wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN LI ĐỘC LẬP KTBC

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

2.

Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là:

a)

P thuần chủng

b)

Một gen quy định một tính trạng tương ứng

c)

Trội – lặn hoàn toàn

d)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau.

3.

Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa).

b)

Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA).

c)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA).

d)

Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa).

4.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường quy định. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là

a)

AA × Aa.

b)

AA × AA.

c)

Aa ×Aa.

d)

AA × aa.

5.

Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp bao gồm:

1. aaBB 4. AABB

2. AaBb 5. aaBb

3. Aabb 6. aabb

a)

2

b)

3 và 5

c)

2, 3 và 5

d)

1, 2, 3 và 5

6.

Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

1 : 1 : 1 : 1

c)

1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

3 : 3 : 1 : 1

7.

Phép lai P : AaBb x AaBb cho F1 có tỉ lệ kiểu hình

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

1 : 1 : 1 : 1

c)

1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

3 : 3 : 1 : 1

8.

Phép lai P : AABB x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen:

a)

AaBB

b)

Aabb

c)

AaBb

d)

aaBb

9.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

10.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích:

a)

Aa x Aa

b)

Aa x aa

c)

AA x aa

d)

aa x aa

11.

Cơ thể Aa cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Hai loại, A và a

b)

Một loại, A

c)

Hai Loại, A và A

d)

Hai loai, a và a

12.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen đang xét?

a)

AABbDD.

b)

aaBBDd.

c)

AAbbDD.

d)

AaBbDd.

13.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

a)

50%.

b)

15%.

c)

100%

d)

25%.

14.

Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ

a)

1/4

b)

1/6

c)

1/8

d)

1/16

15.

Theo quy luật phân li độc lập, một cá thể có kiểu gen AaBbCCDd có thể tạo bao nhiêu loại giao tử:

a)

3.

b)

4.

c)

6.

d)

8.