wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E4 - Unit 12

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nhân viên

(a)  

2.

Bệnh viện

(a)  

3.

Cánh đồng

(a)  

4.

Nông dân

(a)  

5.

Y tá

(a)  

6.

Bác sĩ

(a)  

7.

Lái xe

(a)  

8.

Công nhân

(a)  

9.

Sinh viên

(a)  

10.

Văn phòng

(a)  

11.

Học sinh

(a)  

12.

Phi công

(a)  

13.

Ca sĩ

(a)  

14.

Công ty

(a)  

15.

What does he do?

(a)  

16.

Where does she work?

(a)  

17.

What do they do?

(a)  

18.

Where do they work?

(a)  

19.

What does she do?

(a)  

20.

Where does she work?

(a)  

21.

What time is it?

a)

It's five thirty o'clock.

b)

It's seven o'clock.

c)

It's thirty ten

22.

'Bữa trưa" là gì

a)

Dinner

b)

Lunch

c)

Breakfast

d)

Marning

23.

" Get up" nghĩa là?

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đánh răng

d)

Rửa mặt

24.

I have (a)   at 6 o'clock

25.

"Go to school" nghĩa là

a)

Đi chơi

b)

Đi dạo

c)

Đi học

d)

Đi ngủ

26.

"Đi ngủ" nghĩa là?

a)

Go to school

b)

Go to work

c)

Go to bed

d)

Have lunch

27.

I do (a)   at 8 pm

28.

"nghe nhạc" nghĩa là

a)

Listen to music

b)

sing a song

c)

have lunch

d)

have dinner

29.

"Finish" nghĩa là

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Tạm dừng

d)

Trì hoãn

30.

My school .... a 7 o'clock

a)

starts

b)

go to bed

c)

have lunch

d)

do homework

31.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

32.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

33.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

34.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

35.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

36.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

37.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

38.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

39.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

40.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

41.

I have lunch at 11…

(a)  

42.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp

(a)  

43.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: giáo viên

(a)  

44.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nông dân

(a)  

45.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: công nhân

(a)  

46.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: học sinh, sinh viên

(a)  

47.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: thư ký

(a)  

48.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: tài xế

(a)  

49.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

50.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: y tá

(a)  

51.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: kỹ sư

(a)  

52.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: văn phòng

(a)  

53.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: cánh đồng

(a)  

54.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhà máy

(a)  

55.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bệnh viện

(a)  

56.

Uncle

a)

Bố

b)

Chú

c)

Ông

57.

Work

a)

Nghề nghiệp

b)

Từ ngữ

c)

Làm việc

58.

What does she do?

a)

She's a farmer

b)

She's a nurse

c)

She's a taecher

d)

She's a librarian

59.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

60.

My father drives a bus. He is a bus ...................

a)

teacher

b)

farmer

c)

driver

d)

school

61.

...................does your mother work? – She works in an office.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why