Font size
Worksheetstừ ms unit 1
Total questions: 61
Worksheet time: 1hrs 1mins
achievement/əˈtʃiːvmənt/
(a)
thành tích, thành tựu
(a)
pioneer
(a)
người tiên phong, người đi đầu
(a)
respectful
(a)
lễ phép, bày tỏ sự kính trọng, tôn kính
(a)
inspiration
(a)
sự truyền cảm hứng, cảm hứng
(a)
strategist
(a)
strategist
(a)
popularity
(a)
sự nổi tiếng, tính phổ biến
(a)
influential
(a)
có ảnh hưởng, có thế lực
(a)
recognition
(a)
sự công nhận, sự được công nhận, thừa nhận
(a)
controversial
(a)
gây tranh cãi
(a)
racial segregation
(a)
sự phân biệt chủng tộc
(a)
reputation
(a)
Danh tiếng
(a)
figure
(a)
nhân vật, biểu tượng
(a)
distinctive
(a)
đặc biệt, xuất sắc
(a)
spectacular
(a)
phức tạp, sâu sắc
(a)
remarkable
(a)
xuất sắc, đặc biệt, đáng chú ý
(a)
extraordinary
(a)
lạ thường, đặc biệt
(a)
exceptional
(a)
khác thường, đặc biệt, ngoại lệ, hiếm có
(a)
celebrated
(a)
nổi tiếng, trứ danh, lừng danh
(a)
representative
(a)
epitome
(a)
tấm gương hoàn hảo, hình mẫu hoàn hảo
(a)
distinguished
(a)
kiệt xuất, lỗi lạc
(a)
figure
(a)
nhân vật
(a)
generosity
(a)
Sự rộng lượng
(a)
hospitalisation
(a)
sự nhập viện, đưa vào bệnh
(a)
perseverance
(a)
tính kiên trì, sự bền chí
(a)
prosthetic leg
(a)
chân giả
(a)
reputation
(a)
danh tiếng
(a)
respectable
(a)
Đáng kính
(a)
talented
(a)
có tài năng, có năng khiếu
(a)
waver
(a)
dao động, phân vân
(a)
accomplished
(a)
có đầy đủ tài năng, hoàn hảo
(a)
