá huỷ
d)
(adj) tuyệt vời
19.
mention
a)
(V) đề cập
b)
(v) phá huỷ
c)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
d)
(n) cuộc thi
20.
sustainable
a)
(adj) bền vững
b)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
c)
(adj) tuyệt vời
d)
(v) khám phá
21.
charming
a)
(adj) duyên dáng, quyến rũ
b)
(n) cuộc thi
c)
(v) khám phá
d)
(adv) đặc biệt
22.
wonderful
a)
(adj) tuyệt vời
b)
(v) khám phá
c)
(v) đóng góp
d)
(adj) nguy hiểm
23.
contest
a)
(n) cuộc thi
b)
(v) đóng góp
c)
(adv) đặc biệt
d)
(n) nhà môi trường
24.
risky
a)
(adj) nguy hiểm
b)
(n) di sản
c)
(v) cho phép
d)
(adj) hàng năm
25.
envitomentalist
a)
(n) nhà môi trường
b)
(v) cho phép
c)
(n) thiên đường
d)
(n) đa dạng
26.
heritage
a)
(n) di sản
b)
(n) thiên đường
c)
(adj) hàng năm
d)
(n) sự tiếp cận
27.
locate
a)
(v) định vị, xác định vị trí
b)
(v) ngưỡng mộ
c)
(n) chính phủ
d)
(v) bảo vệ
28.
admire
a)
(v) ngưỡng mộ
b)
(v) khuyến khíh
c)
(v) bảo vệ
d)
(n) bể cá
29.
government
a)
(n) chính phủ
b)
(v) bảo vệ
c)
(n) bão tuyết
d)
(n) công viên quốc gia
30.
protect
a)
(v) bảo vệ
b)
(n) bể cá
c)
(n) công viên quốc gia
d)
(n) bờ biển
31.
flora
a)
(n) thực vật
b)
(v) quản lý
c)
(adj) quan tâm đến
d)
(v) sợ hãi
32.
fauna
a)
(n) động vật
b)
(adj) quan tâm đến
c)
(adj) ảo
d)
(v) bảo tồn
33.

possess đồng nghĩa với từ nào

a)

owe

b)

own

c)

owl

d)

ouch

34.

locate đồng nghĩa với từ nào?

a)

situate

b)

formulate

c)

calculate

d)

duplicate

35.

charming là gì?

a)

hạt cườm

b)

quyến rũ

c)

ảo tưởng

d)

đá xâu chuỗi hạt

36.

duy trì

a)

sustain

b)

retain

c)

entertain

d)

obtain

37.

hỗ trợ

a)

support

b)

destroy

c)

sustain

d)

explore

38.

cảnh quan

a)

landscape

b)

charm

c)

wonder

d)

exploration

39.

khám phá

a)

explore

b)

support

c)

sustain

d)

destroy

40.
location (n) /ləʊˈkeɪʃn/
a)
địa điểm, nơi chốn
b)
định vị, đặt ở
c)
đặc điểm
d)
hệ sinh thái
41.
peak (n) /piːk/
a)
đỉnh, đỉnh núi
b)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
c)
xảy ra
d)
uy nghi, tráng lệ
42.
sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/
a)
bền vững
b)
ủng hộ, giúp đỡ
c)
có, sở hữu
d)
cho phép
43.
travel destination /ˈtrævl ˌdestɪˈneɪʃn/
a)
điểm đến du lịch
b)
bền vững
c)
ủng hộ, giúp đỡ
d)
có, sở hữu
44.
annual (adj) /ˈænjuəl/
a)
(xảy ra) hằng năm
b)
tiếp cận, đến được
c)
gấp, cấp bách
d)
điểm đến du lịch
45.

Coral reef

a)

Rạn san hô

b)

Hồ nước

c)

Vịnh nhỏ

d)

Đồi cát

46.

Landscape

a)

Phong cảnh

b)

Con đường

c)

Tòa nhà

d)

Bầu trời

47.

Breathtaking

a)

Ngoạn mục

b)

Nhàm chán

c)

Bình thường

d)

Nhỏ bé

48.

"Explore" có nghĩa là gì?

a)

Khám phá

b)

Nhắc đến

c)

Cấp bách

d)

Ngưỡng mộ

49.

"Admire" có nghĩa là gì?

a)

Ngưỡng mộ

b)

Tiếp cận

c)

Nhắc đến

d)

Khám phá

50.

"Risk" có nghĩa là gì?

a)

Cấp bách

b)

Rủi ro

c)

Phong cảnh

d)

Đỉnh núi

51.

"Ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng" trong tiếng Anh là gì?

(a)