Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI ÔN TẬP NGHỀ PHỔ THÔNG 2020

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Để phân biệt con gà trống, mái bằng cách nhìn vào gai sinh dục sau khi nở không quá:

a)

24 giờ

b)

30 giờ

c)

12 giờ

d)

20 giờ

2.

Bệnh không truyền nhiễm là bệnh:

a)

Xảy ra trên nhiều cá thể

b)

Lây lan nhanh và mạnh.

c)

Không có mầm bệnh.

d)

Làm chết nhiều vật nuôi

3.

Phương pháp chế biến thức ăn bằng cách lên men rượu thường áp dụng cho loại thức ăn nào?

a)

Thức ăn giàu vitamin

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn giàu protein

d)

Thức ăn giàu gluxit

4.

Lai cải tiến được áp dụng rất nhiều trong chăn nuôi. Mục đích của lai cải tiến là?

a)

Thay đổi một hoặc vài tính trạng nào đó còn các tính trạng khác giữ nguyên.

b)

Duy trì ưu thể lại liên tục ở đời con.

c)

Thay đổi hầu hết các nguồn gen của một giống.

d)

Tạo ra con lại có đặc điểm tốt so với bố mẹ.

5.

Tác dụng của ánh sáng mặt trời đối với vật nuôi nhằm giúp cơ thể tổng hợp sinh tố?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

6.

Trong khẩu phần thức ăn của vật nuôi, nếu thiếu sinh tố E sẽ gây ra hậu quả?

a)

Khả năng sinh sản giảm sút.

b)

Niêm mạc bị chảy máu

c)

Khả năng kháng bệnh kém.

d)

Sự hấp thụ Na tăng.

7.

Một trứng gà có 2 lòng đỏ trong 1 lòng trắng, nguyên nhân là do?

a)

Gà yếu, đẻ lâu nên 2 trứng dính nhau.

b)

Gà thiếu sinh tố A nên tạo trứng không bình thường.

c)

Quá trình tạo trứng không bình thường do vật lạ rơi vào ống dẫn trứng.

d)

Có hai noãn chín cách nhau không quá 30 phút.

8.

Trong các nguyên nhân sau: “Do thời tiết thay đổi đột ngột; Do vi sinh vật xâm nhập; Do di truyền; Do sức chống đỡ của thủ kém; do lây lan từ thủ này qua thủ khác”. Có mấy nguyên nhân gây nên bệnh truyền nhiễm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Nhóm khoáng vi lượng gồm các nguyên tố?

a)

Fe, Co, Mn, Zn.....

b)

Zn, Cu, P, Cl

c)

Zn, Ca, Mn,...

d)

Cu, Zn,Mn, Ca..

10.

Đặc điểm chung của thuốc độc bảng A và B là:

a)

Chữ viết màu đỏ

b)

Chữ viết màu đen

c)

Có hình đầu lâu

d)

Có dòng chữ "Không dùng quá liều quy định”

11.

Thức ăn chứa đầy đủ các dạng tinh, thô và bổ sung nhằm tạo nên một hỗn hợp đáp ứng đầy đủ nhu cầu của vật nuôi là?

a)

Thức ăn hỗn hợp tinh

b)

Thức ăn hỗn hợp bổ sung

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

d)

Thức ăn hỗn hợp thô

12.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi bằng:

a)

Nhu cầu dinh dưỡng cho duy trì – Nhu cầu dinh dưỡng cho sản xuất

b)

Nhu cầu dinh dưỡng cho duy trì - nhu cầu dinh dưỡng cho sản xuất

c)

Nhu cầu đinh đường cho sản xuất - Nhu cầu dinh dưỡng cho duy trì.

d)

Nhu cầu dinh dưỡng cho duy trì + Nhu cầu dinh dường cho sản xuất

13.

Điều nào sao đây là sai, khi trộn một công thức hỗn hợp để cung cấp thức ăn cho vật nuôi?

a)

Có thể dùng 1 công thức cho nhiều đối tượng.

b)

Thức ăn không hôi mốc

c)

Phái hợp khẩu vị, để tiêu hóa

d)

Phải trộn nhiều thức ăn

14.

Strychine nếu dùng với liều nhỏ thi sẽ trở thành:

a)

Thuốc độc

b)

Thuốc bổ

c)

Thuốc mát

d)

Thuốc ngủ.

15.

Vật nuôi sẽ thiếu 2 loại axit amin Mêthionin, Lysin là do người chăn nuôi không cung cấp loại thức ăn nào?

a)

Chất béo

b)

Đạm động vật

c)

Đạm thực vật.

d)

Chất đạm.

16.

Người ta thường làm chuồng nuôi quay về hướng nào?

a)

Nam hoặc Đông Tây

b)

Nam hoặc Đông Bắc

c)

Nam hoặc Đông Nam

d)

Nam hoặc Bắc

17.

Có bao nhiêu phát biểu là đúng về chích bắp thịt?

(1) Dùng cho các thuốc dạng dầu.

(2) Thuốc phải là loại không gây rất bỏng.

(3) Dùng liều vừa phải.

(4) Tác dụng nhanh hơn so với tiêm mạch máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Bao nhiêu phát biểu đúng đối với miễn dịch tiếp thu?

1) Do tiêm vaccin cho vật nuôi.

(2) Con vật bị bệnh và đã vượt qua

(3) Một số loài không mắc một số bệnh.

(4) Do mẹ truyền kháng thể qua sữa cho con

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Thế nào là vắc xin nhược độc

a)

Là vắc xin làm mầm bệnh bị giết chết

b)

Là vắc xin làm mầm bệnh tăng lên

c)

Là vắc xin làm mầm bệnh yếu đi

d)

Là vắc xin làm mầm bệnh tạm dừng

20.

Loại khí độc nào sau đây ảnh hưởng đến vật nuôi:

a)

NH3, O, H2S, H.

b)

NH3, H₂S, CO2, CH4

c)

C, H, O, N.

d)

O2, H₂S, NH3

21.

Vai trò của xơ (xenlulô) đối với cơ thể là:

a)

Không có vai trò gì

b)

Nguồn bổ sung Vitamin cho cơ thể

c)

Khi có tỷ lệ phù hợp trong khẩu phần sẽ duy trì được sinh lý tiêu hoá bình thường

d)

Cung cấp nhiều chất dinh dưỡng cho vật nuôi.

22.

Một đơn vị thức ăn cho vật nuôi Việt Nam bằng:

a)

2000 Kcal năng lượng tiêu hoá (Kcal DE)

b)

2500 Kcal năng lượng trao đổi (Kcal Me)

c)

1440 Kcal năng lượng thuần (Kcal NE)

d)

1 kg gạo

23.

Nuôi gà giống 1 tháng tuổi trong chuồng nền có mật độ:

a)

40-50 con/1 m².

b)

20-30 con/1 m².

c)

10-20 con/1 m².

d)

6-10 con/1 m²

24.

Khi phân tích thành phần hóa học của một mẫu bột xương, người ta gặp các nguyên tố chủ yếu nào?

a)

C, H, S

b)

C, H, O, N.

c)

C.H.O

d)

C, H, N

25.

Giám định theo ngoại hình được tiến hành bằng cách:

a)

Giám định qua sức sản xuất

b)

Giám định bằng mặt thường

c)

Giám định qua sức sinh trưởng, phát dục

d)

Giám định theo phẩm chất

26.

Trung thực tế có rất nhiều trưng gà có vỏ mềm. Nguyên nhân của hiện tượng này là:

a)

Thiếu Co. Zn

b)

Thiếu Na, Cl

c)

Thiếu Fe, Cu

d)

Thiếu Ca, P.

27.

Đặc điểm của gà đẻ trứng to là

a)

Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên

b)

Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên

c)

Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên.

d)

Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên.

28.

Thức ăn thô là thức ăn có hàm lượng xơ > 20%. Loại thức ăn nào sau đây là thức ăn thô.

a)

Bột cá

b)

Cám

c)

Bột sò.

d)

Rau cỏ

29.

Ở Vật nuôi nếu thiếu B­, B2, B6 thì sẽ ảnh hưởng đến

a)

Quá trình kết hợp Ca, P.

b)

Sự hấp thu sinh tố.

c)

Quá trình chuyến hóa các chất dinh dưỡng.

d)

Khả năng sinh sản

30.

Sự hấp thu qua đường tiêu hóa, đường hô hấp hay còn gọi là:

a)

Hấp thu qua niêm mạc

b)

Hấp thu qua dạ dày

c)

Hấp thu qua ruột

d)

Hấp thụ qua khí quản

31.

Một Kg thực phẩm có chứa 4.000 Kcal sẽ tương đương với số đơn vị thức ăn là:

a)

1,5 đơn vị

b)

1,3 đơn vị

c)

1,6 đơn vị

d)

1,4 đơn vị

32.

Cho các khẩu phần ăn sau

- 80% chất đường bột, 12% chất đạm, 3% chất béo, 2% chất khoảng, 3% vitamin

- 81% chất đường bột, 12% chất đạm, 3% chất béo, 2% chất khoảng, 2% vitamin

- 77% chất đường bột, 12% chất đạm, 6% chất béo, 2% chất khoảng, 3% vitamin

- 74% chất dưỡng bột, 12% chất đạm, 3% chất béo, 8% chất khoảng, 3% vitamin

- 79% chất đường bột, 12% chất đạm, 5% chất béo, 2% chất khoáng, 2% vitamin

Trong các khẩu phần ăn trên có bao nhiêu khẩu phần ăn hợp lý.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Để trộn 1 kg thức ăn hỗn hợp: có 55% Bắp, 15% bột cá lạt, 7.5% cảm gạo. Vậy khối lượng từng thực liệu đỏ là bao nhiêu:

a)

550g bắp, 75g cám gạo, 150g bột cả lạt

b)

54g bắp, 75g cám gạo, 15g bột cá lạt

c)

540g bắp, 75g cám gạo, 15g bột cá lạt

d)

540g bắp, 750g cám gạo, 150g bột lạt

34.

Xác định giá trị của (A)

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

35.

Xác định giá trị của (B) và (C) đơn vị (mg)

a)

750,000 và 60,000

b)

450,000 và 60

c)

9.000 và 210,000

d)

225.000 và 60.000

36.

Xác định giá trị của (D) và (E) đơn vị (E) là (g), khi tổng từ 1->8 là 90%

a)

4% và 420,000

b)

14 % và 420,000

c)

4% và 420

d)

14% và 420

37.

Trong ống tiêm, chi tiết có tác dụng đậy kín ống tiêm, ép sát jiont cao su vào ống thủy tinh khi điều chỉnh pitton là:

a)

Ampu

b)

Trục số

c)

Đầu pitton

d)

Nắp đậy

38.

Trong chọn giống, người chăn nuôi thực

hiện phép lại như hình bên để tạo ra F3 để nhân

giống, theo em phép lai bên là phép lai:

a)

Lai Hấp phụ

b)

Lai Cải tiến

c)

Lai Kinh tế

d)

Lại Ngược

39.

Thực hiện thao tác tiêm dưới da:

a)

Chọn kim số 7 hoặc số 9 gắn vào ống tiêm có chứa thuốc, tay trái khống chế gà, tay phải cầm ống tiêm đầy bọt khí ra ngoài, sau đó đâm kim sâu, bơm thuốc

b)

Chọn kim số 7 hoặc số 9 gắn vào ống tiêm có chứa thuốc, tay trái khống chế gả, sau đó đâm kim xuyên 1 góc 45° đâm kim sâu, bơm thuốc

c)

Chọn kim số 7 hoặc số 12 gắn vào ống tiêm có thuốc, tay trái khống chế gì, tay phải cầm ống tiêm đẩy bọt khí ra ngoài, sau đó đâm kim sâu, vát mũi kim hướng lên trên, bơm thuốc.

d)

Chọn kim số 7 hoặc số 9 gắn vào ống tiêm có chứa thuốc, tay trái khống chế gà, tay phải cầm ống tiêm đẩy bọt khí ra ngoài, sau đó đâm kim xuyên qua da, vắt mũi kim hướng lên trên, bơm thuốc

40.

Chọn lựa thứ tự đúng về cách tiêm dưới da:

(1) Lấy 2 ngón tay cái và trò nhúm da tại cổ gà.

(2) Dùng kim tiêm chọc theo chiều tử đầu xuống thân vào phần da đã nhúm sẵn trước đó.

(3) Dùng tay đẩy pit-tông nhẹ nhàng và đều tay cho tới khi thuốc được bơm vào hết cơ thể gả.

(4) Bà con dùng tay để xác định vùng bắp thịt dưới diều 1 – 3cm tùy vào trọng lượng của vật nuôi hoặc vùng bắp thịt tại vùng đùi vân bụng.

(5) Chọc mũi kim vào vùng bắp thịt này theo góc nghiêng 45".

(6) Đẩy pit-tông hết kích cỡ, dùng ngón tay ấn mạnh vào vị trí tiềm trong 3 – 5 giây để thuốc không theo kim ra ngoài sau khi rút kim ra

a)

(4)-(5)-(6)

b)

(1)-(2)-(3)

c)

(1)-(4)-(6)

d)

(1)-(3)-(4)

41.

Thực hiện thao tác tiêm bắp thịt

a)

Chọn kim số 7 hoặc số 9 gắn vào ống tiêm có chứa thuốc, tay trái không chế gà, tay phải cầm ống tiêm đẩy bọt khí ra ngoài, Sau đó đâm kim sâu, bơm thuốc

b)

Chọn kim số 12 hoặc số 9 gắn vào ống tiềm có chứa thuốc, tay trái khống chế gà, tay phải cầm ống tiêm đầy bọt khí ra ngoài, sau đó đâm kim xuyên 1 góc 450, đâm kim sâu, bơm thuốc

c)

Chọn kim số 7 hoặc số 9 gắn vào ống tiêm có chứa thuốc, tay trái không chế gà, sau đó đâm kim xuyên 1 góc 450 , đâm kim sâu, bơm thuốc

d)

Chọn kim số 7 hoặc số 9 gắn vào ống tiêm có chứa thuốc, tay trái không chế gà, tay phải cầm ống tiêm đầy bọt khí ra ngoài , sau đó đâm kim xuyên 1 góc 450 , đâm kim sâu, bơm thuốc

42.

Mỗi giống gà các đặc trưng ngoài hình khác nhau. Cho đặc điểm ngoại hình của 1 giống gà như sau: Lông trắng mượt, da mỏ chân màu vàng, chân cao có 4 ngón. Đây là giống gà nào?

a)

Gà White Leghorn

b)

Gà ta vàng

c)

Gà Isa Brown

d)

Gà ác

43.

Chuôi syringe (ông tiêm) có tác dụng:

a)

Điều chỉnh độ chặt lòng của pitton, là điểm tựa để đầy thuốc vào cơ thể

b)

Điều chỉnh độ chặt lỏng của pitton, là điểm tựa để đẩy thuốc vào cơ thể, chống rò rĩ dung dịch thuốc

c)

Điểm tựa để đầy thuốc vào cơ thể và chống rò rĩ dung dịch thuốc

d)

Điều chỉnh độ chặt lỏng của pitton và chống rỏ rĩ dung dịch thuốc

44.

Tác dụng của con chạy (ốc định lượng) trong ống tiêm là:

a)

Điều chỉnh chính xác lượng thuốc

b)

Chứa thuốc

c)

Gắn kim

d)

Đưa dung dịch thuốc vào cơ thể

45.

Trình tự tháo ống tiêm, thứ tự nào sau đây đúng:

a)

Tháo nắp -> ampu -> trục số -> con chạy -> vặn chuôi -> ống thủy tinh

b)

Vặn chuôi-> con chạy-> nắp -> trục số-> ống thủy tinh -> ampu

c)

Tháo nắp-> vặn chuôi -> trục số-> con chạy-> ampu -> ống thủy tinh

d)

Vặn chuôi -> nắp-> con chạy -> ampu -> trục số -> ống thủy tinh

46.

Chi tiết có tác dụng cố định tay khi thao tác tiêm và lấy thuốc là:

a)

Khoen (đai, tai hồng).

b)

Nắp đậy

c)

Ampu

d)

Vỏ bọc inox

47.

Thao tác pha vaccine Newcastle M bao gồm các bước nào sau đây?

(1) Cầm chai nước sinh lý bằng bàn tay trái, để vừa tầm quan sát, tay phải cầm ống tiêm (có gắn kim số 12).

(2) Đâm kim xuyên qua điểm giữa nắp đậy lọ nước sinh lý, hạ thấp tay phải, dùng ngón tay cái kéo chuôi piston để rút đủ lượng nước sinh lý để pha vaccine.

(3) Đâm kim xuyên qua điểm giữa nắp đậy lọ vaccine, đầy chuôi piston đưa hết lượng nước sinh lý vào lọ vaccine. Rút ố ng tiêm khỏi lọ vaccine và lắc cho tan hết vaccine.

(4) Cầm chai vaccine (có gắn kim số 12) bằng bàn tay trái, để vừa tầm quan sát, tay phải cầm ống tiêm

(5) Gần ống tiêm vào kim, hạ thấp tay phải, dùng ngón tay cái kéo chuỗi piston để rút thuốc đủ lượng vaccine tiêm.

(6) Rút ống tiêm khỏi chai thuốc (không rút kim) chọn kim phù hợp gắn vào ống tiêm, quay hướng kim thẳng lên và ấn nhẹ chuôi đễ đẩy bọt khí khỏi ống tiêm.

a)

(2)-(3)-(6)

b)

(1)-(2)-(6)

c)

(4)-(5)-(6)

d)

(1)-(2)-(3)

48.

Trong điều trị bệnh cho gà, người chăn nuôi thường sử dụng nhiều loại thuốc, tuy nhiên để điều trị bệnh tụ huyết trùng, ta cần sử dụng Penicillin liều lượng bao nhiêu:

a)

Liều dùng 1/3 viên/ 1kg P

b)

Liều dùng 20.000 – 30.000 UI/ 1 kg

c)

Liều dùng 40 – 50 mg /1 kg P

d)

Liều dùng 40 – 59 mg /1 kg P

49.

Chọn lựa thứ tự đúng về cách tiêm bắp thịt:

(1) Lấy 2 ngón tay cái và trỏ nhúm da tại cổ gà.

(2) Dùng kim tiêm chọc theo chiều từ đầu xuống thân vào phần da đã nhúm sẵn trước đó.

(3) Dùng tay đẩy pit-tông nhẹ nhàng và đều tay cho tới khi thuốc được bơm vào hết cơ thể gà

(4) Bà con dùng tay để xác định vùng bắp thịt dưới điều 1– 3cm tùy vào trọng lượng của vật nuôi hoặc vùng bắp thịt tại vùng đùi gần bụng.

(5) Chọc mũi kim vào vùng bắp thịt này theo góc nghiêng 450

(6) Đẩy pit-tông hết kích cỡ, dùng ngón tay ấn mạnh vào vị trí tiêm trong 3 – 5 giây để thuốc không theo kim ra ngoài sau khi rút kim ra.

a)

(1)-(4)-(6)

b)

(1)-(3) (4)

c)

(4)-(5)-(6)

d)

(1)-(2)-(3)

50.

Dựa vào bản thông tin dưới đây, hãy chọn phương án nối thông tin giữa 2 cột phù hợp nhất

a)

(a)-(1), (b)-(2); (c)-(3); (d)-(4)

b)

(a)-(3); (b)-(2): (c)-(1); (d)-(4)

c)

(a)-(4): (b)-(2). (c)-(1); (d)-(3)

d)

(a)-(4); (b)-(1); (c)-(3); (d)-(2)