Font size
WorksheetsE4 - Unit 12
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Nhân viên
(a)
Bệnh viện
(a)
Cánh đồng
(a)
Nông dân
(a)
Y tá
(a)
Bác sĩ
(a)
Lái xe
(a)
Công nhân
(a)
Sinh viên
(a)
Văn phòng
(a)
Học sinh
(a)
Phi công
(a)
Ca sĩ
(a)
Công ty
(a)
What does he do?
(a)
Where does she work?
(a)
What do they do?
(a)
Where do they work?
(a)
What does she do?
(a)
Where does she work?
(a)
What time is it?
It's five thirty o'clock.
It's seven o'clock.
It's thirty ten
'Bữa trưa" là gì
Dinner
Lunch
Breakfast
Marning
" Get up" nghĩa là?
Đi ngủ
Thức dậy
Đánh răng
Rửa mặt
I have (a) at 6 o'clock
"Go to school" nghĩa là
Đi chơi
Đi dạo
Đi học
Đi ngủ
"Đi ngủ" nghĩa là?
Go to school
Go to work
Go to bed
Have lunch
I do (a) at 8 pm
"nghe nhạc" nghĩa là
Listen to music
sing a song
have lunch
have dinner
"Finish" nghĩa là
Bắt đầu
Kết thúc
Tạm dừng
Trì hoãn
My school .... a 7 o'clock
starts
go to bed
have lunch
do homework
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have lunch
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Do homework
Viết
Đọc
Làm bài tập
Late for school
Sớm
Trễ học
Vào buổi tối
What time is it ?
It's eleven o' clock
We study at Hoang Van Thu Primary school
time / go / to / school / do / What/ you /?
(a)
breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?
(a)
Đi về nhà
go to school
Go to bed
go to doctor
go home
A.M
giờ buổi sáng( trước 12h trưa)
giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)
What time do you get up?
I get up at 6 a.m
I get up at 7 p.m
I get up in 6.30 a.m
I have lunch at 11…
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: giáo viên
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nông dân
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: công nhân
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: học sinh, sinh viên
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: thư ký
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: tài xế
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: y tá
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: kỹ sư
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: văn phòng
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: cánh đồng
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhà máy
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bệnh viện
(a)
Uncle
Bố
Chú
Ông
Work
Nghề nghiệp
Từ ngữ
Làm việc
What does she do?
She's a farmer
She's a nurse
She's a taecher
She's a librarian
What is his job? - He is ................... architect.
a
an
the
are
My father drives a bus. He is a bus ...................
teacher
farmer
driver
school
...................does your mother work? – She works in an office.
Where
What
When
Why
